Đề thi giữa kì 2 lịch sử và địa lí 4 chân trời sáng tạo (Đề số 8)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí 4 chân trời sáng tạo Giữa kì 2 Đề số 8. Cấu trúc đề thi số 8 giữa kì 2 môn Lịch sử Địa lí 4 chân trời này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
Xem: => Giáo án lịch sử và địa lí 4 chân trời sáng tạo
PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
TRƯỜNG TIỂU HỌC…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 4 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
ĐỀ BÀI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Đây là món ăn nào?
A. Phở.
B. Mì Quảng.
C. Vằn thắn.
D. Bún bò Huế.
Câu 2 (0,5 điểm). Vùng Duyên hải miền Trung có đặc điểm địa hình như thế nào?
A. Địa hình dốc.
B. Địa hình đồi núi.
C. Địa hình đa dạng.
D. Địa hình ven biển.
Câu 3 (0,5 điểm). Cố đô Huế được xây dựng vào thời gian nào?
A. Từ cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX.
B. Từ đầu thế kỉ XIX đến nửa đầu thế kỉ XX.
C. Từ giữa thế kỉ XIX đến cuối thế kỉ XIX.
D. Từ đầu thế kỉ XX đến giữa thế kỉ XX.
Câu 4 (0,5 điểm). Vùng Tây Nguyên tiếp giáp với quốc gia nào?
A. Lào, Thái Lan.
B. Thái Lan, Cam-pu-chia.
C. Lào, My-an-ma.
D. Lào, Cam-pu-chia.
Câu 5 (0,5 điểm). Đây là vật dụng gì?
A. Thuyền thúng.
B. Lưới đánh cá.
C. Gùi.
D. Ghe.
Câu 6 (0,5 điểm). Phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào?
A. Quảng ngãi.
B. Quảng Nam.
C. Phú Yên.
D. Bình Định.
Câu 7 (0,5 điểm). Đâu không phải là biện pháp phòng, chống thiên tai ở vùng Duyên hải miền Trung?
A. Dự báo khả năng xảy ra thiên tai.
B. Sơ tán người dân kịp thời.
C. Tích trữ thật nhiều tiền bạc.
D. Trồng cây gây rừng.
Câu 8 (0,5 điểm). Loại cây nào được trồng chủ yếu ở vùng Tây Nguyên?
A. Cây ăn quả.
B. Cây rau.
C. Cây lúa.
D. Cây công nghiệp.
Câu 9 (0,5 điểm). Vùng biển Nha Trang thuộc tỉnh nào?
A. Đà Nẵng.
B. Thừa Thiên Huế,
C. Ninh Thuận.
D. Khánh Hoà.
Câu 10 (0,5 điểm). Em hãy cho biết đây là địa điểm nào?
A. Hội quán Phúc Kiến.
B. Chùa Cầu.
C. Chùa Hà.
D. Nhà cổ Phùng Hưng.
Câu 11 (0,5 điểm). Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Tây Nguyên?
A. Đất phù sa.
B. Đất xám.
C. Đất đỏ badan.
D. Đất Gley.
...........................................
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Em hãy kể tên 4 dân tộc sinh sống ở vùng Tây Nguyên.
Câu 2 (1,0 điểm). Tại sao cố đô Huế thu hút đông đảo du khách trong nước và quốc tế đến tham quan, tìm hiểu? Em hãy đề xuất 3 biện pháp để góp phần bảo tồn và gìn giữ giá trị của Cố đô Huế.
BÀI LÀM:
…………………………………………………………………………………………….
………….………………………………………………………………………………….
…………..…………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2023 - 2024)
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 4 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Chủ đề/ Bài học | Mức độ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | |||||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
CHỦ ĐỀ 4: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG | |||||||||
Bài 14. Thiên nhiên vùng Duyên hải miền Trung. | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 |
Bài 15. Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Duyên hải miền Trung. | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 |
Bài 16. Một số nét văn hóa ở vùng Duyên hải miền Trung. | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 |
Bài 17. Cố đô Huế. | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 1 | 2 |
Bài 18. Phố cổ Hội An | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 |
CHỦ ĐỀ 5: TÂY NGUYÊN | |||||||||
Bài 19. Thiên nhiên vùng Tây Nguyên | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 |
Bài 20. Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Tây Nguyên | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 |
Tổng số câu TN/TL | 7 | 1 | 7 | 0 | 0 | 1 | 14 | 2 | 10,0 |
Điểm số | 3,5 | 2,0 | 3,5 | 0 | 0 | 1,0 | 7,0 | 3,0 | 10,0 |
Tổng số điểm | 5,5 55% | 3,5 35% | 1,0 10% | 10,0 100% | 10,0 100% |
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 4 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN | TL | |||
CHỦ ĐỀ 4: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG | ||||||
Bài 14. Thiên nhiên vùng Duyên hải miền Trung | Nhận biết | Nhận biết đặc điểm địa hình của vùng Duyên hải miền Trung. | 1 | C2 | ||
Kết nối | Trình bày được vị trí địa lí của vùng Duyên hải miền Trung. | 1 | C7 | |||
Bài 15. Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Duyên hải miền Trung | Nhận biết | Nhận biết vật dụng chủ yếu trong đời sống người dân vùng Duyên hải miền Trung. | 1 | C5 | ||
Kết nối | Xác định được tên một bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải miền Trung. | 1 | C9 | |||
Bài 16. Một số nét văn hóa ở vùng Duyên hải miền Trung | Nhận biết | - Nhận biết vùng Duyên hải miền Trung là nơi nổi tiếng với nhiều di sản thế giới được UNESCO ghi danh. - Nhận biết hương vị đặc trưng của ẩm thực vùng Duyên hải miền Trung. | 1 | C1 | ||
Kết nối | Trình bày được điểm nổi bật về văn hóa của vùng Duyên hải miền Trung. | 1 | C12 | |||
Bài 17. Cố đô Huế | Nhận biết | Nhận biết được tên thắng cảnh nổi tiếng của đất Cố đô Huế. | 1 | C3 | ||
Kết nối | Mô tả được một số công trình tiêu biểu của Cố đô Huế . | 1 | C14 | |||
Vận dụng | Giải thích được tại sao cố đô Huế thu hút đông đảo du khách trong nước và quốc tế đến tham quan, tìm hiểu; Đề xuất biện pháp bảo bảo tồn và gìn giữ giá trị của Cố đô Huế. | 1 | C2 (TL) | |||
Bài 18. Phố cổ Hội An | Nhận biết | Nhận biết được vị trí phố cổ Hội An. | 1 | C6 | ||
Kết nối | Mô tả được một số công trình kiến trúc tiêu biểu ở phố cổ Hội An. | 1 | C10 | |||
CHỦ ĐỀ 5: TÂY NGUYÊN | ||||||
Bài 19. Thiên nhiên vùng Tây Nguyên | Nhận biết | - Nhận biết được kiểu rừng đặc trưng ở Tây Nguyên. - Trình bày vai trò của rừng ở Tây Nguyên và biện pháp bảo vệ rừng ở Tây Nguyên. | 1 | C4 | ||
Kết nối | Trình bày được đặc điểm thiên nhiên ở Tây Nguyên. | 1 | C11 | |||
Bài 20. Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Tây Nguyên | Nhận biết | Nhận biết đặc điểm dân cư ở Tây Nguyên. | 1 | 1 | C8 | C1 (TL) |
Kết nối | Trình bày được một số hoạt động kinh tế chủ yếu ở vùng Tây Nguyên. | 1 | C13 |