Đề thi cuối kì 2 Tin học 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 6)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án tin học 10 kết nối tri thức (bản word)
| SỞ GD & ĐT ………………….. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TIN HỌC 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Khi biết trước số lần lặp, ta nên sử dụng cấu trúc lặp nào trong Python để chương trình ngắn gọn và tối ưu nhất?
A. Vòng lặp for
B. Vòng lặp while
C. Cấu trúc if... else
D. Lệnh def
Câu 2: Đoạn chương trình sau sẽ in ra màn hình dãy số nào?
![]()
A. 1 2 3.
B. 2 4 6.
C. 1 4 9.
D. 2 4 6 8.
Câu 3: Trong Python, chỉ số (index) của phần tử đầu tiên trong một danh sách luôn bắt đầu từ số mấy?
A. 1.
B. –1.
C. 0.
D. 2.
Câu 4: Lệnh nào sau đây dùng để xóa toàn bộ các phần tử trong danh sách A?
A. A.delete()
B. A.clear()
C. A.remove_all()
D. A.drop()
Câu 5: Cho danh sách A = [5, 9, 12, 17, 21]. Kết quả của biểu thức A[1] + A[3] là bao nhiêu?
A. 22.
B. 21.
C. 26.
D. 29.
Câu 6: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 9: Việc chia một số cho 0 (ZeroDivisionError) là một ví dụ điển hình của loại lỗi nào trong Python?
A. Lỗi cú pháp (Syntax Error).
B. Lỗi ngoại lệ (Runtime Error).
C. Lỗi ngữ nghĩa (Logic Error).
D. Lỗi hệ điều hành.
Câu 10: Đoạn mã if x > 5 print("Lớn hơn 5") sẽ gây ra lỗi gì khi chạy?
A. Lỗi ngoại lệ do x chưa được khởi tạo.
B. Lỗi ngữ nghĩa do logic sai.
C. Lỗi cú pháp (Syntax Error) do thiếu dấu hai chấm : ở cuối dòng lệnh if.
D. Chương trình chạy bình thường không có lỗi.
Câu 11: Công việc viết mã nguồn (code) để tạo ra một ứng dụng trên điện thoại di động thuộc về nhóm nghề nào?
A. Thiết kế đồ họa.
B. Quản trị mạng máy tính.
C. Phát triển phần mềm.
D. Chỉnh sửa video.
Câu 12: Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải là công cụ đặc thù dành cho chuyên viên Thiết kế đồ họa?
A. Adobe Photoshop.
B. Adobe Illustrator.
C. GIMP.
D. Môi trường lập trình Python (IDLE).
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Cho đoạn chương trình Python tính toán như sau:

a) Hàm range(4) sẽ tạo ra một vùng giá trị gồm các số: 0, 1, 2, 3.
b) Trong đoạn chương trình trên, biến s đóng vai trò là biến đếm số lượng phần tử.
c) Biểu thức điều kiện i % 2 != 0 dùng để kiểm tra xem i có phải là số lẻ hay không.
d) Sau khi vòng lặp kết thúc, biến s sẽ mang giá trị là 4.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Nhận định về biến, xâu kí tự và hàm:
a) S là một biến đang lưu trữ dữ liệu kiểu xâu kí tự.
b) Hàm ghep_xau được định nghĩa với 2 tham số đầu vào là a và b.
c) Cú pháp trích xuất S[0:3] sẽ cho ra kết quả là xâu "Tin".
d) Nếu gọi hàm ghep_xau("A", "B"), chương trình sẽ báo lỗi vì không thể dùng phép cộng + cho hai chữ cái.
Câu 4: Tư vấn nghề nghiệp cho học sinh phổ thông:
a) Thiết kế giao diện trải nghiệm người dùng (UI/UX) là một công việc rất phổ biến thuộc lĩnh vực Thiết kế đồ họa.
b) Những người làm nghề Phát triển phần mềm (Lập trình viên) hoàn toàn không cần sử dụng đến tư duy logic hay kiến thức Toán học.
c) Sự nhạy bén về màu sắc, bố cục và ánh sáng là lợi thế rất lớn cho những ai muốn theo đuổi nghề Thiết kế đồ họa.
d) Vì công cụ phần mềm rất ít khi được cập nhật phiên bản mới, nên kĩ năng tự học không quá quan trọng đối với các kĩ sư CNTT.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Em hãy viết một đoạn chương trình bằng Python thực hiện các yêu cầu sau:
- Khởi tạo một danh sách M chứa các số nguyên: [5, -2, 8, 11, -4, 0].
- Dùng vòng lặp duyệt qua danh sách, đếm và in ra màn hình số lượng các số dương (số lớn hơn 0) có trong danh sách trên.
Câu 2 (1,0 điểm): Bằng ngôn ngữ lập trình Python, em hãy viết một hàm có tên kiem_tra_chan(n) nhận vào tham số là một số nguyên n. Hàm này sẽ trả về giá trị True (Đúng) nếu n là số chẵn (chia hết cho 2), ngược lại trả về giá trị False (Sai) nếu n là số lẻ.
Câu 3 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 5 | Câu lệnh lặp for. Câu lệnh lặp while | 1 | 1 | 2 | 2 | 0,75 | 0,75 | 15% | ||||||
| 2 | Kiểu dữ liệu danh sách. Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách | 2 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1,0 | 0,75 | 1,0 | 27,5% | |||||
| 3 | Xâu kí tự. Một số lệnh làm việc với xâu kí tự. Hàm trong Python. Tham số của hàm. Phạm vi của biến | 2 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1,0 | 0,75 | 1,0 | 27,5% | |||||
| 4 | Nhận biết lỗi chương trình. Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 5% | |||||||||
| 5 | Chủ đề 6 | Nghề thiết kế đồ hoạ máy tính. Nghề phát triển phần mềm | 2 | 2 | 2 | 1 | 1,0 | 0,5 | 1,0 | 25% | |||||
| Tổng số câu | 8 | 4 | 0 | 8 | 8 | 0 | 0 | 0 | 3 | 16 TN | 12 TN | 3 TL | 28 TN 3 TL | ||
| Tổng số điểm | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10 | ||||||||
| Tỉ lệ % | 30% | 40% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||
TRƯỜNG THPT.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 5 | Câu lệnh lặp for. Câu lệnh lặp while | Biết: - Nhận diện cú pháp, từ khóa của lệnh for, while. Hiểu: - Xác định được kết quả in ra của một đoạn mã lặp. - Đọc hiểu và phân tích vòng lặp tính tổng trong kịch bản cho trước. | C1 | C2 | C1a C1b | C1c C1d | |||||
| 2 | Kiểu dữ liệu danh sách. Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách | Biết: - Biết cách khởi tạo mảng, lệnh append(), clear(). Hiểu: - Tính kết quả khi truy xuất phần tử qua chỉ số, hàm len(). - Nhận định đúng sai về kết quả mảng sau khi thay đổi. Vận dụng: - Viết chương trình duyệt mảng và tính tổng có điều kiện. | C3 C4 | C5 | C2a C2b | C2c C2d | C1 | |||||
| 3 | Xâu kí tự. Một số lệnh làm việc với xâu kí tự. Hàm trong Python. Tham số của hàm. Phạm vi của biến | Biết: - Cắt xâu cơ bản; Nêu cấu trúc định nghĩa hàm (def). Hiểu: - Phân biệt tham số/đối số. - Đánh giá tính đúng/sai của lệnh xử lí xâu, ngoại lệ hàm. Vận dụng: - Xây dựng hàm kiểm tra logic toán học và trả về kết quả. | C6 C7 | C8 | C3a C3b | C3c C3d | C2 | |||||
| 4 | Nhận biết lỗi chương trình. Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình | Biết: - Nêu khái niệm lỗi cú pháp. Hiểu: - Nhận diện được lỗi ngoại lệ (chia cho 0). | C9 | C10 | ||||||||
| 5 | Chủ đề 6 | Nghề thiết kế đồ hoạ máy tính. Nghề phát triển phần mềm | Biết: - Liệt kê sản phẩm, yêu cầu kĩ năng của nghề thiết kế đồ hoạ, phát triển phần mềm. Hiểu: - Phân tích đặc điểm, yêu cầu năng lực giữa các nghề. Vận dụng: - Lựa chọn định hướng nghề nghiệp và đề xuất kĩ năng cần học. | C11 C12 | C4a C4b | C4c C4d | C3 | |||||