Đề thi cuối kì 2 Toán 2 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 2)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 2 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 2 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (0,5 điểm) (M1) Số gồm 5 trăm, 4 chục, 3 đơn vị được viết là
| A. 345. | B. 543. | C. 534. | D. 453. |
Câu 2. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4. (0,5 điểm) (M1)Kết quả của phép tính 2 × 9 là
| A. 18. | B. 17. | C. 29. | D. 19. |
Câu 5. (0,5 điểm) (M2) Xem lịch và cho biết, nếu thứ ba tuần này của tháng 5 là ngày 15 thì thứ ba tuần sau của tháng 5 sẽ là ngày
| Tháng 5 | |||||||||
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | ||||
| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | |||
| 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | |||
| ? | ? | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | |||
| 28 | ? | ? | |||||||
| A. 1. | B. 8. | C. 21. | D. 22. | ||||||
Câu 6. (0,5 điểm) (M3) Bạn Minh đi đá bóng lúc 16 giờ 10 phút và về nhà lúc 16 giờ 45 phút. Vậy thời gian bạn Minh đi đá bóng là
| A. 30 phút. | B. 35 phút. | C. 45 phút. | D. 55 phút. |
Câu 7. (0,5 điểm) (M2) Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1 km ……… 300 m + 600 m
| A. >. | Β. =. |
| C. <. | D. Không điền được dấu. |
Câu 8. (0,5 điểm) (M3) Một hình vuông bị cắt ra dọc theo các đường kẻ. Hỏi hình nào dưới đây không thể có được bằng cách cắt trên?

| A. | B. . | C. . | D. . |
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) (M2) Đặt tính rồi tính:
| a) 80 + 132 | b) 225 + 156 | c) 191 – 77 | d) 738 – 291 |
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 2. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4. (2,0 điểm) (M3) Để chuẩn bị cho buổi tiệc ngày 8/3, nhà hàng Nam Sơn cắm các bình hoa hồng và bình hoa tulip trang trí. Biết số bình hoa tulip là 240 bình và số bình hoa hồng nhiều hơn số bình hoa tulip là 180 bình. Hỏi nhà hàng đã cắm bao nhiêu bình hoa hồng?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 5. (1,0 điểm) (M2)
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống:

b) Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

Tích của 2 số ghi trên khối lập phương và khối hộp chữ nhật là: …………
Thương của số ghi trên khối cầu và số ghi trên khối trụ là: …………
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Số học | 4 | 1 | 1,5 | 1 | 4 | 3,5 | 6,5 | ||
Đại lượng và đo đại lượng | 2 | 1 | 3 | 1,5 | |||||
| Yếu tố hình học | 0,5 | 1 | 1 | 0,5 | 1,0 | ||||
| Yếu tố thống kê, xác suất | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | 5 | 13 |
| Điểm số | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 7,0 | 3,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN (câu) | TL (câu) | ||
| 8 | 5 | ||||
| Số học | - Thực hiện được phép cộng, phép trừ (có nhớ, không quá một lượt) trong phạm vi 1000. - Thực hiện được tính nhân, chia trong bảng nhân 2, 5. - Giải bài toán có lời văn. | 4 | 3,5 | C1 C2 C3 C4 | C1 C2 C4 C5a |
Đại lượng và đo đại lượng | - Nhận biết được đơn vị đo độ dài. - Biết liên hệ thực tế khi xem giờ. - Tính được độ dài đường gấp khúc. | 3 | C5 C6 C7 | ||
| Yếu tố hình học | Đếm được số hình khối trụ, cầu, lập phương, hộp chữ nhật. | 1 | 0,5 | C8 | C5b |
| Yếu tố thống kê, xác suất | Biết kiểm đếm số liệu, biểu đồ tranh và lựa chọn khả năng (chắc chắn, có thể, không thể). | 1 | C3 | ||


