Đề thi cuối kì 2 Toán 2 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 10)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 2 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 2 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (0,5 điểm) (M1) Số gồm 5 đơn vị, 4 chục và 1 trăm được viết là
| A. 541. | B. 145. | C. 451. | D. 415. |
Câu 2. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4. (0,5 điểm) (M1)1 km = … m
| A. 10. | B. 100. | C. 1000. | D. 1. |
Câu 5. (0,5 điểm) (M1) Cho dãy số: 102; 112; 122; .....; .....; 152; 162. Hai số điền vào chỗ trống lần lượt là
| A. 132; 133. | B. 132; 142. | C. 142; 152. | D. 122; 132. |
Câu 6. (0,5 điểm) (M2) Con chó cân nặng hơn con vịt bao nhiêu ki-lô-gam?

| A. 13 kg. | B. 10 kg. | C. 7 kg. | D. 3 kg. |
Câu 7. (0,5 điểm) (M2) Một túi có chứa 2 khối trụ, 1 khối cầu và 1 khối lập phương. Hai bạn Nam và Mai, mỗi người đã lấy ra đúng một khối hình từ trong túi. Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra?
A. Trong túi còn lại 2 khối hình.
B. Hai bạn đã lấy ra được hai khối trụ.
C. Hai bạn đã lấy ra được 1 khối trụ và 1 khối lập phương.
D. Hai bạn đã lấy ra được 2 khối cầu.
Câu 8. (0,5 điểm) (M3) Độ dài đường gấp khúc ABCD là

| A. 12 cm. | B. 120 cm. | C. 219 cm. | D. 21 cm. |
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2. (1,0 điểm) (M1) Viết số thích hợp vào ô trống.

Câu 3. (1,0 điểm) (M1) Viết số thích hợp vào chỗ trống.
Hình bên có: …… khối trụ …… khối cầu …… khối hộp chữ nhật …… khối lập phương | ![]() |
Câu 4. (2,0 điểm) (M3) Chiều nay trạm y tế phường đã tiêm vắc xin cho 445 người, ít hơn sáng nay 160 người. Hỏi sáng nay trạm y tế phường đã tiêm vắc xin cho bao nhiêu người?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 5. (…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Số học | 3 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | 4 | 7,5 |
Đại lượng và đo đại lượng | 1 | 1 | 2 | 1,0 | |||||
| Yếu tố hình học | 1 | 1 | 1,0 | ||||||
| Yếu tố thống kê, xác suất | 1 | 1 | 0,5 | ||||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | 5 | 13 |
| Điểm số | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 7,0 | 3,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN (câu) | TL (câu) | ||
| 8 | 5 | ||||
| Số học | - Thực hiện được phép cộng, phép trừ (có nhớ, không quá một lượt) trong phạm vi 1000. - Thực hiện được tính nhân, chia trong bảng nhân 2, 5. - Giải bài toán có lời văn. | 5 | 4 | C1 C2 C3 C5 C6 | C1 C2 C4 C5 |
Đại lượng và đo đại lượng | - Nhận biết được đơn vị đo độ dài. - Biết liên hệ thực tế khi xem giờ. - Tính được độ dài đường gấp khúc. | 2 | C4 C8 | ||
| Yếu tố hình học | Đếm được số hình khối trụ, cầu, lập phương, hộp chữ nhật. | 1 | C3 | ||
| Yếu tố thống kê, xác suất | Biết kiểm đếm số liệu, biểu đồ tranh và lựa chọn khả năng (chắc chắn, có thể, không thể). | 1 | C7 | ||
