Đề thi cuối kì 2 Toán 2 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 1)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 2 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 2 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3. (0,5 điểm) (M1) Tổng của 255 và 204 là
| A. 459. | B. 671. | C. 771. | D. 883. |
Câu 4. (0,5 điểm) (M2)Số thích hợp điền vào chỗ trống là

| A. 8 và 41. | B. 15 và 50. | C. 15 và 40. | D. 8 và 42. |
Câu 5. (0,5 điểm) (M1) Kết quả của phép tính: 2 × 7 = ?
| A. 3. | B. 25. | C. 11. | D. 14. |
Câu 6. (0,5 điểm) (M2) Cầu Vĩnh Tuy dài khoảng

| A. 3 cm. | B. 3 dm. | C. 3 m. | D. 3 km. |
Câu 7. (0,5 điểm) (M3) Ở đằng xa chúng ta nhìn thấy đường viền của một tòa lâu đài

Hình nào dưới đây KHÔNG thể là một phần của tòa lâu đài?
| A. | B. | C. | D. |
Câu 8. (0,5 điểm) (M3) Bố chở anh em Minh đi chơi ở trung tâm thương mại Times City. Ba bố con bắt đầu đi lúc 18 giờ 15 phút và đến Times City lúc 18 giờ 45 phút. Vậy thời gian ba bố con đi từ nhà đến trung tâm thương mại là
| A. 15 phút. | B. 45 phút. | C. 30 phút. | D. 60 phút. |
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Có 15 chiếc kẹo, chia đều cho ba bạn. Ta có phép chia:
![]()
Câu 3. (1,0 điểm) (M1) Quan sát biểu đồ tranh và trả lời các câu hỏi:
SỐ CÁ MỖI BẠN CÂU ĐƯỢC TRONG BUỔI CHIỀU CHỦ NHẬT

a) Bạn Trường câu được ……………… con cá.
b) Bạn ……………… câu được nhiều cá nhất. Bạn ……………… được ít cá nhất.
c) Ba bạn câu được tất cả ……………… con cá.
Câu 4. (2,0 điểm) (M3) Nhân dịp 30/4 – 1/5, cửa hàng Thế giới di động tổ chức chương trình siêu khuyến mãi. Hai mặt hàng bán chạy nhất đó là điều hòa và tủ lạnh. Biết cửa hàng bán được 180 chiếc tủ lạnh và số điều hòa bán được nhiều hơn số tủ lạnh là 120 chiếc. Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc điều hòa?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 5. (1,0 điểm) (M2)
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống:

b) Hình bên có: ………… khối trụ. ………… khối cầu. ………… khối hộp chữ nhật. | ![]() |
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Số học | 4 | 1 | 1 | 1,5 | 1 | 5 | 3,5 | 7,0 | |
Đại lượng và đo đại lượng | 1 | 1 | 2 | 1,0 | |||||
| Yếu tố hình học | 0,5 | 1 | 1 | 0,5 | 1,0 | ||||
| Yếu tố thống kê, xác suất | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | 5 | 13 |
| Điểm số | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 7,0 | 3,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN (câu) | TL (câu) | ||
| 8 | 5 | ||||
| Số học | - Thực hiện được phép cộng, phép trừ (có nhớ, không quá một lượt) trong phạm vi 1000. - Thực hiện được tính nhân, chia trong bảng nhân 2, 5. - Giải bài toán có lời văn. | 5 | 3,5 | C1 C2 C3 C4 C5 | C1 C2 C4 C5a |
Đại lượng và đo đại lượng | - Nhận biết được đơn vị đo độ dài. - Biết liên hệ thực tế khi xem giờ. - Tính được độ dài đường gấp khúc. | 2 | C6 C8 | ||
| Yếu tố hình học | Đếm được số hình khối trụ, cầu, lập phương, hộp chữ nhật. | 1 | 0,5 | C7 | C5b |
| Yếu tố thống kê, xác suất | Biết kiểm đếm số liệu, biểu đồ tranh và lựa chọn khả năng (chắc chắn, có thể, không thể). | 1 | C3 | ||
