Giáo án tích hợp AI Toán 3 Bài 65: Luyện tập chung
Giáo án điện tử Toán 3 Bài 65: Luyện tập chung. Bộ sách thống nhất cho năm học 2026 - 2027. Có tích hợp video AI, điều chỉnh cấu trúc, kiến thức phù hợp với năm học mới để tạo ra một bản powerpoint hoàn thiện và chất lượng. Thầy/cô chỉ cần tải về và giảng dạy. Có thể chỉnh sửa dễ dàng.
=> Giáo án điện tử Toán 3 kết nối tri thức (Tích hợp video AI)
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 65: LUYỆN TẬP CHUNG
I. NỘI DUNG CHI TIẾT BÀI HỌC
1. Thực hành Phép cộng trong phạm vi 100 000
Quy tắc cốt lõi: Đặt tính thẳng cột (đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục, trăm thẳng trăm, nghìn thẳng nghìn, chục nghìn thẳng chục nghìn). Thực hiện tính lần lượt từ phải sang trái. Nhớ cộng thêm số nhớ vào hàng tiếp theo bên trái.
Ví dụ tiêu biểu: 42 560 + 38 175 = 80 735.
2. Thực hành Phép trừ trong phạm vi 100 000
Quy tắc cốt lõi: Đặt tính thẳng cột. Thực hiện tính lần lượt từ phải sang trái. Nếu hàng nào không trừ được, ta mượn 1 ở hàng tiếp theo bên trái để trừ, rồi nhớ (trả) 1 vào hàng tiếp theo bên trái của số trừ.
Ví dụ tiêu biểu: 85 410 - 27 190 = 58 220.
3. So sánh giá trị của các biểu thức
Quy tắc cốt lõi: Tính toán giá trị của từng biểu thức trước, sau đó áp dụng quy tắc so sánh số trong phạm vi 100 000 để điền dấu lớn, dấu bé hoặc dấu bằng thích hợp.
Ví dụ tiêu biểu: So sánh biểu thức: 30 000 + 40 000 và 80 000 - 5 000.
Ta tính: 30 000 + 40 000 = 70 000; 80 000 - 5 000 = 75 000.
Vì 70 000 < 75 000 nên kết luận: 30 000 + 40 000 < 80 000 - 5 000.
II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Củng cố kỹ năng tính dọc: Đặt tính và tính toán thành thạo, chuẩn xác cả phép cộng và phép trừ (có nhớ nhiều lần hoặc có nhớ liên tiếp) các số trong phạm vi 100 000.
Kỹ năng xử lý số nhớ/mượn: Kiểm soát tốt thao tác nhớ cộng thêm (phép cộng) và nhớ trả mượn (phép trừ) ở các hàng số lớn để tránh kết quả bị lệch đơn vị.
So sánh giá trị gián tiếp: Biết cách tính nhẩm hoặc tính viết giá trị biểu thức trước khi đưa ra kết luận so sánh cuối cùng.
Tư duy tìm số bị khuyết: Phát triển khả năng suy luận ngược để tìm số thích hợp điền vào các ô trống hoặc dấu chấm hỏi trong phép tính cộng, trừ.
Giải toán có lời văn: Vận dụng linh hoạt phép cộng, phép trừ để xử lý các bài toán thực tiễn (Ví dụ: tính tổng lượng hàng hóa của hai kho, tính số tiền thừa nhận lại khi mua sắm).
III. BỐ CỤC SLIDE TRÌNH CHIẾU (PPTX)
Slide 1: Tiêu đề bài học
Tiêu đề: Bài 65: Luyện tập chung (Phép cộng và phép trừ)
Nội dung chính: Tổng ôn và rèn luyện kỹ năng cộng, trừ các số trong phạm vi 100 000. Niên học 2026 - 2027.
Slide 2: Khởi động - Robot đi tìm các phép tính đúng
Tiêu đề: Trò chơi: Tiếp sức cho Robot
Nội dung chính: * Hiển thị một số phép tính đặt dọc đã thực hiện sẵn.
Học sinh tìm và phát hiện nhanh phép tính nào đặt tính sai hàng hoặc quên tính số nhớ.
Slide 3: Luyện tập 1 - Đặt tính rồi tính chuẩn xác
Tiêu đề: Đặt tính thẳng hàng - Tính toán nhanh tay
Nội dung chính: * Hướng dẫn học sinh rèn luyện tính viết trên bảng con với phép cộng 42 560 + 38 175 và phép trừ 85 410 - 27 190.
Lưu ý các vị trí cần nhớ và mượn số.
Slide 4: Luyện tập 2 - So sánh giá trị các biểu thức
Tiêu đề: Thử tài so sánh biểu thức
Nội dung chính: * Trình bày hai biểu thức: 30 000 + 40 000 và 80 000 - 5 000 dưới dạng hai đĩa cân.
Hướng dẫn học sinh tính toán từng đĩa cân rồi chọn dấu so sánh thích hợp.
Slide 5: Luyện tập 3 - Tìm số bí ẩn
Tiêu đề: Đi tìm mảnh ghép bị thiếu
Nội dung chính: * Đưa ra các phép tính có ô trống chứa dấu hỏi chấm.
Học sinh thảo luận nhóm đôi tìm ra quy luật ngược để tính số điền vào ô trống.
Slide 6: Vận dụng - Giải toán thực tế cuộc sống
Tiêu đề: Bài toán thu hoạch nông sản của Robot
Nội dung chính: * Bài toán: Robot thu hoạch được 15 500 kg khoai tây, Mai thu hoạch được nhiều hơn Robot 2 500 kg. Hỏi cả hai bạn thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam khoai tây?
Trình bày lời giải 2 bước chi tiết để học sinh đối chiếu.
Slide 7: Tổng kết bài dạy
Tiêu đề: Những lưu ý cần mang theo
Nội dung chính: * Nhắc nhở học sinh: Đặt tính thẳng cột; Không quên tính số nhớ/mượn; Tính biểu thức trước khi so sánh.
Giao bài tập tự học trong Vở bài tập Toán 3.