Đề thi cuối kì 2 Toán 6 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 6)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 6 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 6 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Phân số nào sau đây bằng phân số
?
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 2: Giá trị x thoả mãn
là
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 3: Số thập phân nào lớn nhất trong các số thập phân sau đây?
A. 3,14
B. 3,014
C. 3,104
D. 3,41
Câu 4: Tỉ số phần trăm của 12 và 50 là
Α. 24%
B. 12%
C. 60%
D. 50%
Câu 5: Cho điểm K nằm trên đường thẳng m. Kí hiệu nào sau đây là đúng?
A. K
m
B. K
m
C. K
m
D. m
K
Câu 6:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 9: Bảng thống kê sau cho biết số lượng con vật nuôi của học sinh tổ 2:
| Vật nuôi | Chó | Mèo | Chim | Cá |
| Số lượng (con) | 5 | 7 | 2 | 10 |
A. Chó
B. Mèo
C. Chim
D. Cá
Câu 10: Trong hộp có 1 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh và 1 viên bi vàng (các viên bi có cùng kích thước). Không nhìn vào hộp, lấy ngẫu nhiên 1 viên bị. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra là:
A. {Đỏ}
B. {Xanh; Vàng}
C. {Đỏ; Xanh; Vàng}
D. {Đỏ; Đen; Vàng}
Câu 11: Một biểu đồ tranh sử dụng biểu tượng hình tròn
để thể hiện số học sinh tham gia câu lạc bộ Cờ vua. Biết 1
tương ứng với 4 học sinh. Nếu lớp 6D có 6 biểu tượng
thì số học sinh tham gia là:
A. 6 học sinh
B. 10 học sinh
C. 24 học sinh
D. 12 học sinh
Câu 12: Gieo một con xúc xắc 25 lần liên tiếp, thấy có 5 lần xuất hiện mặt 4 chấm. Xác suất thực nghiệm của sự kiện "xuất hiện mặt 4 chấm" là
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Xét tính Đúng/Sai của các phát biểu sau:
a) Số đối của –12,5 là 12,5.
b) Làm tròn số thập phân 56,789 đến hàng phần trăm ta được kết quả là 56,78.
c) Phân số
viết dưới dạng số thập phân là –0, 4.
d) 15% của 200 kg là 30 kg.
Câu 2:…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức (viết dưới dạng phân số tối giản):
![]()
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Tung một đồng xu 50 lần liên tiếp, thấy có 22 lần xuất hiện mặt sấp. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện "xuất hiện mặt ngửa" (viết dưới dạng phân số tối giản).
Câu 4: Thống kê sản lượng lúa thu hoạch của một trang trại: Năm 2020 (40 tấn), Năm 2021 (45 tấn), Năm 2022 (50 tấn). Hỏi tổng sản lượng lúa thu hoạch trong cả 3 năm là bao nhiêu tấn?
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Lớp 6E có 42 học sinh. Tổng kết học kì I, số học sinh Giỏi bằng
số học sinh cả lớp. Số học sinh Khá bằng
số học sinh còn lại. Các bạn còn lại là học sinh Trung bình.
a) Tính số học sinh Giỏi và số học sinh Khá của lớp 6E.
b) Tính số học sinh Trung bình của lớp.
Câu 2 (0,5 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3 (1,0 điểm): Trên tia Oy, lấy hai điểm P và Q sao cho OP = 4 cm, OQ = 8 cm.
a) Trong ba điểm O, P, Q điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính độ dài đoạn thẳng PQ.
b) Điểm P có phải là trung điểm của đoạn thẳng OQ không? Vì sao?
Câu 4 (0,5 điểm): Điểm thi môn Toán của 8 bạn học sinh tổ 3 được ghi lại như sau: 6; 7; 8; 9; 7; 8; 8; 10. Hãy tính tỉ lệ phần trăm số bạn đạt điểm Giỏi (từ 8 điểm trở lên) so với tổng số học sinh của tổ.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng số ý/câu | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Phân số | Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số | 2 | 2 | 0 | 0 | 5% | |||||||||||
| Các phép tính với phân số | 1 | 2 | 0 | 1 | 2 | 15% | ||||||||||||
| 2 | Số thập phân | Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm | 1 | 1 | 3 | 1 | 1 | 4 | 2 | 1 | 20% | |||||||
| 3 | Những hình học cơ bản | Điểm, đường thẳng, tia | 1 | 2 | 3 | 0 | 0 | 7,5% | ||||||||||
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 2 | 17,5% | ||||||||||
| Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc | 2 | 1 | 2 | 1 | 0 | 10% | ||||||||||||
| 4 | Dữ liệu và xác suất thực nghiệm | Thu thập, tổ chức, phân tích và xử lí dữ liệu | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 15% | |||||||||
| Một số yếu tố xác suất | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 0 | 10% | |||||||||||
| Tổng số câu | 10 | 2 | 0 | 6 | 2 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 6 | 16 | 8 | 6 | 30 | ||
| Tổng số điểm | 2,5 | 0,5 | 0 | 1,5 | 0,5 | 0 | 0 | 2,0 | 0 | 0 | 0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | ||
| Tỉ lệ % | 25% | 5% | 0% | 15% | 5% | 0% | 0% | 20% | 0% | 0% | 0% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Phân số | Biết | - Nhận biết phân số bằng nhau, - Rút gọn; so sánh phân số. | C1 C2 | |||||||||||
| Hiểu | Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. | C1 | |||||||||||||
| Vận dụng | Giải bài toán thực tế có lời văn liên quan đến phân số. | C1a C1b | |||||||||||||
| 2 | Số thập phân | Biết | Nhận biết số đối, so sánh, làm tròn, quy tắc tính. | C3 | C1a C1b C1c | ||||||||||
| Hiểu | Tính tỉ số phần trăm; giải toán cơ bản 1 bước. | C4 | C1d | ||||||||||||
| Vận dụng | Giải bài toán thực tế về mua bán, chiết khấu phần trăm. | C2 | |||||||||||||
| 3 | Những hình học cơ bản | Biết | - Nhận biết kí hiệu điểm thuộc đường thẳng, tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm, khái niệm tia đối. - Số đo góc, phân loại góc. - Nhận biết trung điểm. | C5 C6 C7 C8 | C2a C2b C2c | ||||||||||
| Hiểu | - Điều kiện để một điểm là trung điểm của đoạn thẳng. - Tính góc kề bù. | C2d | C2 | ||||||||||||
| Vận dụng | Tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh trung điểm đoạn thẳng. | C3a C3b | |||||||||||||
| 4 | Dữ liệu và xác suất thực nghiệm | Biết | - Đọc dữ liệu từ bảng thống kê, biểu đồ tranh/cột. - Liệt kê các kết quả có thể xảy ra của trò chơi. | C9 C10 C11 | |||||||||||
| Hiểu | - Tính xác suất thực nghiệm từ bài toán đơn giản. - Phân tích số liệu từ biểu đồ. | C12 | C3 C4 | ||||||||||||
| Vận dụng | Phân tích dữ liệu từ bảng/biểu đồ để tính tỉ lệ phần trăm. | C4 | |||||||||||||