Đề thi cuối kì 2 Toán 6 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 7)

Đề thi, đề kiểm tra Toán 6 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Đề thi Toán 6 kết nối tri thức theo công văn 7991

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: Rút gọn phân số kenhhoctap về dạng phân số tối giản ta được kết quả là

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

Câu 2: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu kenhhoctap của a bằng 4?

A. 14

B. 12

C. 16

D. 10

Câu 3: Số đối của số thập phân –8,12 là

A. –12,8

B. –8,12

C. 8,12

D. 12,8

Câu 4: Tỉ số phần trăm của 18 và 72 là

Α. 40%

B. 25%

C. 18%

D. 30%

Câu 5: Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Ba điểm A, B, C cùng thuộc một đoạn thẳng.

B. Ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất kì đường thẳng nào.

C. Ba điểm A, B, C cùng thuộc một đường thẳng.

D. Có 3 đường thẳng đi qua ba điểm này.

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: "Có … đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt AB ".

A. Vô số

B. Đúng hai

C. Đúng một

D. Không có

Câu 7: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 10: Khi rút ngẫu nhiên một thẻ từ hộp chứa 4 thẻ ghi các số 1, 2, 3, 4. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra là

A. {1; 2; 3; 4}

B. {1; 3}

C. {2; 4}

D. {1; 2; 3; 4; 5}

Câu 11: Biểu đồ tranh thể hiện số xe đạp bán được trong tuần, sử dụng kí hiệu △ tương ứng với 5 chiếc xe. Ngày thứ Ba có 4 kí hiệu △. Số xe đạp bán được trong ngày thứ Ba là:

A. 4 chiếc

B. 9 chiếc

C. 15 chiếc

D. 20 chiếc

Câu 12: Gieo một con xúc xắc 50 lần liên tiếp, thấy có 15 lần xuất hiện mặt chẵn. Xác suất thực nghiệm của sự kiện "xuất hiện mặt chẵn" là:

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 2: Cho đoạn thẳng MN = 10 cm. Lấy điểm I nằm giữa hai điểm MN sao cho MI = 5 cm.

a) Điểm I thuộc đoạn thẳng MN.

b) Tia IM và tia IN là hai tia trùng nhau.

c) Độ dài đoạn thẳng IN4 cm.

d) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN.

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức (viết dưới dạng phân số tối giản):

kenhhoctap

Câu 2: Cho hai góc kề bù kenhhoctapkenhhoctap. Biết số đo kenhhoctap Tính số đo kenhhoctap.

Câu 3: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 4: Biểu đồ cột biểu diễn sản lượng gạo xuất khẩu (đơn vị: nghìn tấn) của một công ty: Năm 2021 là 30 nghìn tấn, Năm 2022 là 45 nghìn tấn. Tính tổng sản lượng gạo xuất khẩu của công ty trong cả hai năm đó (chỉ ghi số).

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Khối 6 của một trường THCS có 150 học sinh. Kết quả xếp loại học lực cuối năm như sau: Số học sinh Giỏi chiếm kenhhoctap tổng số học sinh toàn khối. Số học sinh Khá chiếm kenhhoctap số học sinh còn lại. Các em còn lại là học sinh Trung bình.

a) Tính số học sinh Giỏi và số học sinh Khá của khối 6.

b) Tính số học sinh Trung bình của khối 6. 

Câu 2 (0,5 điểm): Một đôi giày thể thao tại cửa hàng có giá niêm yết là 400 000 đồng. Nhân dịp ngày lễ, cửa hàng áp dụng chương trình giảm giá 15% cho tất cả các sản phẩm. Hỏi nếu mua đôi giày đó, em phải trả bao nhiêu tiền?

Câu 3 (1,0 điểm): …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 4 (0,5 điểm): Điểm kiểm tra môn Toán của 10 bạn học sinh trong câu lạc bộ được ghi lại như sau: 6; 7; 7; 8; 9; 10; 8; 7; 9; 8. Hãy tính tỉ lệ phần trăm số học sinh đạt điểm từ 8 trở lên so với tổng số học sinh trong câu lạc bộ.

BÀI LÀM

 …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

 
 

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THCS.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

TTChủ đềMức độYêu cầu cần đạtSố câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn 
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1Phân sốBiết

- Nhận biết phân số bằng nhau,

- Rút gọn; so sánh phân số.

C1

C2

           
HiểuThực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.       C1    
Vận dụngGiải bài toán thực tế có lời văn liên quan đến phân số.           

C1a

C1b

2Số thập phânBiếtNhận biết số đối, so sánh, làm tròn, quy tắc tính.C3  

C1a

C1b

C1c

        
HiểuTính tỉ số phần trăm; giải toán cơ bản 1 bước. C4  C1d       
Vận dụngGiải bài toán thực tế về mua bán, chiết khấu phần trăm.           C2
3Những hình học cơ bảnBiết

- Nhận biết kí hiệu điểm thuộc đường thẳng, tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm, khái niệm tia đối.

- Số đo góc, phân loại góc.

- Nhận biết trung điểm.

C5

C6

C7

C8

  

C2a

C2b

C2c

        
Hiểu

- Điều kiện để một điểm là trung điểm của đoạn thẳng.

- Tính góc kề bù.

    C2d  C2    
Vận dụngTính độ dài đoạn thẳng, chứng minh trung điểm đoạn thẳng.           

C3a

C3b

4Dữ liệu và xác suất thực nghiệmBiết

- Đọc dữ liệu từ bảng thống kê, biểu đồ tranh/cột.

- Liệt kê các kết quả có thể xảy ra của trò chơi.

C9

C10

C11

           
Hiểu

- Tính xác suất thực nghiệm từ bài toán đơn giản.

- Phân tích số liệu từ biểu đồ.

 C12     

C3

C4

    
Vận dụngPhân tích dữ liệu từ bảng/biểu đồ để tính tỉ lệ phần trăm.           C4

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Toán 6 kết nối tri thức CV 7991 (Cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay