Đề thi cuối kì 2 Toán 2 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 7)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 2 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 2 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (0,5 điểm) (M1) Mảnh vải màu gì dài nhất?
| Mảnh vải | Xanh | Đỏ | Tím | Vàng | |||
| Độ dài | 290 cm | 45 dm | 5 m | 460 cm | |||
| A. Xanh. | B. Đỏ. | C. Tím. | D. Vàng. | ||||
Câu 2. (0,5 điểm) (M2) Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là
| A. 342 + 38. | B. 740 – 315. | C. 138 + 159. | D. 609 – 91. |
Câu 3. (0,5 điểm) (M1) Giá trị X thỏa mãn X + 130 = 340 là
| A. X = 110. | B. X = 210. | C. X = 310. | D. X = 470. |
Câu 4. (0,5 điểm) (M1)Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau ghép được từ các số 7, 3, 2, 9 là
| A. 999. | B. 739. | C. 973. | D. 237. |
Câu 5. (0,5 điểm) (M1) Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. | ![]() |
Câu 6. (0,5 điểm) (M3) Mẹ An đóng 4 bao thóc có cân nặng lần lượt là: 51 kg, 45 kg, 52 kg và 60 kg. Bố An dùng xe máy cho các bao thóc đi bản. Vì xe chỉ chở nhiều nhất 150 kg nên bố đã để lại một bao thóc. Bao thóc để lại cân nặng là
| A. 51 kg. | B. 45 kg. | C. 52 kg. | D. 60 kg. |
Câu 7. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) (M2) Đặt tính rồi tính:
| a) 665 + 37 | b) 317 – 45 | c) 567 – 368 | d) 289 + 456 |
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 2. (…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4. (2,0 điểm) (M3) Số học sinh nam của khối lớp 2 là 145 em, nhiều hơn số học sinh nữ 29 em.
a) Hỏi khối lớp 2 có bao nhiêu học sinh nữ?
b) Để giúp đỡ các bạn nhỏ vùng cao, mỗi học sinh của trường đã quyên góp 1 quyển vở. Hỏi khối lớp Hai đã quyên góp được bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 5. (1,0 điểm) (M2) Hãy viết các số tròn chục có ba chữ số mà tổng các chữ số của chúng bằng 5.
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN (câu) | TL (câu) | ||
| 8 | 5 | ||||
| Số học | - Thực hiện được phép cộng, phép trừ (có nhớ, không quá một lượt) trong phạm vi 1000. - Thực hiện được tính nhân, chia trong bảng nhân 2, 5. - Giải bài toán có lời văn. | 5 | 3 | C2 C3 C4 C6 C8 | C1 C4 C5 |
Đại lượng và đo đại lượng | - Nhận biết được đơn vị đo độ dài. - Biết liên hệ thực tế khi xem giờ. - Tính được độ dài đường gấp khúc. | 1 | 1 | C1 | C3 |
| Yếu tố hình học | Đếm được số hình khối trụ, cầu, lập phương, hộp chữ nhật. | 1 | C5 | ||
| Yếu tố thống kê, xác suất | Biết kiểm đếm số liệu, biểu đồ tranh và lựa chọn khả năng (chắc chắn, có thể, không thể). | 1 | 1 | C7 | C2 |
