Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 9 TCAQ kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 3)
Đề thi, đề kiểm tra Công nghệ 9 (Trồng cây ăn quả) kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án công nghệ 9 - Trồng cây ăn quả kết nối tri thức
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: CÔNG NGHỆ 9 – TRỒNG CÂY ĂN QUẢ – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Cây xoài (tên khoa học Mangifera indica L.) thuộc họ thực vật nào?
A. Họ Cam quýt.
B. Họ Đào lộn hột (Anacardiaceae).
C. Họ Hoa hồng.
D. Họ Cà phê.
Câu 2: Chùm hoa xoài thường có kích thước chiều dài khoảng bao nhiêu?
A. Khoảng 5 – 10 cm.
B. Khoảng 10 – 15 cm.
C. Khoảng 20 – 30 cm.
D. Khoảng 40 – 50 cm.
Câu 3:…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 6: Cây sầu riêng yêu cầu độ pH của đất trồng nằm trong khoảng nào để sinh trưởng tốt nhất?
A. Từ 4,0 đến 4,9.
B. Từ 5,0 đến 6,4.
C. Từ 6,5 đến 7,5.
D. Từ 7,6 đến 8,5.
Câu 7: Loài sâu hại nào chích hút dinh dưỡng và tạo điều kiện cho nấm bồ hóng phát triển, tạo ra một lớp màu đen bẩn làm giảm phẩm chất quả sầu riêng?
A. Sâu đục quả.
B. Rầy phấn.
C. Rệp sáp (Planococcus sp.).
D. Sâu đục thân.
Câu 8: Trong kĩ thuật cắt tỉa tạo tán sầu riêng, cành cấp 1 đầu tiên được giữ lại phải cách mặt đất một khoảng bao nhiêu?
A. Khoảng 0,2 – 0,4 m.
B. Khoảng 0,5 – 0,8 m.
C. Khoảng 1,0 m.
D. Khoảng 2,0 m.
Câu 9: Lá của cây chuối trưởng thành có thể đạt kích thước cực đại là bao nhiêu?
A. Rộng 0,2 m và dài 1 m.
B. Rộng 0,4 m và dài 2 m.
C. Rộng 0,6 m và dài 3 m.
D. Rộng 1,0 m và dài 4 m.
Câu 10: Khi chuẩn bị đất trồng chuối, kích thước hố trồng (dài × rộng × sâu) được khuyến cáo là bao nhiêu?
A. 20 cm × 20 cm × 20 cm.
B. 30 cm × 30 cm × 30 cm.
C. 40 cm × 40 cm × 40 cm.
D. 60 cm × 60 cm × 60 cm.
Câu 11: Loài sâu hại nào đục ruỗng thân giả cây chuối, làm lá bị vàng, héo rũ, cây gãy gục ngang thân?
A. Bọ nẹt chuối.
B. Sâu đục thân chuối (Odoiporus longicollis).
C. Bọ trĩ.
D. Sâu cuốn lá.
Câu 12: Để kích thích cây chuối trổ buồng đúng thời điểm và chống dị tật quả, người ta thường sử dụng loại chất điều hòa sinh trưởng nào?
A. Paclobutrazol.
B. Cytokinin.
C. Auxin (IAA).
D. GA3.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Đánh giá đặc điểm và kĩ thuật phòng trừ sâu, bệnh hại trên cây xoài:
a) Rầy bông thường chích hút nhựa ở hoa và lá non, làm hoa khô và rụng hàng loạt.
b) Bệnh thán thư trên xoài là do vi khuẩn gây ra và thường lây lan mạnh nhất trong điều kiện mùa khô, nắng nóng.
c) Bệnh phấn trắng tạo thành từng đám nấm màu trắng phủ trên hoa, quả non, làm rụng hoa và quả.
d) Để phòng trừ bệnh xì mủ do vi khuẩn, nhà vườn có thể bón phân hữu cơ kết hợp nấm đối kháng Trichoderma xung quanh gốc cây.
Câu 2: Phân tích kĩ thuật tưới nước và bón phân cho cây chuối:
a) Giai đoạn cây chuối trổ hoa, hình thành và phát triển quả là lúc cây cần lượng nước nhiều nhất (từ 20 lít đến 25 lít/cây, 3 ngày tưới một lần).
b) Trước khi thu hoạch chuối 30 ngày, cần phải tăng cường tưới nước liên tục mỗi ngày để quả chuối mọng nước và nặng kí.
c) Đối với chuối vụ 1, toàn bộ lượng phân bón được chia làm 7 lần bón trong năm.
d) Khi bón phân cho cây chuối lớn, người thợ phải đào rãnh nông cách gốc 30 – 60 cm, rải phân, lấp đất và tưới giữ ẩm.
Câu 3: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Tình huống chẩn đoán bệnh hại trên cây chuối: Vườn chuối tây của gia đình bạn Minh đang xanh tốt thì xuất hiện hiện tượng: Nhiều cây bị vàng từ các lá dưới (lá già) lan dần lên các lá trên. Sau đó, cuống lá gãy gập, lá chết khô rũ xuống và dính vào thân giả. Minh chặt thử thân giả ra thì thấy các bó mạch bên trong đã bị đổi màu nâu.
a) Triệu chứng lá vàng, héo rũ và bó mạch đổi màu nâu cho thấy vườn chuối nhà Minh đang bị nhiễm bệnh héo vàng lá (Bệnh Panama).
b) Tác nhân gây ra bệnh héo vàng lá này là do virus Banana Bunchy Top Virus (BBTV) lây nhiễm qua côn trùng chích hút.
c) Đây là loại bệnh rất nguy hiểm, cây bị bệnh có thể bị chết, không cho buồng hoặc buồng nhỏ không đạt yêu cầu.
d) Để cứu chữa ngay lập tức những cây đang héo vàng rũ rượi này, Minh chỉ cần bón thật nhiều đạm (Urê) vào gốc cây.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Dựa vào kiến thức đặc điểm thực vật học, em hãy trình bày đặc điểm hình thái của phần Thân, cành và phần Lá của cây chuối.
Câu 2 (1,0 điểm): Trong kĩ thuật chăm sóc cây sầu riêng thời kì kinh doanh, việc cắt tỉa cành, tạo tán và tỉa bớt hoa/quả là những công đoạn bắt buộc. Em hãy giải thích mục đích của từng thao tác kĩ thuật này.
Câu 3 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 9 – TRỒNG CÂY ĂN QUẢ – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 9 – TRỒNG CÂY ĂN QUẢ – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| 1 | Bài 5: Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây xoài. | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 30% | |||||||||
| 2 | Bài 6: Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây sầu riêng. | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 30% | |||||||||
| 3 | Bài 7: Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây chuối. | 4 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 40% | ||||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 12TN 1 TL | 2TN 1 TL | 2TN 1 TL | 28 TN 3 TL | |
| Tổng số điểm | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 30% | 0% | 0% | 0% | 20% | 20% | 0% | 0% | 0% | 10% | 10% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 9 – TRỒNG CÂY ĂN QUẢ – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| 1 | Bài 5: Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây xoài. | - Biết: Xác định họ thực vật, kích thước chùm hoa, kích thước hố trồng và tên khoa học của sâu đục thân cây xoài. - Hiểu: Phân tích triệu chứng và cách phòng trừ các loại sâu, bệnh hại trên cây xoài (rầy bông, thán thư, xì mủ). - Vận dụng: Chẩn đoán sự cố dịch bệnh (câu cấu, xì mủ) qua triệu chứng thực tế tại vườn và đề xuất biện pháp khắc phục. | C1-4 | C1 | C3 | |||||||||
| 2 | Bài 6: Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây sầu riêng. | - Biết: Nhận diện chiều cao thân sầu riêng, độ pH đất, tên nấm gây bệnh rệp sáp và kĩ thuật cắt tỉa cành cấp 1. - Hiểu: Giải thích mục đích của kĩ thuật cắt tỉa cành, tạo tán và tỉa hoa/quả đối với cây sầu riêng. - Vận dụng: Áp dụng bảng công thức bón phân thúc (thời kì kinh doanh) để xử lí tình huống chăm sóc sầu riêng giai đoạn ra hoa, đậu quả. | C5-8 | C3 | C2 | |||||||||
| 3 | Bài 7: Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây chuối. | - Biết: Nhận biết kích thước lá chuối, kích thước hố trồng, tên khoa học sâu đục thân và hóa chất điều khiển ra hoa chuối. Trình bày đặc điểm thực vật học của phần thân, cành và lá cây chuối. - Hiểu: Đánh giá đúng sai về chế độ tưới nước và kĩ thuật bón phân cho chuối. - Vận dụng: Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh héo vàng lá (Panama) qua triệu chứng thực tế và đưa ra hướng xử lí. | C9-12 | C2 | C4 | C1 | ||||||||