Đề thi cuối kì 2 Toán 6 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 5)

Đề thi, đề kiểm tra Toán 6 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Đề thi Toán 6 kết nối tri thức theo công văn 7991

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: Số nguyên kenhhoctap thỏa mãn kenhhoctap

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

Câu 2: Phân số kenhhoctap sau khi rút gọn về phân số tối giản là

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

Câu 3: Làm tròn số thập phân kenhhoctap đến hàng phần trăm ta được kết quả là

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

Câu 4: Tỉ số phần trăm của 6 và 8 là

A. 68%

B. 86%

C. 75%

D. 133%

Câu 5: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 8: Hình gồm hai điểm A, B và tất cả các điểm nằm giữa AB được gọi là

A. Tia AB

B. Tia BA

C. Đoạn thẳng AB

D. Đường thẳng AB

Câu 9: Bảng dữ liệu sau cho biết môn học yêu thích nhất của một nhóm học sinh:

Môn họcToánNgữ VănTiếng AnhLịch sử
Số học sinh86103

A. Toán

B. Ngữ văn

C. Tiếng Anh

D. Lịch sử

Câu 10: Trong một hộp kín có chứa 3 quả bóng xanh và 2 quả bóng đỏ có cùng kích thước. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng từ hộp. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra về màu sắc của quả bóng được lấy ra là

A. {Xanh}

B. {Đỏ}

C. {Xanh; Đỏ}

D. {Xanh; Vàng}

Câu 11: Một biểu đồ tranh sử dụng biểu tượng ngôi sao để thể hiện số điểm Tốt học sinh đạt được. Biết 1 ngôi sao tương ứng với 10 điểm Tốt. Nếu bạn An có 5 biểu tượng ngôi sao thì số điểm Tốt bạn An đạt được là

A. 5

B. 10

C. 15

D. 50

Câu 12: Gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, thấy có 4 lần xuất hiện mặt 3 chấm. Xác suất thực nghiệm của sự kiện "xuất hiện mặt 3 chấm" là

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1:…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 2: Cho đoạn thẳng EF = 10 cm. Lấy điểm P nằm giữa EF sao cho EP = 5 cm.

a) Điểm P thuộc đoạn thẳng EF.

b) Tia PE và tia PF là hai tia đối nhau.

c) Độ dài đoạn thẳng PF là 6 cm.

d) Điểm P là trung điểm của đoạn thẳng EF.

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 2: Cho hai góc kề bù kenhhoctapkenhhoctap. Biết số đo kenhhoctap Tính số đo của kenhhoctap.

Câu 3: Trong một trò chơi rút thẻ, người ta rút ngẫu nhiên một thẻ từ hộp 20 lần. Có 8 lần rút được thẻ mang số chẵn. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện "rút được thẻ mang số lẻ" (viết dưới dạng phân số tối giản).

Câu 4: Thống kê số lượng áo bán được của một cửa hàng trong ngày: Size S (10 chiếc), Size M (25 chiếc), Size L (15 chiếc). Hỏi trong ngày đó cửa hàng bán được tổng cộng bao nhiêu chiếc áo?

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 2 (0,5 điểm): Một siêu thị đang có chương trình giảm giá 10% cho mặt hàng sữa tươi. Mẹ mua 1 thùng sữa có giá niêm yết là 350 000 đồng và đưa cho cô thu ngân 500 000 đồng. Hỏi cô thu ngân phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?

Câu 3 (1,0 điểm): Trên tia Ox, lấy hai điểm MN sao cho OM = 5 cm, ON = 10 cm.

a) Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính độ dài đoạn thẳng MN.

b) Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao?

Câu 4 (0,5 điểm): Lớp 6C có 40 học sinh. Trong buổi sinh hoạt lớp, các bạn tiến hành bầu lớp trưởng. Bạn Bình nhận được 24 phiếu bầu. Hãy tính tỉ lệ phần trăm số phiếu bầu bạn Bình nhận được so với tổng số học sinh của lớp.

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

 
 

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổng số ý/câuTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
1Phân sốPhân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số2           2005%
Các phép tính với phân số       1   201215%
2Số thập phânSố thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm11 31      142120%
3Những hình học cơ bản Điểm, đường thẳng, tia1  2        3007,5%

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn

thẳng

1  11      221217,5%
Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc2      1    21010%
4Dữ liệu và xác suất thực nghiệmThu thập, tổ chức, phân tích và xử lí dữ liệu2      1   121115%
Một số yếu tố xác suất11     1    12010%
Tổng số câu1020620040006168630
Tổng số điểm2,50,501,50,5002,00003,04,03,03,010,0
Tỉ lệ %25%5%0%15%5%0%0%20%0%0%0%30%40%30%30%100%

TRƯỜNG THCS.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

TTChủ đềMức độYêu cầu cần đạtSố câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn 
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1Phân sốBiết

- Nhận biết phân số bằng nhau,

- Rút gọn; so sánh phân số.

C1

C2

           
HiểuThực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.       C1    
Vận dụngGiải bài toán thực tế có lời văn liên quan đến phân số.           

C1a

C1b

2Số thập phânBiếtNhận biết số đối, so sánh, làm tròn, quy tắc tính.C3  

C1a

C1b

C1c

        
HiểuTính tỉ số phần trăm; giải toán cơ bản 1 bước. C4  C1d       
Vận dụngGiải bài toán thực tế về mua bán, chiết khấu phần trăm.           C2
3Những hình học cơ bảnBiết

- Nhận biết kí hiệu điểm thuộc đường thẳng, tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm, khái niệm tia đối.

- Số đo góc, phân loại góc.

- Nhận biết trung điểm.

C5

C6

C7

C8

  

C2a

C2b

C2c

        
Hiểu

- Điều kiện để một điểm là trung điểm của đoạn thẳng.

- Tính góc kề bù.

    C2d  C2    
Vận dụngTính độ dài đoạn thẳng, chứng minh trung điểm đoạn thẳng.           

C3a

C3b

4Dữ liệu và xác suất thực nghiệmBiết

- Đọc dữ liệu từ bảng thống kê, biểu đồ tranh/cột.

- Liệt kê các kết quả có thể xảy ra của trò chơi.

C9

C10

C11

           
Hiểu

- Tính xác suất thực nghiệm từ bài toán đơn giản.

- Phân tích số liệu từ biểu đồ.

 C12     

C3

C4

    
Vận dụngPhân tích dữ liệu từ bảng/biểu đồ để tính tỉ lệ phần trăm.           C4

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Toán 6 kết nối tri thức CV 7991 (Cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay