Đề thi cuối kì 2 Toán 2 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 6)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 2 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 2 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (0,5 điểm) (M1) Số gồm 6 trăm 3 chục 5 đơn vị viết là
| A. 653. | B. 635. | C. 563. | D. 536. |
Câu 2. (0,5 điểm) (M1) Hình bên có
A. 5 khối trụ. B. 3 khối lập phương. C. 4 khối cầu. D. 2 khối hộp chữ nhật. | ![]() |
Câu 3. (0,5 điểm) (M2) Khi trả tiền mua rau, An đưa cho người bán rau 1000 đồng, người bán rau trả lại An 400 đồng. Hỏi An mua rau hết bao nhiêu tiền?
| A. 500 đồng. | B. 600 đồng. | C. 700 đồng. | D. 800 đồng. |
Câu 4. (0,5 điểm) (M1)Con chó nặng 15 kg. Cân nặng của mỗi con thỏ như nhau. Mỗi con thỏ cân nặng là

| A. 2 kg. | B. 3 kg. | C. 4 kg. | D. 5 kg. |
Câu 5. (0,5 điểm) (M2) Để về đến nhà, Kiến cần đi quãng đường dài bao nhiêu mét?

| A. 500. | B. 5. | C. 45. | D. 50. |
Câu 6. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 8. (0,5 điểm) (M1) Hình sau có bao nhiêu hình tứ giác?

| A. 5. | B. 6. | C. 7. | D. 8. |
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3. (1,0 điểm) (M1) Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm.
| a) 10 m : 2 .... 340 cm + 160 cm | b) 5 dm × 10 .... 742 cm – 260 cm |
Câu 4. (2,0 điểm) (M3) Vụ này, nhà My thu hoạch được 544 kg khoai tây, nhiều hơn vụ trước 93 kg. Hỏi vụ trước nhà My thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam khoai tây?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 5. (1,0 điểm) (M2) Viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau mà tổng ba chữ số của nó bằng 6.
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Số học | 2 | 1 | 2 | 2 | 1 | 4 | 4 | 7,0 | |
Đại lượng và đo đại lượng | 1 | 1 | 1 | 1 | 1,5 | ||||
| Yếu tố hình học | 2 | 2 | 1,0 | ||||||
| Yếu tố thống kê, xác suất | 1 | 1 | 0,5 | ||||||
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | 5 | 13 |
| Điểm số | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 1,0 | 2,0 | 7,0 | 3,0 | 10 |
| Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 3,0 điểm 30% | 10 điểm 100% | 10 điểm 100% | ||||
TRƯỜNG TIỂU HỌC .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN (câu) | TL (câu) | ||
| 8 | 5 | ||||
| Số học | - Thực hiện được phép cộng, phép trừ (có nhớ, không quá một lượt) trong phạm vi 1000. - Thực hiện được tính nhân, chia trong bảng nhân 2, 5. - Giải bài toán có lời văn. | 4 | 4 | C1 C3 C4 C5 | C1 C2 C4 C5 |
Đại lượng và đo đại lượng | - Nhận biết được đơn vị đo độ dài. - Biết liên hệ thực tế khi xem giờ. - Tính được độ dài đường gấp khúc. | 1 | 1 | C6 | C3 |
| Yếu tố hình học | Đếm được số hình khối trụ, cầu, lập phương, hộp chữ nhật. | 2 | C2 C8 | ||
| Yếu tố thống kê, xác suất | Biết kiểm đếm số liệu, biểu đồ tranh và lựa chọn khả năng (chắc chắn, có thể, không thể). | 1 | C7 | ||
