Đề thi cuối kì 2 Toán 6 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 8)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 6 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 6 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Số nguyên thỏa mãn
là
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
là phân số tối giản
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 3: Trong các số thập phân: –5,12; –5,2; –5,02; –5,21 số nhỏ nhất là
A. –5,12
B. –5,2
C. –5,02
D. –5,21
Câu 4: Khối lượng tịnh của một hộp bánh là 400g. Biết lượng đường chiếm 15% khối lượng bánh. Lượng đường có trong hộp bánh đó là:
A. 15g
B. 60g
C. 25g
D. 40g
Câu 5: Cho đường thẳng d và hai điểm A, B sao cho A ∈ d và B
d. Hình ảnh nào sau đây miêu tả đúng vị trí các điểm?
A. Đường thẳng d đi qua cả A và B.
B. Đường thẳng d không đi qua A và không đi qua B.
C. Đường thẳng d đi qua A nhưng không đi qua B.
D. Đường thẳng d đi qua B nhưng không đi qua A.
Câu 6: Quan sát hình ảnh một tia nắng mặt trời chiếu qua kẽ lá xuống mặt đất, ta có thể liên tưởng đến hình ảnh hình học nào?
A. Đoạn thẳng
B. Đường thẳng
C. Góc
D. Tia
Câu 7: Kim giờ và kim phút của đồng hồ lúc 4 giờ đúng tạo thành một góc có số đo là bao nhiêu?
A. 90°
B. 120°
C. 60°
D. 150°
Câu 8: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 11: Biểu đồ tranh sử dụng kí hiệu để thể hiện lượng nước một hộ gia đình tiêu thụ. Biết 1 tương ứng với 10 lít nước. Ngày Chủ nhật hộ đó dùng 2,5 . Hỏi hộ đó đã dùng bao nhiêu lít nước trong ngày Chủ nhật?
A. 25 lít
B. 20 lít
C. 5 lít
D. 2,5 lít
Câu 12: Một cầu thủ đá phạt đền 40 lần, có 32 lần bóng vào lưới. Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Cầu thủ đá bóng KHÔNG vào lưới" là
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Xét tính Đúng/Sai của các phát biểu sau:
a) Độ cao 3,15 km tương đương với 3150 m.
b) Số đối của phân số
là –0,7.
c) Làm tròn số 45,98 đến hàng phần mười ta được kết quả là 46,0.
d) Tỉ số phần trăm của 3 và 4 là 0,75%.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức (viết dưới dạng phân số tối giản):
![]()
Câu 2: Cho hai góc kề bù
và
. Biết số đo
Tính số đo
.
Câu 3: Trong buổi huấn luyện, một xạ thủ bắn 50 viên đạn vào bia, có 38 viên trúng đích. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện "Xạ thủ bắn trượt" (viết dưới dạng phân số tối giản).
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Một gia đình thực hiện chuyến du lịch bằng ô tô dài 120 km. Giờ thứ nhất, ô tô đi được
quãng đường. Giờ thứ hai, ô tô đi được
quãng đường còn lại.
a) Tính quãng đường ô tô đi được trong giờ thứ nhất.
b) Giờ thứ ba ô tô đi nốt phần đường còn lại để đến nơi. Hỏi giờ thứ ba ô tô đã đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu 2 (0,5 điểm): Hóa đơn tiền điện tháng 5 của gia đình bạn An là 500 000 đồng. Do thanh toán trực tuyến qua ứng dụng ngân hàng, gia đình An được hoàn tiền (giảm giá) 5% trên tổng hóa đơn. Hỏi số tiền thực tế gia đình An bị trừ trong tài khoản ngân hàng là bao nhiêu?
Câu 3 (1,0 điểm): Trên tia Ax, lấy hai điểm B và C sao cho AB = 4 cm, AC = 8 cm.
a) Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính độ dài đoạn thẳng BC.
b) Điểm B có phải là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?
Câu 4 (0,5 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng số ý/câu | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Phân số | Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số | 2 | 2 | 0 | 0 | 5% | |||||||||||
| Các phép tính với phân số | 1 | 2 | 0 | 1 | 2 | 15% | ||||||||||||
| 2 | Số thập phân | Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm | 1 | 1 | 3 | 1 | 1 | 4 | 2 | 1 | 20% | |||||||
| 3 | Những hình học cơ bản | Điểm, đường thẳng, tia | 1 | 2 | 3 | 0 | 0 | 7,5% | ||||||||||
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 2 | 17,5% | ||||||||||
| Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc | 2 | 1 | 2 | 1 | 0 | 10% | ||||||||||||
| 4 | Dữ liệu và xác suất thực nghiệm | Thu thập, tổ chức, phân tích và xử lí dữ liệu | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 15% | |||||||||
| Một số yếu tố xác suất | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 0 | 10% | |||||||||||
| Tổng số câu | 10 | 2 | 0 | 6 | 2 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 6 | 16 | 8 | 6 | 30 | ||
| Tổng số điểm | 2,5 | 0,5 | 0 | 1,5 | 0,5 | 0 | 0 | 2,0 | 0 | 0 | 0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | ||
| Tỉ lệ % | 25% | 5% | 0% | 15% | 5% | 0% | 0% | 20% | 0% | 0% | 0% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..