Đề thi cuối kì 2 Toán 2 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 5)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 2 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 2 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (0,5 điểm) (M1) Số “Sáu trăm bảy mươi lăm” được viết là
| A. 670. | B. 655. | C. 675. | D. 576. |
Câu 2. (0,5 điểm) (M1) Tổng của 121 và 338 là
| A. 119. | B. 671. | C. 459. | D. 883. |
Câu 3. (0,5 điểm) (M1) Số nhỏ nhất trong các số: 157; 552; 202; 190 là
| A. 157. | B. 552. | C. 202. | D. 190. |
Câu 4. (0,5 điểm) (M1)Buổi sáng, em vệ sinh cá nhân khoảng
| A. 10 giây. | B. 10 phút. | C. 10 giờ. | D. 10 cm. |
Câu 5. (…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 7. (0,5 điểm) (M2) Thùng cam cân nặng 155 kg, thùng dưa hấu cân nặng 154 kg. Hỏi cả hai thùng cân nặng bao nhiêu?
| A. 409 kg. | B. 309 kg. | C. 209 kg. | D. 109 kg. |
Câu 8. (0,5 điểm) (M3) Biết 45… < 451, số thích hợp điền vào ô trống là
| A. 0. | B. 1. | C. 2. | D. 3. |
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2. (1,0 điểm) (M1) Đánh dấu vào ô trống thích hợp để dễn tả khả năng xảy ra khi gieo một viên xúc xắc.
![]() | Khả năng xảy ra | Chắc chắn | Có thể | Không thể |
| Xuất hiện mặt 1 chấm | ||||
| Xuất hiện mặt 6 chấm | ||||
| Xuất hiện mặt 8 chấm | ||||
| Xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 3 | ||||
| Xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 7 | ||||
| Xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 7 |
Câu 3. (1,0 điểm) (M1) Quan sát biểu đồ tranh và trả lời các câu hỏi:
SỐ NGƯỜI YÊU THÍCH MỎI VỊ KEM TRONG KHU CHUNG CƯ

a) Vị kem được yêu thích nhất là ……..
b) Có …….. người yêu thích kem bạc hà.
c) Khu chung cư có tất cả …….. người tham gia khảo sát vị kem yêu thích của mình.
Câu 4. (1,0 điểm) (M2) Trong tuần đầu tháng 4/2026, cửa hàng gà rán KFC bán được 580 chiếc đùi gà. Biết số cánh gà cửa hàng bán được ít hơn số đùi gà là 246 chiếc.
a) Hỏi cửa hàng gà rán KFC bán được bao nhiêu chiếc cánh gà?
b) Hỏi cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu chiếc đùi gà và cánh gà?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 5. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Số học | 3 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | 3 | 6,5 | |
Đại lượng và đo đại lượng | 1 | 1 | 1 | 3 | 1,5 | ||||
| Yếu tố hình học | |||||||||
| Yếu tố thống kê, xác suất | 2 | 2 | 2,0 | ||||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | 5 | 13 |
| Điểm số | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 7,0 | 3,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN (câu) | TL (câu) | ||
| 8 | 5 | ||||
| Số học | - Thực hiện được phép cộng, phép trừ (có nhớ, không quá một lượt) trong phạm vi 1000. - Thực hiện được tính nhân, chia trong bảng nhân 2, 5. - Giải bài toán có lời văn. | 5 | 3 | C1 C2 C3 C7 C8 | C1 C4 C5 |
Đại lượng và đo đại lượng | - Nhận biết được đơn vị đo độ dài. - Biết liên hệ thực tế khi xem giờ. - Tính được độ dài đường gấp khúc. | 3 | C4 C5 C6 | ||
| Yếu tố hình học | Đếm được số hình khối trụ, cầu, lập phương, hộp chữ nhật. | ||||
| Yếu tố thống kê, xác suất | Biết kiểm đếm số liệu, biểu đồ tranh và lựa chọn khả năng (chắc chắn, có thể, không thể). | 2 | C2 C3 | ||
