Đề thi cuối kì 2 Toán 2 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 8)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 2 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 2 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2. (0,5 điểm) (M2) Trong giỏ có 3 quả táo và 2 quả lê. Ba bạn Bình, Minh và Hoa mỗi người lấy ra 1 quả từ giỏ. Khả năng nào sau đây chắc chắn xảy ra?
A. Trong giỏ còn lại 2 quả lê.
B. Trong giỏ còn lại 3 quả.
C. Trong giỏ còn lại 1 quả táo và 1 quả lê.
D. Trong giỏ còn lại 2 quả.
Câu 3. (0,5 điểm) (M1) Người ta trồng các cây xanh cách nhau 5 m. Vậy với đoạn đường dài 50 m có thể trồng được bao nhiêu cây xanh như thế? (Đầu và cuối con đường đều được trồng cây xanh).

| A. 10 cây. | B. 11 cây. | C. 12 cây. | D. 13 cây. |
Câu 4. (0,5 điểm) (M1)Trong một tuần, An đi học từ thứ hai đến thứ sáu, nghỉ thứ bảy và chủ nhật. Vậy trong 4 tuần, số ngày An đi học là
| A. 14 ngày. | B. 28 ngày. | C. 20 ngày. | D. 24 ngày. |
Câu 5. (0,5 điểm) (M1) Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 8. B. 7. C. 6. D. 5. | ![]() |
Câu 6. (0,5 điểm) (M1) Khối hình nào nặng nhất?

| A. Khối lập phương. | Β. Khối cầu. |
| C. Khối hộp chữ nhật. | D. Khối trụ. |
Câu 7. (0,5 điểm) (M3) Nếu thứ 6 tuần này là ngày 26 thì thứ 5 tuần trước là ngày bao nhiêu?
| A. 17. | B. 18. | C. 19. | D. 20. |
Câu 8.…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) (M2) Đặt tính rồi tính:
| a) 254 + 39 | b) 159 + 343 | c) 820 – 171 | d) 706 – 47 |
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 2. (1,0 điểm) (M1) Tính.
| a) 612 – 340 + 219 = ………… | b) 578 + 407 – 673 = ………… |
Câu 3. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5. (1,0 điểm) (M2) Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau lập được từ các số 4, 7, 9, 2 là bao nhiêu?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Số học | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 2 | 4 | 6,0 | |
Đại lượng và đo đại lượng | 1 | 2 | 3 | 1,5 | |||||
| Yếu tố hình học | 2 | 2 | 1,0 | ||||||
| Yếu tố thống kê, xác suất | 1 | 1 | 1 | 1 | 1,5 | ||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | 5 | 13 |
| Điểm số | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 7,0 | 3,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
