Đề thi cuối kì 2 Tin học 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 9)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án tin học 10 kết nối tri thức (bản word)
| SỞ GD & ĐT ………………….. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TIN HỌC 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong Python, hàm range(start, stop) sẽ sinh ra một dãy số nguyên kết thúc tại giá trị nào?
A. Bằng đúng giá trị stop.
B. Bằng giá trị stop - 1.
C. Bằng giá trị stop + 1.
D. Bằng giá trị start.
Câu 2: Kết quả in ra màn hình của đoạn chương trình sau là gì?

A. 10 11 12.
B. 10.
C. 10 11.
D. 11 12.
Câu 3: Trong Python, phương thức pop() (không truyền tham số) khi áp dụng lên một danh sách sẽ có tác dụng gì?
A. Xóa phần tử đầu tiên của danh sách.
B. Xóa tất cả các phần tử trong danh sách.
C. Xóa phần tử cuối cùng của danh sách.
D. Sắp xếp danh sách theo thứ tự tăng dần.
Câu 4: Phép toán nào sau đây dùng để kiểm tra xem một giá trị x có nằm trong danh sách A hay không?
A. x in A
B. x on A
C. x at A
D. x of A
Câu 5: Cho danh sách A = [1, 2, 3, 4]. Lệnh truy xuất A[-2] sẽ trả về giá trị nào?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6: Kí tự đặc biệt nào sau đây được sử dụng để ngắt dòng (xuống dòng) bên trong một xâu kí tự?
A. \t
B. \n
C. \s
D. \\
Câu 7: Khi định nghĩa một hàm (def), danh sách các tham số (parameters) được đặt ở đâu?
A. Bên trong cặp dấu ngoặc vuông [] sau tên hàm.
B. Bên trong cặp dấu ngoặc nhọn {} sau tên hàm.
C. Bên trong cặp dấu ngoặc tròn () ngay sau tên hàm.
D. Ở dòng dưới cùng của hàm.
Câu 8: Đoạn mã sau sẽ in ra kết quả gì?

A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 42.
Câu 9: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 12: Môi trường phát triển tích hợp (IDE) như Visual Studio Code hay PyCharm là công cụ làm việc gắn liền với kĩ sư thuộc lĩnh vực nào?
A. Phát triển phần mềm.
B. Thiết kế thời trang.
C. Đồ họa 2D.
D. Dựng phim kĩ thuật số.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Cho một danh sách lưu trữ dữ liệu sau: A = [5, 10, 15].
a) A là một danh sách chứa 3 phần tử có kiểu dữ liệu là số nguyên.
b) Lệnh A.append(20) sẽ chèn số 20 vào vị trí đầu tiên của danh sách A.
c) Nếu thực hiện lệnh A.insert(1, 8), danh sách sẽ trở thành [5, 8, 10, 15].
d) Giá trị của biểu thức len(A) + A[0] (tính trước khi thay đổi danh sách) là 8.
Câu 3: Các nhận định về xâu kí tự và hàm trong Python:
a) Trong Python, xâu kí tự là kiểu dữ liệu không thể thay đổi (immutable), ta không thể gán lại một kí tự thông qua chỉ số (ví dụ: S[0] = 'X' sẽ báo lỗi).
b) Khi định nghĩa một hàm, tham số truyền vào bắt buộc phải là dữ liệu kiểu số, không được dùng kiểu xâu.
c) Cho xâu S = "Hello", lệnh trích xuất S[1:4] sẽ cho kết quả là "ell".
d) Nếu định nghĩa một hàm không có lệnh return, khi gọi hàm đó kết hợp với lệnh print(), chương trình sẽ báo lỗi cú pháp.
Câu 4: Thảo luận về đặc thù và yêu cầu của các nghề trong lĩnh vực Tin học:
a) Nghề Phát triển phần mềm chia thành nhiều vị trí đa dạng như Front-end (giao diện), Back-end (hệ thống máy chủ), Tester (kiểm thử).
b) Phần mềm Adobe Premiere và After Effects là những công cụ chuyên dụng để lập trình Website.
c) Để trở thành một kĩ sư phần mềm xuất sắc, học sinh chỉ cần học thuộc lòng các đoạn mã code có sẵn trên mạng mà không cần rèn luyện tư duy hệ thống.
d) Dù là nghề Thiết kế đồ họa hay Phát triển phần mềm thì kĩ năng sử dụng máy tính thành thạo và năng lực tự học đều là yêu cầu bắt buộc.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Em hãy viết một đoạn chương trình bằng Python thực hiện các yêu cầu sau:
- Khởi tạo một danh sách M chứa các số nguyên: [3, 8, 12, -5, 9, 15].
- Dùng vòng lặp duyệt qua danh sách, tính và in ra màn hình tổng của các phần tử chia hết cho 3 có trong danh sách trên.
Câu 2 (1,0 điểm): Bằng ngôn ngữ lập trình Python, em hãy viết một hàm có tên kiem_tra_hop_le(diem) nhận vào tham số là một số thực đại diện cho điểm kiểm tra của học sinh. Hàm này sẽ trả về giá trị True (Đúng) nếu điểm số hợp lệ (tức là nằm trong đoạn từ 0 đến 10, bao gồm cả 0 và 10). Ngược lại, trả về False (Sai) nếu điểm số nhỏ hơn 0 hoặc lớn hơn 10.
Câu 3 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 5 | Câu lệnh lặp for. Câu lệnh lặp while | 1 | 1 | 2 | 2 | 0,75 | 0,75 | 15% | ||||||
| 2 | Kiểu dữ liệu danh sách. Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách | 2 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1,0 | 0,75 | 1,0 | 27,5% | |||||
| 3 | Xâu kí tự. Một số lệnh làm việc với xâu kí tự. Hàm trong Python. Tham số của hàm. Phạm vi của biến | 2 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1,0 | 0,75 | 1,0 | 27,5% | |||||
| 4 | Nhận biết lỗi chương trình. Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 5% | |||||||||
| 5 | Chủ đề 6 | Nghề thiết kế đồ hoạ máy tính. Nghề phát triển phần mềm | 2 | 2 | 2 | 1 | 1,0 | 0,5 | 1,0 | 25% | |||||
| Tổng số câu | 8 | 4 | 0 | 8 | 8 | 0 | 0 | 0 | 3 | 16 TN | 12 TN | 3 TL | 28 TN 3 TL | ||
| Tổng số điểm | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10 | ||||||||
| Tỉ lệ % | 30% | 40% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||
TRƯỜNG THPT.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..