Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 9 Định hướng nghề nghiệp tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 9 ĐHNN tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công nghệ 9 ĐHNN năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ 9 - ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK Công nghệ 9 - Định hướng nghề nghiệp; sách giáo viên; tài liệu hướng nghiệp | Theo điều kiện nhà trường | Bài 1-5 | Ưu tiên nguồn chính thống, cập nhật |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Bài 1-5 | Phục vụ tìm kiếm, trình bày và đánh giá thông tin |
3 | Phiếu tự đánh giá sở thích, năng lực, tính cách và điều kiện cá nhân | Theo lớp | Bài 1, 4, 5 | Có thể dùng bản giấy hoặc biểu mẫu số |
4 | Tư liệu về hệ thống giáo dục, phân luồng và cơ sở đào tạo | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 2 | Sử dụng nguồn có thẩm quyền |
5 | Tư liệu/báo cáo về thị trường lao động, nhu cầu nhân lực và nghề nghiệp | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 3-5 | Kiểm chứng nguồn và thời điểm công bố |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Dạy học lí thuyết, khai thác học liệu số, thảo luận và báo cáo | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng máy tính/thư viện (nếu có) | .... | Tìm kiếm thông tin về nghề nghiệp, cơ sở đào tạo, thị trường lao động; thực hiện dự án | Có kết nối Internet an toàn |
3 | Không gian tư vấn/hướng nghiệp của nhà trường (nếu có) | .... | Tự đánh giá, trao đổi, tư vấn và trình bày kế hoạch nghề nghiệp | Phối hợp GVCN/tư vấn hướng nghiệp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Định hướng nghề nghiệp - Bài 1. Nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ | 2 | Trình bày được khái niệm, tầm quan trọng của nghề nghiệp; đặc điểm, yêu cầu chung của một số ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ; bước đầu liên hệ sở thích và năng lực bản thân. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C5.1. |
2 | Định hướng nghề nghiệp - Bài 2. Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân | 2 | Mô tả được cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân, các hướng phân luồng và cơ hội lựa chọn học tập sau trung học cơ sở; biết tìm kiếm, đối chiếu thông tin đào tạo. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C5.1. |
3 | Định hướng nghề nghiệp - Bài 3. Thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ tại Việt Nam | 1 | Nhận biết được một số đặc điểm của thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ; khai thác thông tin về nhu cầu nhân lực, việc làm và xu hướng nghề nghiệp. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. |
4 | Định hướng nghề nghiệp - Bài 4. Quy trình lựa chọn nghề nghiệp | 2 | Mô tả và vận dụng được các bước cơ bản của quy trình lựa chọn nghề nghiệp; biết thu thập, so sánh thông tin và cân nhắc mức độ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.D1.1. |
5 | Định hướng nghề nghiệp - Bài 5. Dự án: Tự đánh giá mức độ phù hợp của bản thân với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ | 1 | Thực hiện được dự án tự đánh giá sở thích, năng lực, điều kiện và mức độ phù hợp với một số ngành nghề; trình bày kết quả có căn cứ. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.D2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt của nội dung Định hướng nghề nghiệp đã học; chú trọng nhận biết nghề nghiệp, hệ thống giáo dục, thị trường lao động và khả năng khai thác thông tin. | Viết và/hoặc sản phẩm học tập |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung Công nghệ 9 theo kế hoạch giáo dục của nhà trường, trong đó có nội dung Định hướng nghề nghiệp. | Viết/thực hành theo kế hoạch nhà trường |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá định kì theo nội dung Công nghệ 9 đang thực hiện; vận dụng kết quả tự đánh giá và thông tin nghề nghiệp khi phù hợp. | Viết/thực hành/sản phẩm |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Công nghệ 9 theo kế hoạch giáo dục của nhà trường. | Viết/thực hành/sản phẩm |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 9 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khám phá nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ | Thu thập, chọn lọc và trình bày thông tin về một số nghề; nhận xét đặc điểm, yêu cầu và cơ hội phát triển. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C5.1. | 2 | Tuần 1-3 | Lớp học/phòng máy | GV Công nghệ | GVCN/Tin học (nếu có) | Máy tính, Internet, nguồn thông tin nghề nghiệp tin cậy |
2 | Tìm hiểu hệ thống giáo dục và thị trường lao động | Tìm kiếm, đối chiếu thông tin về phân luồng, cơ sở đào tạo và nhu cầu nhân lực; báo cáo kết quả theo nhóm. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 2 | Tuần 3-5 | Lớp học/phòng máy | GV Công nghệ | GVCN/Tư vấn hướng nghiệp | Máy chiếu, Internet, tài liệu chính thống về giáo dục và thị trường lao động |
3 | Dự án hồ sơ định hướng nghề nghiệp cá nhân | Tự đánh giá sở thích, năng lực, tính cách, điều kiện; đối chiếu yêu cầu nghề nghiệp và trình bày mức độ phù hợp cùng kế hoạch bước đầu. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.D2.1. | 2 | Tuần 6-8 | Lớp học/phòng máy | GV Công nghệ | GVCN/Tư vấn hướng nghiệp | Phiếu tự đánh giá, máy tính, Internet, công cụ trình bày sản phẩm |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN CÔNG NGHỆ 9 - ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Nội dung Định hướng nghề nghiệp: 8 tiết. Các tuần còn lại của năm học thực hiện mô đun Công nghệ 9 do nhà trường lựa chọn theo kế hoạch giáo dục; các mốc kiểm tra định kì giữ theo tuần 9, 18, 27 và 35.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Định hướng nghề nghiệp - Bài 1. Nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C5.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK; máy chiếu/TV; Internet; tư liệu nghề nghiệp; phiếu học tập/tự đánh giá | Lớp học |
2 | Định hướng nghề nghiệp - Bài 2. Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C5.1. | 2 | Tuần 3-4 | SGK; máy chiếu/TV; Internet; tư liệu nghề nghiệp; phiếu học tập/tự đánh giá | Lớp học |
3 | Định hướng nghề nghiệp - Bài 3. Thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ tại Việt Nam Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 1 | Tuần 5 | SGK; máy chiếu/TV; Internet; tư liệu nghề nghiệp; phiếu học tập/tự đánh giá | Lớp học |
4 | Định hướng nghề nghiệp - Bài 4. Quy trình lựa chọn nghề nghiệp Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.A3.1; 9.D1.1. | 2 | Tuần 6-7 | SGK; máy chiếu/TV; Internet; tư liệu nghề nghiệp; phiếu học tập/tự đánh giá | Lớp học |
5 | Định hướng nghề nghiệp - Bài 5. Dự án: Tự đánh giá mức độ phù hợp của bản thân với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.D2.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; máy chiếu/TV; Internet; tư liệu nghề nghiệp; phiếu học tập/tự đánh giá | Lớp học |
6 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc thiết bị theo hình thức đánh giá | Lớp học |
7 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc thiết bị theo hình thức đánh giá | Lớp học |
8 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc thiết bị theo hình thức đánh giá | Lớp học |
9 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc thiết bị theo hình thức đánh giá | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)