Đề thi cuối kì 2 Toán 6 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 2)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 6 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 6 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Rút gọn phân số
về phân số tối giản ta được kết quả là
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?
A. Vô số.
B. 2 đường thẳng.
C. Không có đường thằng nào.
D. Chỉ có 1 đường thẳng.
Câu 6: Cho điểm K nằm giữa hai điểm M và N. Biết MK = 3 cm và KN = 5 cm. Độ dài đoạn thẳng MN là:
A. 2 cm
B. 8 cm
C. 15 cm
D. 4 cm
Câu 7: Một góc có số đo là
. Góc đó được gọi là
A. Góc nhọn.
B. Góc vuông.
C. Góc tù.
D. Góc bẹt.
Câu 8: Góc bẹt có số đo bằng bao nhiêu độ?
A. ![]()
B.
C.
D. ![]()
Câu 9: Bảng dưới đây thống kê số lượng học sinh đăng kí các câu lạc bộ (CLB) năng khiếu của khối 6:
| Câu lạc bộ | Toán | Tiếng Anh | Cờ vua | Cầu lông |
| Số học sinh | 25 | 42 | 18 | 30 |
Câu lạc bộ nào được học sinh khối 6 đăng kí nhiều nhất?
A. Tiếng Anh.
B. Cầu lông.
C. Toán.
D. Cờ vua.
Câu 10: Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu không phải là số?
A. Điểm kiểm tra môn Toán của các bạn trong tổ.
B. Chiều cao của các cây con trong vườn trường (đơn vị: cm).
C. Tên các con vật nuôi yêu thích của học sinh lớp 6A.
D. Cân nặng của học sinh lớp 6B (đơn vị: kg).
Câu 11: Khi tung một đồng xu cân đối, tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra là
A. {1; 2}
B. {S, N}
C. {S}
D. {N}
Câu 12: Bạn Bình quay một vòng quay may mắn 20 lần và ghi nhận được 4 lần kim chỉ vào ô "Mất lượt". Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Kim chỉ vào ô Mất lượt" là
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Xét tính Đúng/Sai của các phát biểu sau về số thập phân:
a) Làm tròn số thập phân 34,567 đến hàng phần mười ta được kết quả là 34,6.
b) Trong hai số thập phân âm, –12, 45 > –12, 40.
c) Kết quả của phép tính 2,5 + (–4, 5) bằng –2.
d) Bạn An mua một cuốn sách có giá bìa 100 000 đồng. Cửa hàng đang giảm giá 15%. Bạn An chỉ cần trả cho cửa hàng 15 000 đồng.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức (viết dưới dạng phân số tối giản):
![]()
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Bảng sau thống kê số lượng sách bán được trong 4 ngày của một cửa hàng:
| Ngày | Ngày 1 | Ngày 2 | Ngày 3 | Ngày 4 |
| Số lượng (quyển) | 20 | 35 | 40 | 15 |
Tính tổng số quyển sách cửa hàng đã bán được trong cả 4 ngày đó.
Câu 4: Trong một hộp kín có chứa các viên bị xanh và bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên một viên bị từ hộp, xem màu rồi trả lại. Lặp lại hành động đó 30 lần, người ta ghi nhận thấy có 12 lần lấy được viên bi màu đỏ. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện "Lấy được viên bi màu đỏ" (viết dưới dạng phân số tối giản).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Khối 6 của một trường THCS có 120 học sinh tham gia sinh hoạt các câu lạc bộ (CLB) thể thao. Biết số học sinh tham gia CLB Cờ vua chiếm
tổng số học sinh của khối. Số học sinh tham gia CLB Bơi lội chiếm
số học sinh còn lại. Các học sinh còn lại tham gia CLB Bóng đá.
a) Tính số học sinh tham gia CLB Cờ vua và CLB Bơi lội.
b) Tính số học sinh tham gia CLB Bóng đá.
Câu 2 (0,5 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3 (1,0 điểm): Trên tia Ox, lấy hai điểm M và N sao cho OM = 4 cm, ON = 8 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN.
b) Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao?
Câu 4 (0,5 điểm): Bảng thống kê xếp loại học lực cuối kì của học sinh lớp 6A như sau:
| Xếp loại | Tốt | Khá | Đạt | Chưa đạt |
| Số học sinh | 18 | 15 | 9 | 3 |
Tính tỉ số phần trăm tổng số học sinh đạt loại Tốt và Khá so với tổng số học sinh của cả lớp 6A.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng số ý/câu | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Phân số | Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số | 2 | 2 | 0 | 0 | 5% | |||||||||||
| Các phép tính với phân số | 1 | 2 | 0 | 1 | 2 | 15% | ||||||||||||
| 2 | Số thập phân | Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm | 1 | 1 | 3 | 1 | 1 | 4 | 2 | 1 | 20% | |||||||
| 3 | Những hình học cơ bản | Điểm, đường thẳng, tia | 1 | 2 | 3 | 0 | 0 | 7,5% | ||||||||||
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 2 | 17,5% | ||||||||||
| Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc | 2 | 1 | 2 | 1 | 0 | 10% | ||||||||||||
| 4 | Dữ liệu và xác suất thực nghiệm | Thu thập, tổ chức, phân tích và xử lí dữ liệu | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 15% | |||||||||
| Một số yếu tố xác suất | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 0 | 10% | |||||||||||
| Tổng số câu | 10 | 2 | 0 | 6 | 2 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 6 | 16 | 8 | 6 | 30 | ||
| Tổng số điểm | 2,5 | 0,5 | 0 | 1,5 | 0,5 | 0 | 0 | 2,0 | 0 | 0 | 0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | ||
| Tỉ lệ % | 25% | 5% | 0% | 15% | 5% | 0% | 0% | 20% | 0% | 0% | 0% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Phân số | Biết | - Nhận biết phân số bằng nhau, - Rút gọn; so sánh phân số. | C1 C2 | |||||||||||
| Hiểu | Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. | C1 | |||||||||||||
| Vận dụng | Giải bài toán thực tế có lời văn liên quan đến phân số. | C1a C1b | |||||||||||||
| 2 | Số thập phân | Biết | Nhận biết số đối, so sánh, làm tròn, quy tắc tính. | C3 | C1a C1b C1c | ||||||||||
| Hiểu | Tính tỉ số phần trăm; giải toán cơ bản 1 bước. | C4 | C1d | ||||||||||||
| Vận dụng | Giải bài toán thực tế về mua bán, chiết khấu phần trăm. | C2 | |||||||||||||
| 3 | Những hình học cơ bản | Biết | - Nhận biết kí hiệu điểm thuộc đường thẳng, tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm, khái niệm tia đối. - Số đo góc, phân loại góc. - Nhận biết trung điểm. | C5 C6 C7 C8 | C2a C2b C2c | ||||||||||
| Hiểu | - Điều kiện để một điểm là trung điểm của đoạn thẳng. - Tính góc kề bù. | C2d | C2 | ||||||||||||
| Vận dụng | Tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh trung điểm đoạn thẳng. | C3a C3b | |||||||||||||
| 4 | Dữ liệu và xác suất thực nghiệm | Biết | - Đọc dữ liệu từ bảng thống kê, biểu đồ tranh/cột. - Liệt kê các kết quả có thể xảy ra của trò chơi. | C9 C10 C11 | |||||||||||
| Hiểu | - Tính xác suất thực nghiệm từ bài toán đơn giản. - Phân tích số liệu từ biểu đồ. | C12 | C3 C4 | ||||||||||||
| Vận dụng | Phân tích dữ liệu từ bảng/biểu đồ để tính tỉ lệ phần trăm. | C4 | |||||||||||||