Đề thi cuối kì 2 Tin học 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 2)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án tin học 10 kết nối tri thức (bản word)
| SỞ GD & ĐT ………………….. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TIN HỌC 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Lệnh lặp for thường được sử dụng kết hợp với hàm nào sau đây để tạo ra một vùng giá trị (dãy số) hữu hạn?
A. len().
B. range().
C. append().
D. input().
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Để chèn thêm một phần tử vào một vị trí bất kì (đã biết chỉ số) trong danh sách, ta sử dụng phương thức nào?
A. append().
B. add().
C. insert().
D. push().
Câu 5: Cho danh sách A = [10, 25, 40, 55, 70]. Giá trị của A[2] là bao nhiêu?
A. 10.
B. 25.
C. 40.
D. 55.
Câu 6: Lệnh nào sau đây dùng để tính độ dài của xâu kí tự S?
A. length(S).
B. size(S).
C. S.len().
D. len(S).
Câu 7: Từ khóa nào được sử dụng bên trong một hàm để trả về giá trị cho chương trình gọi hàm?
A. def.
B. return.
C. break.
D. print.
Câu 8: Đoạn mã sau sẽ in ra kết quả gì?

A. 7.
B. 12.
C. 3.
D. 4.
Câu 9: Lỗi ngoại lệ (Runtime Error) trong Python thường xảy ra khi nào?
A. Khi viết sai cú pháp của ngôn ngữ lập trình.
B. Khi chương trình thực thi một lệnh hợp lệ về cú pháp nhưng không thể thực hiện được do điều kiện bất thường.
C. Khi chương trình chạy bình thường nhưng ra kết quả sai do thuật toán sai.
D. Khi máy tính bị ngắt kết nối Internet.
Câu 10: Cho danh sách A = [1, 2, 3]. Nếu thực hiện lệnh print(A[5]), chương trình sẽ báo loại lỗi gì?
A. Lỗi ngữ nghĩa (Logic Error).
B. Lỗi cú pháp (Syntax Error).
C. Chương trình không báo lỗi, in ra 0.
D. Lỗi ngoại lệ (IndexError - vượt quá phạm vi danh sách).
Câu 11: Vị trí công việc nào sau đây thuộc nhóm nghề Phát triển phần mềm?
A. Chuyên viên thiết kế nội thất.
B. Kĩ sư kiểm thử phần mềm (Tester).
C. Kĩ sư phần cứng máy tính.
D. Chuyên viên dựng kĩ xảo điện ảnh.
Câu 12: Ứng dụng nào sau đây là công cụ làm việc đặc thù của người làm nghề Thiết kế đồ hoạ?
A. Microsoft Excel.
B. Trình biên dịch Python.
C. Adobe Illustrator / GIMP.
D. Hệ điều hành Windows.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Cho đoạn chương trình Python dùng để xử lí số liệu như sau:

a) Lệnh for i in range(1, 10): sẽ duyệt qua các giá trị i từ 1 đến 10.
b) Biến dem trong đoạn mã trên được sử dụng với mục đích đếm số lượng phần tử thỏa mãn điều kiện.
c) Điều kiện i % 3 == 0 có ý nghĩa là kiểm tra xem i có chia hết cho 3 hay không.
d) Sau khi kết thúc đoạn chương trình, biến dem mang giá trị là 3.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Các nhận định về xử lí xâu và hàm trong Python:
a) Xâu kí tự trong Python là kiểu dữ liệu có thể thay đổi (mutable), ta có thể gán lại một kí tự trong xâu (ví dụ: s[0] = 'A').
b) Lệnh return có thể trả về một số, một xâu kí tự hoặc một danh sách.
c) Cho xâu S = "Hello", thao tác ghép xâu S + " World" sẽ tạo ra một xâu mới là "Hello World".
d) Hàm len() chỉ áp dụng được cho kiểu xâu kí tự, không dùng được cho kiểu danh sách.
Câu 4: Tư vấn hướng nghiệp cho học sinh về lĩnh vực Tin học:
a) Lập trình viên Web cần thành thạo các ngôn ngữ và công cụ như HTML, CSS, JavaScript. b) Người làm thiết kế đồ hoạ không bao giờ phải làm việc nhóm, công việc mang tính độc lập hoàn toàn.
c) Do các công cụ lập trình và thiết kế luôn thay đổi, khả năng tự học (tự cập nhật kiến thức) là kĩ năng sống còn ở cả hai nghề nghiệp này.
d) Nghề phát triển phần mềm thường đòi hỏi tư duy logic, cấu trúc toán học cao hơn so với nghề thiết kế đồ họa tập trung vào cảm quan thẩm mĩ.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Em hãy viết một đoạn chương trình bằng Python thực hiện các yêu cầu sau:
- Khởi tạo một danh sách M chứa các số nguyên: [15, 8, 22, 9, 30, 11].
- Dùng vòng lặp để duyệt qua danh sách, đếm và in ra màn hình số lượng các phần tử trong danh sách lớn hơn 10.
Câu 2 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3 (1,0 điểm): Một người bạn của em rất thích vẽ, có óc sáng tạo màu sắc phong phú, yêu thích cái đẹp nhưng lại cảm thấy rất khó khăn với môn Toán và tư duy logic thuật toán. Theo em, bạn đó phù hợp với nghề Thiết kế đồ hoạ hay Phát triển phần mềm? Em hãy đưa ra một lời khuyên ngắn gọn để giải thích cho sự lựa chọn đó và gợi ý 1 phần mềm đặc thù mà bạn ấy nên bắt đầu làm quen.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 5 | Câu lệnh lặp for. Câu lệnh lặp while | 1 | 1 | 2 | 2 | 0,75 | 0,75 | 15% | ||||||
| 2 | Kiểu dữ liệu danh sách. Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách | 2 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1,0 | 0,75 | 1,0 | 27,5% | |||||
| 3 | Xâu kí tự. Một số lệnh làm việc với xâu kí tự. Hàm trong Python. Tham số của hàm. Phạm vi của biến | 2 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1,0 | 0,75 | 1,0 | 27,5% | |||||
| 4 | Nhận biết lỗi chương trình. Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 5% | |||||||||
| 5 | Chủ đề 6 | Nghề thiết kế đồ hoạ máy tính. Nghề phát triển phần mềm | 2 | 2 | 2 | 1 | 1,0 | 0,5 | 1,0 | 25% | |||||
| Tổng số câu | 8 | 4 | 0 | 8 | 8 | 0 | 0 | 0 | 3 | 16 TN | 12 TN | 3 TL | 28 TN 3 TL | ||
| Tổng số điểm | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10 | ||||||||
| Tỉ lệ % | 30% | 40% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||
TRƯỜNG THPT.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 5 | Câu lệnh lặp for. Câu lệnh lặp while | Biết: - Nhận diện cú pháp, từ khóa của lệnh for, while. Hiểu: - Xác định được kết quả in ra của một đoạn mã lặp. - Đọc hiểu và phân tích vòng lặp tính tổng trong kịch bản cho trước. | C1 | C2 | C1a C1b | C1c C1d | |||||
| 2 | Kiểu dữ liệu danh sách. Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách | Biết: - Biết cách khởi tạo mảng, lệnh append(), clear(). Hiểu: - Tính kết quả khi truy xuất phần tử qua chỉ số, hàm len(). - Nhận định đúng sai về kết quả mảng sau khi thay đổi. Vận dụng: - Viết chương trình duyệt mảng và tính tổng có điều kiện. | C3 C4 | C5 | C2a C2b | C2c C2d | C1 | |||||
| 3 | Xâu kí tự. Một số lệnh làm việc với xâu kí tự. Hàm trong Python. Tham số của hàm. Phạm vi của biến | Biết: - Cắt xâu cơ bản; Nêu cấu trúc định nghĩa hàm (def). Hiểu: - Phân biệt tham số/đối số. - Đánh giá tính đúng/sai của lệnh xử lí xâu, ngoại lệ hàm. Vận dụng: - Xây dựng hàm kiểm tra logic toán học và trả về kết quả. | C6 C7 | C8 | C3a C3b | C3c C3d | C2 | |||||
| 4 | Nhận biết lỗi chương trình. Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình | Biết: - Nêu khái niệm lỗi cú pháp. Hiểu: - Nhận diện được lỗi ngoại lệ (chia cho 0). | C9 | C10 | ||||||||
| 5 | Chủ đề 6 | Nghề thiết kế đồ hoạ máy tính. Nghề phát triển phần mềm | Biết: - Liệt kê sản phẩm, yêu cầu kĩ năng của nghề thiết kế đồ hoạ, phát triển phần mềm. Hiểu: - Phân tích đặc điểm, yêu cầu năng lực giữa các nghề. Vận dụng: - Lựa chọn định hướng nghề nghiệp và đề xuất kĩ năng cần học. | C11 C12 | C4a C4b | C4c C4d | C3 | |||||