Đề thi kì 1 thiết kế công nghệ 10 kết nối tri thức (Đề số 1)

Ma trận đề thi, đề kiểm tra thiết kế công nghệ 10 kết nối tri thức kì 1 đề số 1. Cấu trúc đề thi số 1 cuối kì 1 môn thiết kế công nghệ 10 kết nối tri thức này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, cấu trúc điểm và ma trận đề. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.

Click vào ảnh dưới đây để xem tài liệu

Đề thi kì 1 thiết kế công nghệ 10 kết nối tri thức (Đề số 1)
Đề thi kì 1 thiết kế công nghệ 10 kết nối tri thức (Đề số 1)
Đề thi kì 1 thiết kế công nghệ 10 kết nối tri thức (Đề số 1)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

MÔN: CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

 

 

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng

Cách mạng công nghiệp

Biết được nội dung, vai trò, đặc điểm các cuộc cách mạng

 

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Ngành nghề kĩ thuật công nghệ

Xác định được yêu cầu, triển vọng của ngành nghề kĩ thuật, công nghệ.

 

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Bản vẽ kĩ thuật và tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật

Biết các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật.

 

Kẻ được khung bản vẽ, khung tên.

 

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

MÔN: CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

 

Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Thời gian ra đời của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

  1. Cuối thế kỉ XVIII
    B. Cuối thế kỉ XIX
    C. Những năm 70 của thế kỉ XX
    D. Năm 2011

Câu 2. Thời gian ra đời của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

  1. Cuối thế kỉ XVIII
    B. Cuối thế kỉ XIX
    C. Những năm 70 của thế kỉ XX
    D. Năm 2011

Câu 3. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu từ đâu?

  1. Anh
    B. Anh, Đức, Hoa Kì
    C. Mỹ
    D. Đức

Câu 4. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư bắt đầu từ đâu?

  1. Anh
    B. Anh, Đức, Hoa Kì
    C. Mỹ
    D. Đức

Câu 5. Nghề nào sau đây thuộc ngành cơ khí?

  1. Sửa chữa
    B. Có khí chế tạo
    C. Hàn
    D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Nghề nào sau đây không thuộc ngành điện, điện tử, viễn thông?

  1. Hệ thống điện
    B. Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp
    C. Điện mặt trời
    D. Chế tạo khuôn mẫu

Câu 7. Yêu cầu đối với người làm việc trong ngành cơ khí là:

  1. Vận hành hệ thống điện
    B. Sử dụng thiết bị viễn thông
    C. Đọc bản vẽ kĩ thuật
    D. Lắp ráp mạch điện

Câu 8. Người lao động trong ngành điện, điện tử, viễn thông cần:

  1. Có sức khỏe tốt
    B. Cẩn thận
    C. Phản ứng nhanh
    D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Kích thước khổ giấy A0 là:

  1. 1189 x 841
    B. 841 x 594
    C. 594 x 420
    D. 420 x 297

Câu 10. Kích thước khổ giấy A1 là:

  1. 1189 x 841
    B. 841 x 594
    C. 594 x 420
    D. 420 x 297

Câu 11. Trong các khổ giấy sau, khổ giấy nào có kích thước lớn nhất?

  1. A0
    B. A1
    C. A2
    D. A3

Câu 12. Theo tiêu chuẩn trình bày kĩ thuật, có mấy loại tỉ lệ?

  1. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4

Câu 13. Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu đứng người ta nhìn theo hướng nào?

  1. Từ trước vào
    B. Từ trên xuống
    C. Từ trái sang
    D. Từ phải sang

Câu 14. Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu bằng người ta nhìn theo hướng nào?

  1. Từ trước vào
    B. Từ trên xuống
    C. Từ trái sang
    D. Từ phải sang

Câu 15. Hình chiếu đứng ở vị trí nào so với hình chiếu bằng?

  1. Phía trên
    B. Phía dưới
    C. Bên phải
    D. Bên trái

Câu 16. Vẽ hình chiếu vuông góc gồm mấy bước?

  1. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4

Câu 17. Khái niệm mặt cắt là:

  1. Hình biểu diễn phần vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
    B. Hình biểu diễn phần vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt.
    C. Hình biểu diễn bao gồm phần vật thể nằm trên mặt phẳng cắt và hình chiếu của phần vật thể còn lại.
    D. Đáp án khác

Câu 18. Hình cắt được phân làm mấy loại?

  1. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4

Câu 19. Hình cắt toàn bộ:

  1. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.
    B. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.
    C. Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh.
    D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Hình cắt cục bộ:

  1. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.
    B. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.
    C. Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh.
    D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21. Theo phân loại, có mặt cắt nào sau đây?

  1. Mặt cắt chập
    B. Mặt cắt rời
    C. Mặt cắt chập, mặt cắt rời
    D. Đáp án khác

Câu 22. Mặt cắt rời:

  1. là mặt cắt vẽ ở ngoài hình chiếu.
    B. là mặt cắt vẽ ngay trên hình cắt.
    C. Cả A và B đều đúng
    D. Cả A và B đều sai

Câu 23. Đường bao ngoài mặt cắt rời vẽ bằng nét:

  1. Liền đậm
    B. Liền mảnh
    C. Đứt mảnh
    D. Gạch chấm mảnh

Câu 24. Vị trí mặt cắt chập:

  1. Nằm bên ngoài hình chiếu
    B. Nằm trên hình chiếu
    C. Cả A và B đều đúng
    D. Cả A và B đều sai

Tự luận

Câu 1 (2 điểm). Em hãy kẻ khung bản vẽ và khung tên theo tỉ lệ 1: 3?

Câu 2 (2 điểm). Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể sau

 

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải về là file word, có nhiều hơn + đầy đủ đáp án. Xem và tải: Đề thi thiết kế công nghệ 10 kết nối tri thức - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu môn khác

Tài liệu mới cập nhật

Chat hỗ trợ
Chat ngay