Đề thi giữa kì 2 toán 5 cánh diều (Đề số 4)

Ma trận đề thi, đề kiểm tra Toán 5 cánh diều Giữa kì 2 Đề số 4. Cấu trúc đề thi số 4 giữa kì 2 môn Toán 5 cánh diều này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.

Xem: => Giáo án toán 5 cánh diều

PHÒNG GD & ĐT ……………….

Chữ kí GT1: ...........................

TRƯỜNG TIỂU HỌC………...….

Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ 2

TOÁN 5 – CÁNH DIỀU

NĂM HỌC: 2024 - 2025

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ……………………………………   Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) 

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Viết số đo sau :

Bể nước này chứa được hai trăm ba mươi tám mét khối

  1. 238 cm3

  1. 238 m3

  1. 238 dm3

  1. 238 m

Câu 2. Muốn tính diện tích hình thang, ta làm như thế nào?

  1. Diện tích hình thang bằng hiệu độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
  2. Diện tích hình thang bằng độ dài đáy nhỏ nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
  3. Diện tích hình thang bằng độ dài đáy lớn nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2. 
  4. Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.

Câu 3. Chọn đáp án có hình minh họa tam giác vuông

  1.  
Tech12h
  1.  
Tech12h
  1.  
Tech12h
  1.  
Tech12h

Câu 4. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp :

Tech12h

Thể tích hình 1 …… thể tích hình 2.

  1. Lớn hơn

  1. Nhỏ hơn

  1. Bằng nhau

  1. Không rõ

Câu 5. Hình dưới đây có bao nhiêu hình lập phương?

Tech12h

  1. 6
  1. 7
  1. 8

Câu 6.  Thể tích của hình bên là:

Tech12h

  1. 64 cm3
  1. 96 cm3
  1. 256 cm3
  1. 512 cm3

Câu 7. Bán kính của hình tròn tâm A có chu vi là 10,048 m là:

  1. 16 cm.
  1. 32 cm.
  1. 1,6 m
  1. 3,2 m.

Câu 8. Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, ta làm như thế nao?

  1. Ta lấy diện tích đáy chia cho chiều cao của hình hộp chữ nhật.

  1. Ta lấy chu vi đáy chia cho chiều cao của hình hộp chữ nhật.

  1. Ta lấy diện tích đáy nhân với chiều cao của hình hộp chữ nhật.

  1. Ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao của hình hộp chữ nhật.

B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính

a. 3 thế kỉ 48 năm + 2 thế kỉ 75 năm               b. 13 giờ 25 phút - 8 giờ 37 phút

c. 12 năm 3 tháng Tech12h 7                                   d. 42 phút 15 giây : 5

Câu 2. (1,0 điểm) Điền các số thích hợp vào chỗ chấm:

a. 3 560 cm3 = ……… dm3………… cm3       b. 2 dm3 15 cm3 = …………… dm3

c. 3 570 dm3 = ……… m3 ……… dm3           d. 256,78 m3 = ………… cm3

Câu 3. (1,5 điểm) Một khối gỗ dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều rộng 20 cm, chiều cao bằng trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng.

a. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của khối gỗ đó.

b. Người ta cưa khối gỗ thành hai khối gỗ A và B. Hỏi thể tích hai khối gỗ A vầ B hơn kém nhau bao nhiêu đề-xi-mét khối? Biết thể tích khối gỗ A bằng Tech12h thể tích khối gỗ B.

Câu 4. (1 điểm) Tính chiều cao của hình tam giác biết độ dài đáy tương ứng là 25,8 dm và diện tích tam giác là 835,92 dm2.

Câu 5. (0.5 điểm) Tính diện tích hình tròn bé của hình vẽ bên. Biết đường kính của hình tròn lớn bằng Tech12h cm.

Tech12h

BÀI LÀM:

……….………………………………………………………………………………

      ……….………………………………………………………………………………

……….………………………………………………………………………………


 

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU

CHỦ ĐỀ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

MỨC ĐỘ

Tổng số câu

Điểm số

Nhận biết

Kết nối

Vận dụng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

Bài 50. Hình tam giác

1

1

0,5

Bài 51. Diện tích hình tam giác

2

2

1

Bài 52. Hình thang

Bài 53. Diện tích hình thang

1

1

0,5

Bài 54. Hình tròn. Đường tròn.

Bài 55. Chu vi hình tròn

1

1

0,5

Bài 56. Diện tích hình tròn

1

1

0,5

Bài 58. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương. Hình trụ

1

1

0,5

Hình 59. Hình khai triển của hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình trụ. 

Bài 60. Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật và hình lập phương

1

1

1

1

1

Bài 62. Thể tích của một hình

1

1

0,5

Bài 63. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

2

2

0,5

Bài 64. Mét khối

1

2

1

2

1

Bài 65. Thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương

1

1

1

1

1,5

Bài 68. Ôn tập về các đơn vị thời gian

Bài 69. Cộng số đo thời gian. Trừ số đo thời gian

2

2

1

Bài 70. Nhân số đo thời gian với một số. Chia số đo thời gian cho một số

2

2

1

Tổng số câu TN/TL

6

2

5

0

3

8

10 điểm

Điểm số

3

1

3

0

3

4

6

3 điểm

30%

4 điểm

40%

3 điểm

3%

10 điểm

100 %

            


 

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL 

(số câu)

TN 

(số câu)

TL

TN

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

1. Hình tam giác

Nhận biết

- Nhận biết về tam giác, đọc viết được các cạnh, các đỉnh, các góc của tam giác.

1

C3

Kết nối

- Vẽ được hình tam giác, xác định được đường cao của hình tam giác. 

Vận dụng

- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến tam giác.

2. Diện tích hình tam giác

Nhận biết

- Nhớ được ông thức tính diện tích hình tam giác.

Kết nối

- Tính được diện tích hình tam giác.

Vận dụng

-  Giải các bài tập và toán thực tế liên quan đến diện tích hình tam giác.

1

C4

3. Hình thang

Nhận biết

- Nhận biết được hình thang, gọi tên được các cạnh, các đỉnh, các góc của hình thang, gọi được tên đáy và đường cao của hình tháng.

Kết nối

- Vẽ được hình thang, xác định được đáy và đường cao của hình thang.

Vận dụng

- Giải được các bài tập liên quan.

4. Diện tích hình thang

Nhận biết

- Nhớ được công thức tính diện tích hình thang

1

C2

Kết nối

- Tính được diện tích hình thang.

Vận dụng

- Giải được các bài tập liên quan đến hình thang

5. Hình tròn. Đường tròn

Nhận biết

- Nhận biết được đường tròn, hình tròn

Kết nối

- Vẽ được hình tròn, xác định được bán kính của hình tròn.

Vận dụng

- Giải được các bài tập liên quan đến hình tròn, đường tròn.

6. Chu vi hình tròn

Nhận biết

- Nhớ được cách tính chu vi hình tròn

Kết nối

- Tính được chu vi hình tròn khi biết bán kính hoặc đường kính và ngược lại.

1

C7

Vận dụng

- Giải được các bài tập liên quan đến chu vi hình tròn.

7. Diện tích hình tròn

Nhận biết 

- Nhớ được công thức tính chu vi và diện tích đường tròn.

Kết nối

- Tính diện tích hình tròn.

Vân dụng

- Giải được các bài tập liên quan đến đường tròn.

1

C5

8. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương. Hình trụ

Nhận biết 

- Nhận biết được các hình khối.

1

C5

Kết nối

- Chỉ ra được các đặc điểm của hình khối.

Vân dụng

- Giải được các bài toán thực tế liên quan.

9. Hình khai triển của hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình trụ

Nhận biết

- Nhận biết được hình khai triển của hình hộp chữ nhật, hình lập phương và hình trụ.

Kết nối

- Chỉ ra được các hình khối tương ứng với các hình khai triển cho trước và ngược lại.

Vận dụng

- Giải được các bài toán liên quan đến hình khai triển của các hình khối.

10. Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Nhận biết

- Nhận biết được công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hôp chữ nhật, hình lập phương.

1

C8

Kết nối

- Tính được diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, hình lập phương cho trước.

Vận dụng

- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

1

C3a

11. Thể tích của hình

Nhận biết

- Nhận biết được thể tích của một hình.

1

C4

Kết nối

- Qua hình dạng các hình khối xác định được thể tích của một hình.

Vận dụng

- Giải được các bài tập liên quan đến thể tích của một hình.

12. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

Nhận biết

- Nhận biết được đơn vị đo thể tích: xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.

- Đọc, viết được các đơn vị đo thể tích: xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.

Kết nối

- Chuyển đổi đưuọc giữa các đơn vị đo thể tích (cm3; dm3)

2

C2a,b

Vận dụng

- Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đơn vị đo thể tích.

13. Mét khối

Nhân biết

- Nhận biết được đơn vị đo thể tích: Mét khối.

- Đọc, viết được các đơn vị đo thể tích: Mét khối.

1

C1

Kết nối

- Chuyển đổi đưuọc giữa các đơn vị đo thể tích (cm3; dm3; m3)

2

C2c,d

Vận dụng

- Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến đơn vị đo thể tích.

14. Thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

Nhận biết

- Nhận biết được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

Kết nối

- Tính được thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương

Vận dụng

- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

1

C3b

15. Ôn tập về các đơn vị đo thời gian

Nhận biết

- Nhận biết được các đơn vị đo thời gian.

- Đọc, viết được các đơn vị đo thời gian.

Kết nối

- Chuyển đổi được các đơn vị đo thời gian.

Vận dụng

- Giải các bài toán thực tế liên quan

16. Cộng số đo thời gian. Trừ số đo thời gian

Nhận biết

- Nhận biết được cách thực hiện phép cộng, trừ số đo thời gian.

Kết nối

- Thực hiện được phép cộng, trừ số đo thời gian.

2

C1a,b

Vận dụng

- Giải được các bài toán liên quan đến phép công, phép trừ số đo thời gian.

17. Nhân số đo thời gian với một số. Chia số đo thời gian cho một số.

Nhận biết

- Nhận biết được cách thực hiện phép nhân, chia số đo thời gian với một số.

Kết nối

- Thực hiện được phép nhân, chia số đo thời gian cho một số.

2

C1c,d

Vận dụng

- Giải được các bài toán liên quan đến phép nhân, chia số đo thời gian với một số.

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải về là file word, có nhiều hơn + đầy đủ đáp án. Xem và tải: Đề thi Toán 5 Cánh diều - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay