Đề thi cuối kì 2 Toán 2 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 4)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 2 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 2 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (0,5 điểm) (M1) Cô nhân viên thư viện xếp các cuốn sách lên giá, em hãy giúp cô đánh tiếp số thứ tự vào các cuốn sách còn lại trong hình nhé.

Α. 228; 229; 230; 231; 233; 234.
C. 225; 228; 230; 231; 233; 234.
Β. 227; 228; 230; 231; 233; 234.
D. 226; 228; 230; 231; 233; 234.
Câu 2. (0,5 điểm) (M1) Điền dấu thích hợp: 862 … 953
| A. <. | Β. =. |
| C. >. | D. Không điền được dấu. |
Câu 3. (0,5 điểm) (M1) Các số: 191; 957; 599; 518 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là
| A. 191; 518; 599; 957. | Β. 957; 599; 518; 191. |
| C. 599; 518; 957; 191. | D. 957; 518; 599; 191. |
Câu 4. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 6. (0,5 điểm) (M2) Mỗi xe đạp có 2 bánh xe. Hỏi 6 xe đạp như thế có tất cả bao nhiêu bánh xe?
| A. 10 bánh xe. | B. 12 bánh xe. | C. 16 bánh xe. | D. 18 bánh xe. |
Câu 7. (0,5 điểm) (M2) Buổi tối, em đọc sách khoảng
| A. 20 giây. | B. 20 phút. | C. 20 giờ. | D. 20 cm. |
Câu 8. (0,5 điểm) (M3) Tổng của số nhỏ nhất có ba chữ số, số liền trước 350 và số lớn nhất có hai chữ số là
| A. 549. | B. 199. | C. 548. | D. 450. |
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) (M2) Đặt tính rồi tính:
| a) 105 + 125 | b) 21 + 191 | c) 260 – 37 | d) 592 – 243 |
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 2. (1,0 điểm) (M1) Hãy tô màu vào các tờ giấy bạc để được số tiền ở bên phải.

Câu 3. (2,0 điểm) (M3) Cô giáo có 40 quyển vở. Cô chia đều số vở đó cho 5 bạn.
Hỏi mỗi bạn được nhận mấy quyển vở?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 4. (…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Số học | 3 | 1 | 1 | 1,5 | 1 | 1 | 5 | 3,5 | 7,0 |
Đại lượng và đo đại lượng | 1 | 1 | 2 | 1,0 | |||||
| Yếu tố hình học | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||||||
| Yếu tố thống kê, xác suất | 1 | 1 | 1 | 1 | 1,5 | ||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | 5 | 13 |
| Điểm số | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 7,0 | 3,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..