Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoá học 11 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Hóa học 11 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Hóa học 11 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: .............................. TỔ: HÓA HỌC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HÓA HỌC, KHỐI LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/ thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Bộ dụng cụ, hoá chất cân bằng hoá học - acid/base - chuẩn độ | Theo điều kiện nhà trường | Bài 1-2; Bài 4-8 | Tuân thủ an toàn hoá chất |
2 | Bộ dụng cụ tách, tinh chế hợp chất hữu cơ | Theo điều kiện nhà trường | Bài 11; Chuyên đề 4-6 | Bổ sung theo danh mục thiết bị tối thiểu |
3 | Bộ dụng cụ, hoá chất thí nghiệm hydrocarbon và dẫn xuất | Theo điều kiện nhà trường | Bài 15-24 | Sử dụng trong phòng bộ môn |
4 | Máy tính, máy chiếu, cảm biến/thiết bị đo và học liệu số | Theo điều kiện nhà trường | Các bài có xử lí dữ liệu, mô phỏng, NLS/AI | Kết nối Internet khi phù hợp |
5 | Thiết bị bảo hộ cá nhân và dụng cụ xử lí chất thải thí nghiệm | Theo điều kiện nhà trường | Các bài thực hành/thí nghiệm | Kiểm tra trước khi sử dụng |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn Hóa học | .... | Thí nghiệm, thực hành cân bằng, acid-base, hoá vô cơ và hữu cơ | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, học liệu số, mô phỏng, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng STEM/phòng máy tính (nếu có) | .... | Xử lí dữ liệu, thiết kế sản phẩm và chuyên đề học tập | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Khái niệm về cân bằng hoá học | 3 | Trình bày được khái niệm phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch; viết được biểu thức hằng số cân bằng; thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm về sự chuyển dịch cân bằng và vận dụng nguyên lí Le Chatelier để giải thích ảnh hưởng của nhiệt độ, nồng độ, áp suất đến cân bằng hoá học. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C4.1. |
2 | Bài 2. Cân bằng trong dung dịch nước | 4 | Nêu được khái niệm sự điện li, chất điện li; trình bày được thuyết Brønsted–Lowry về acid–base; nêu được khái niệm pH và ý nghĩa trong thực tiễn; sử dụng được chất chỉ thị hoặc thiết bị phù hợp để xác định pH; nêu được nguyên tắc chuẩn độ acid–base và thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm phù hợp. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
3 | Bài 3. Ôn tập chương 1 | 1 | Hệ thống hoá và vận dụng kiến thức về cân bằng hoá học, cân bằng trong dung dịch nước, pH và chuẩn độ để giải quyết bài tập và tình huống thực tiễn. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
4 | Bài 4. Nitrogen | 1 | Trình bày được trạng thái tự nhiên, cấu tạo phân tử, tính chất vật lí và hoá học cơ bản của nitrogen; giải thích được tính trơ tương đối của nitrogen ở nhiệt độ thường; nêu được một số ứng dụng và vai trò của nitrogen trong tự nhiên, sản xuất. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
5 | Bài 5. Ammonia - Muối ammonium | 2 | Mô tả được cấu tạo, tính chất vật lí, tính chất hoá học cơ bản của ammonia và muối ammonium; thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm nhận biết ion ammonium; trình bày được ứng dụng, phương pháp sản xuất ammonia và một số vấn đề an toàn, môi trường liên quan. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
6 | Bài 6. Một số hợp chất của nitrogen với oxygen | 2 | Trình bày được cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số hợp chất nitrogen với oxygen và nitric acid; giải thích được sự hình thành mưa acid, ô nhiễm không khí có liên quan đến oxide nitrogen và đề xuất được biện pháp hạn chế tác động. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. |
7 | Bài 7. Sulfur và sulfur dioxide | 2 | Nêu được trạng thái tự nhiên, cấu tạo, tính chất vật lí, hoá học và ứng dụng của sulfur; trình bày được tính chất của sulfur dioxide, vai trò trong sản xuất và tác động môi trường; thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm phù hợp. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
8 | Bài 8. Sulfuric acid và muối sulfate | 2 | Trình bày được tính chất của sulfuric acid và muối sulfate; thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm nhận biết ion sulfate; nêu được quy trình sản xuất sulfuric acid, ứng dụng và yêu cầu an toàn khi sử dụng. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
9 | Bài 9. Ôn tập chương 2 | 1 | Hệ thống hoá và vận dụng kiến thức về nitrogen, ammonia, hợp chất nitrogen, sulfur, sulfur dioxide, sulfuric acid và muối sulfate; giải quyết bài tập và vấn đề thực tiễn. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
10 | Bài 10. Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ | 2 | Nêu được khái niệm hợp chất hữu cơ, hoá học hữu cơ và đặc điểm chung; phân loại được hợp chất hữu cơ theo nhóm chức; nhận biết một số nhóm chức cơ bản và liên hệ với tính chất. NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
11 | Bài 11. Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ | 2 | Trình bày được nguyên tắc và lựa chọn được phương pháp chiết, chưng cất, kết tinh, sắc kí phù hợp để tách và tinh chế hợp chất hữu cơ; thực hiện hoặc quan sát được thao tác tách, tinh chế đơn giản và xử lí kết quả an toàn. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.D1.1. |
12 | Bài 12. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ | 2 | Xác định được công thức phân tử hợp chất hữu cơ từ dữ liệu thành phần nguyên tố, khối lượng mol và dữ kiện thực nghiệm; vận dụng phương pháp giải bài tập định lượng. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
13 | Bài 13. Cấu tạo hoá học hợp chất hữu cơ | 2 | Trình bày thuyết cấu tạo hoá học; viết công thức cấu tạo và nhận biết đồng phân; giải thích mối liên hệ giữa cấu tạo, tính chất và khả năng phản ứng của hợp chất hữu cơ. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C4.1. |
14 | Bài 14. Ôn tập chương 3 | 1 | Hệ thống hoá và vận dụng kiến thức đại cương hoá học hữu cơ, phương pháp tách tinh chế, công thức phân tử và cấu tạo hoá học để giải quyết bài tập. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
15 | Bài 15. Alkane | 4 | Nêu được khái niệm, danh pháp, đặc điểm cấu tạo và tính chất của alkane; viết và giải thích được các phản ứng đặc trưng; thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm phù hợp; trình bày được nguồn, ứng dụng và vấn đề môi trường liên quan đến nhiên liệu alkane. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
16 | Bài 16. Hydrocarbon không no | 4 | Nêu được khái niệm, danh pháp, cấu tạo và tính chất của alkene, alkyne; trình bày được phản ứng cộng, trùng hợp và ứng dụng; thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm nhận biết liên kết không no. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 11.C2.1. |
17 | Bài 17. Arene (Hydrocarbon thơm) | 3 | Nêu được đặc điểm cấu tạo, danh pháp và tính chất cơ bản của arene; trình bày được phản ứng thế, phản ứng oxi hoá và một số ứng dụng; nhận biết được nguy cơ đối với sức khoẻ và môi trường của một số hydrocarbon thơm. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
18 | Bài 18. Ôn tập chương 4 | 1 | Hệ thống hoá và vận dụng kiến thức về alkane, hydrocarbon không no và arene; phân tích mối liên hệ cấu tạo - tính chất - ứng dụng và giải quyết bài tập. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
19 | Bài 19. Dẫn xuất halogen | 2 | Nêu khái niệm, danh pháp, cấu tạo và tính chất cơ bản của dẫn xuất halogen; trình bày phản ứng thế và tách; liên hệ ứng dụng, tác động môi trường và sử dụng an toàn. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. |
20 | Bài 20. Alcohol | 4 | Nêu được khái niệm, phân loại, danh pháp, cấu tạo và tính chất của alcohol; thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm phù hợp; trình bày được phương pháp điều chế, ứng dụng và ảnh hưởng của ethanol đến sức khoẻ, an toàn xã hội. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1. |
21 | Bài 21. Phenol | 2 | Nêu đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí và hoá học của phenol; thực hiện/quan sát thí nghiệm phù hợp; trình bày ứng dụng và yêu cầu an toàn khi tiếp xúc, sử dụng. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
22 | Bài 22. Ôn tập chương 5 | 2 | Hệ thống hoá và vận dụng kiến thức về dẫn xuất halogen, alcohol và phenol; giải quyết bài tập, so sánh tính chất và xử lí tình huống thực tiễn. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
23 | Bài 23. Hợp chất carbonyl | 4 | Nêu được khái niệm, danh pháp, cấu tạo và tính chất của aldehyde, ketone; thực hiện hoặc quan sát được một số phản ứng đặc trưng; trình bày được phương pháp điều chế, ứng dụng và vận dụng kiến thức để giải quyết bài tập. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C4.1. |
24 | Bài 24. Carboxylic acid | 4 | Nêu được khái niệm, danh pháp, cấu tạo và tính chất của carboxylic acid; thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm phù hợp; trình bày được phương pháp điều chế, ứng dụng và vận dụng kiến thức để giải quyết bài tập, tình huống thực tiễn. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 11.C2.1. |
25 | Bài 25. Ôn tập chương 6 | 2 | Hệ thống hoá và vận dụng kiến thức về hợp chất carbonyl và carboxylic acid; giải quyết bài tập định tính, định lượng và các vấn đề thực tiễn. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Hóa học. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Giới thiệu chung về phân bón | 2 | Trình bày được vai trò của phân bón là sản phẩm có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng hoặc có tác dụng cải tạo đất; vận dụng được kiến thức hoá học để phân loại được một số phân bón; tìm hiểu được thông tin về một số loại phân bón được dùng phổ biến trên thị trường Việt Nam. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
2 | Bài 2. Phân bón vô cơ | 4 | Phân loại được các loại phân bón vô cơ; mô tả được vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón vô cơ đối với cây trồng; trình bày được quy trình sản xuất một số loại phân bón vô cơ; trình bày được cách sử dụng và bảo quản một số loại phân bón thông dụng. NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
3 | Bài 3. Phân bón hữu cơ | 4 | Phân loại được phân bón hữu cơ; nêu được thành phần, ưu nhược điểm của một số loại phân bón hữu cơ; trình bày được vai trò của phân bón hữu cơ và cách sử dụng, bảo quản phù hợp; nêu được tác động của việc sử dụng phân bón đối với môi trường. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.D1.1. |
4 | Bài 4. Tách tinh dầu từ các nguồn thảo mộc tự nhiên | 5 | Thực hiện được quy trình tách tinh dầu từ nguồn thảo mộc tự nhiên phù hợp; ghi chép, xử lí dữ liệu, đánh giá kết quả và tuân thủ an toàn thực hành. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.D1.1. |
5 | Bài 5. Chuyển hoá chất béo thành xà phòng | 5 | Thiết kế và thực hiện được quy trình chuyển hoá chất béo thành xà phòng; theo dõi, xử lí dữ liệu, đánh giá sản phẩm và đề xuất được cách cải tiến quy trình an toàn. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
6 | Bài 6. Điều chế glucosamine hydrochloride từ vỏ tôm | 5 | Tìm hiểu và thực hiện được quy trình điều chế glucosamine hydrochloride từ vỏ tôm; phân tích được dữ liệu và đánh giá hiệu quả tận dụng phế phẩm, tác động môi trường. NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
7 | Bài 7. Nguồn gốc dầu mỏ. Thành phần và phân loại dầu mỏ | 2 | Trình bày được nguồn gốc dầu mỏ; trình bày được thành phần chủ yếu của dầu mỏ và phân loại dầu mỏ theo thành phần hoá học, tính chất vật lí phù hợp. NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
8 | Bài 8. Chế biến dầu mỏ | 4 | Trình bày được các giai đoạn chế biến dầu mỏ như tiền xử lí, chưng cất, cracking, reforming; trình bày được các sản phẩm chính của dầu mỏ; nêu được khái niệm chỉ số octane, chỉ số cetane và cách sử dụng nhiên liệu an toàn, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A2.1. |
9 | Bài 9. Ngành sản xuất dầu mỏ trên thế giới và Việt Nam | 4 | Trình bày được trữ lượng dầu mỏ, sự tiêu thụ dầu mỏ và sự phát triển của công nghiệp dầu mỏ của một số nước trên thế giới; trình bày được trữ lượng, tiêu thụ và sự phát triển công nghiệp dầu mỏ ở Việt Nam; phân tích được tác động của sản xuất dầu mỏ đến môi trường và nêu được một số nguồn nhiên liệu thay thế dầu mỏ. NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt về cân bằng hoá học, nitrogen - sulfur; chú trọng vận dụng, thực hành và xử lí dữ liệu. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt học kì I; chú trọng hoá học hữu cơ đại cương và hydrocarbon. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt về hydrocarbon, dẫn xuất halogen, alcohol, phenol; chú trọng vận dụng và thực hành. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt của năm học; chú trọng hợp chất carbonyl, carboxylic acid, thực hành và giải quyết vấn đề. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: HÓA HỌC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 11 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát pH trong đời sống | Đo/khảo sát pH của một số mẫu phù hợp, thu thập và xử lí dữ liệu, trình bày khuyến nghị sử dụng an toàn. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 4 | Phòng bộ môn/lớp học | GV Hóa học | GV Sinh học/Tin học (nếu có) | Giấy chỉ thị/máy đo pH, mẫu an toàn, thiết bị số |
2 | Dự án truyền thông về ô nhiễm nitrogen - sulfur | Tìm kiếm, đánh giá thông tin về mưa acid/ô nhiễm không khí và xây dựng sản phẩm truyền thông có nguồn tin kiểm chứng. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 11 | Lớp học/phòng máy | GV Hóa học | GV Địa lí/Tin học | Máy tính, Internet, phần mềm trình bày |
3 | Thực hành tách và tinh chế hợp chất hữu cơ | Thực hiện một phương pháp tách/tinh chế phù hợp; ghi chép, xử lí dữ liệu, đánh giá kết quả và tuân thủ quy tắc an toàn. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.D1.1. | 2 | Tuần 13 | Phòng bộ môn | GV Hóa học | Nhân viên thiết bị | Dụng cụ, hoá chất, bảo hộ |
4 | STEM: Nhiên liệu hydrocarbon và môi trường | Phân tích dữ liệu sử dụng nhiên liệu, đề xuất giải pháp giảm tác động môi trường và trình bày sản phẩm số. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.D1.1. | 2 | Tuần 22 | Lớp học/phòng STEM | GV Hóa học | GV Vật lí/Công nghệ | Dữ liệu, máy tính, vật liệu mô hình |
5 | Khảo sát alcohol/carboxylic acid trong sản phẩm đời sống | Đọc nhãn, khai thác thông tin, phân tích thành phần và xây dựng hướng dẫn sử dụng an toàn, có trách nhiệm. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 2 | Tuần 34 | Lớp học/thư viện | GV Hóa học | GV Sinh học/Tin học | Mẫu nhãn sản phẩm, thiết bị số, tài liệu tham khảo |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: HÓA HỌC Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HÓA HỌC 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng phần cốt lõi: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết. Chuyên đề học tập (nếu học sinh lựa chọn): 35 tiết. Việc xếp thời điểm có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bài 1. Khái niệm về cân bằng hoá học NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C4.1. | 3 | Tuần 1-2 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
| 2 | Bài 2. Cân bằng trong dung dịch nước NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 4 | Tuần 2-4 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
| 3 | Bài 3. Ôn tập chương 1 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 1 | Tuần 4 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
| 4 | Bài 4. Nitrogen NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 1 | Tuần 5 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
| 5 | Bài 5. Ammonia - Muối ammonium NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
| 6 | Bài 6. Một số hợp chất của nitrogen với oxygen NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 6-7 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
| 7 | Bài 7. Sulfur và sulfur dioxide NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
| 8 | Ôn tập giữa học kì I | 2 | Tuần 8-9 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
| 9 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
| 10 | Bài 8. Sulfuric acid và muối sulfate NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 10 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
| 11 | Bài 9. Ôn tập chương 2 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 1 | Tuần 11 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
| 12 | Bài 10. Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 11-12 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
| 13 | Bài 11. Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.D1.1. | 2 | Tuần 12-13 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
| 14 | Bài 12. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 13-14 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
| 15 | Bài 13. Cấu tạo hoá học hợp chất hữu cơ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C4.1. | 2 | Tuần 14-15 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
| 16 | Bài 14. Ôn tập chương 3 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 1 | Tuần 15 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
| 17 | Bài 15. Alkane NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 4 | Tuần 16-17 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
| 18 | Ôn tập cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
| 19 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
| 20 | Bài 16. Hydrocarbon không no NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 11.C2.1. | 4 | Tuần 19-20 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
| 21 | Bài 17. Arene (Hydrocarbon thơm) NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 3 | Tuần 21-22 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
| 22 | Bài 18. Ôn tập chương 4 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 1 | Tuần 22 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
| 23 | Ôn tập giữa học kì II | 2 | Tuần 23 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
| 24 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | Tuần 24 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
| 25 | Bài 19. Dẫn xuất halogen NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 24-25 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
| 26 | Bài 20. Alcohol NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1. | 4 | Tuần 25-27 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
| 27 | Bài 21. Phenol NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 27-28 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
| 28 | Bài 22. Ôn tập chương 5 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 2 | Tuần 28-29 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
| 29 | Bài 23. Hợp chất carbonyl NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C4.1. | 4 | Tuần 29-31 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
| 30 | Bài 24. Carboxylic acid NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 11.C2.1. | 4 | Tuần 31-33 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
| 31 | Bài 25. Ôn tập chương 6 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
| 32 | Ôn tập cuối học kì II | 2 | Tuần 34-35 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
| 33 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Hóa học. Thời điểm thực hiện do nhà trường/tổ chuyên môn sắp xếp.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Giới thiệu chung về phân bón NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
2 | Bài 2. Phân bón vô cơ NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 4 | Tuần 3-6 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
3 | Bài 3. Phân bón hữu cơ NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.D1.1. | 4 | Tuần 7-10 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
4 | Bài 4. Tách tinh dầu từ các nguồn thảo mộc tự nhiên NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.D1.1. | 5 | Tuần 11-15 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
5 | Bài 5. Chuyển hoá chất béo thành xà phòng NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 5 | Tuần 16-20 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
6 | Bài 6. Điều chế glucosamine hydrochloride từ vỏ tôm NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 5 | Tuần 21-25 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
7 | Bài 7. Nguồn gốc dầu mỏ. Thành phần và phân loại dầu mỏ NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 26-27 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
8 | Bài 8. Chế biến dầu mỏ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A2.1. | 4 | Tuần 28-31 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
9 | Bài 9. Ngành sản xuất dầu mỏ trên thế giới và Việt Nam NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. | 4 | Tuần 32-35 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)