Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 8 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 8 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Khoa học tự nhiên 8 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 8 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 8 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 8 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 8 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 8 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 8 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 8 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 8 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ........................................
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 8

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Bộ dụng cụ thí nghiệm Khoa học tự nhiên 8

Theo điều kiện nhà trường

Các bài thực hành/thí nghiệm Hóa học, Vật lí, Sinh họcBổ sung theo danh mục thiết bị tối thiểu

2

Máy chiếu/TV, máy tính có kết nối Internet

Theo phòng học

Các bài có học liệu số, xử lí dữ liệu, mô phỏng và hoạt động NLS/AIBảo đảm an toàn số

3

Dụng cụ và hoá chất thí nghiệm hoá học; thiết bị đo pH

Theo bộ môn

Bài 1-12Tuân thủ quy tắc an toàn hoá chất

4

Thiết bị Vật lí: lực kế, cân, nguồn điện, ampe kế, vôn kế, joulemeter, dụng cụ nhiệt

Theo bộ môn

Bài 13-29Kiểm tra thiết bị trước khi sử dụng

5

Tranh, mô hình cơ thể người; mẫu vật, học liệu sinh thái

Theo bài

Bài 30-47Bảo đảm vệ sinh, an toàn

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng học bộ môn KHTN

....

Thực hành, thí nghiệm KHTN 8Theo điều kiện thực tế

2

Phòng học có thiết bị trình chiếu

....

Học lí thuyết, học liệu số, hoạt động NLS/AITheo điều kiện thực tế

3

Khuôn viên/sân trường

....

Quan sát, khảo sát, hoạt động trải nghiệm phù hợpBảo đảm an toàn


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Sử dụng một số hoá chất, thiết bị cơ bản trong phòng thí nghiệm

3

Nhận biết và sử dụng được một số hoá chất, dụng cụ, thiết bị cơ bản trong phòng thí nghiệm; thực hiện đúng quy tắc an toàn khi sử dụng hoá chất, thiết bị đo và thiết bị điện.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.1TC2b; 5.1TC2a; 4.3TC2b.

2

Bài 2. Phản ứng hoá học

3

Phân biệt được biến đổi vật lí và biến đổi hoá học; nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm; nhận biết được dấu hiệu phản ứng và phân biệt phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2a; 5.2TC2a. AI: 8.A1.1.

3

Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí

2

Nêu được khái niệm mol, khối lượng mol, thể tích mol chất khí; thực hiện được các chuyển đổi giữa số mol, khối lượng và thể tích; xác định và vận dụng được tỉ khối chất khí.
Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2b; 1.3TC2b. AI: 8.A1.2.

4

Bài 4. Dung dịch và nồng độ

4

Nêu được khái niệm dung dịch, chất tan, dung môi, độ tan; tính được nồng độ phần trăm và nồng độ mol; pha chế được dung dịch theo nồng độ cho trước ở mức độ phù hợp.
Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a; 3.1TC2a. AI: 8.B2.1.

5

Bài 5. Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hoá học

4

Phát biểu và vận dụng được định luật bảo toàn khối lượng; lập được sơ đồ phản ứng, cân bằng và đọc được phương trình hoá học; nêu được ý nghĩa của phương trình hoá học.
Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b.

6

Bài 6. Tính theo phương trình hoá học

4

Tính được lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm theo phương trình hoá học; vận dụng được hiệu suất phản ứng trong các bài toán phù hợp.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2a; 3.1TC2a. AI: 8.A1.2.

7

Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất xúc tác

4

Nêu được khái niệm tốc độ phản ứng; trình bày và giải thích được ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ, diện tích bề mặt và chất xúc tác đến tốc độ phản ứng; liên hệ được một số ứng dụng thực tế.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.3TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.C1.1.

8

Bài 8. Acid

3

Nêu được khái niệm acid; nhận biết được một số acid thông dụng và tính chất hoá học cơ bản; viết được phương trình hoá học minh hoạ và liên hệ ứng dụng, an toàn khi sử dụng acid.
Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.1TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.B2.1.

9

Bài 9. Base. Thang pH

5

Nêu được khái niệm base, kiềm; trình bày được tính chất hoá học cơ bản của base; sử dụng được thang pH/chất chỉ thị để đánh giá môi trường acid, base và vận dụng trong thực tiễn.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2a; 4.3TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2a.

10

Bài 10. Oxide

3

Nêu được khái niệm và phân loại oxide; trình bày được một số tính chất hoá học của oxide; viết được phương trình hoá học minh hoạ và liên hệ ứng dụng.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2c; 5.2TC2a. AI: 8.C1.1.

11

Bài 11. Muối

6

Nêu được khái niệm, tên gọi và tính tan của một số muối; trình bày được tính chất hoá học cơ bản, phương pháp điều chế và mối quan hệ giữa acid, base, oxide, muối.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b.

12

Bài 12. Phân bón hoá học

3

Nêu được vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng đối với cây trồng; phân loại và trình bày được đặc điểm một số phân bón hoá học; đề xuất được cách sử dụng phân bón hợp lí, an toàn và hạn chế ô nhiễm.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.4TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.D1.1.

13

Bài 13. Khối lượng riêng

2

Nêu được định nghĩa khối lượng riêng và công thức tính; sử dụng được bảng số liệu khối lượng riêng; vận dụng được mối quan hệ giữa khối lượng, thể tích và khối lượng riêng.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 1.3TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a.

14

Bài 14. Thực hành xác định khối lượng riêng

2

Thực hiện được phép đo khối lượng và thể tích để xác định khối lượng riêng của vật rắn/chất lỏng; ghi, xử lí số liệu, nhận xét sai số và báo cáo kết quả.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2b; 2.4TC2a; 5.1TC2b.

15

Bài 15. Áp suất trên một bề mặt

2

Nêu được áp lực và áp suất; viết và vận dụng được công thức tính áp suất; giải thích được cách làm tăng, giảm áp suất trong một số tình huống thực tế.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a; 3.1TC2b. AI: 8.A1.2.

16

Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển

3

Mô tả và giải thích được áp suất trong chất lỏng, sự truyền áp suất và áp suất khí quyển; vận dụng được kiến thức để giải thích một số hiện tượng và ứng dụng.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 8.C1.1.

17

Bài 17. Lực đẩy Archimedes

2

Nêu được đặc điểm và độ lớn lực đẩy Archimedes; thực hiện/quan sát thí nghiệm liên quan và vận dụng được điều kiện nổi, chìm trong một số tình huống.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a; 1.2TC2b. AI: 8.A1.2.

18

Bài 18. Tác dụng làm quay của lực. Moment lực

4

Mô tả được tác dụng làm quay của lực; nêu và vận dụng được khái niệm moment lực, cánh tay đòn; giải thích được một số ứng dụng trong thực tế.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2a.

19

Bài 19. Đòn bẩy và ứng dụng

4

Mô tả được cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của đòn bẩy; xác định được điểm tựa, lực và cánh tay đòn; vận dụng được kiến thức để giải thích và thiết kế giải pháp đơn giản.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.2TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.D1.1.

20

Bài 20. Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

2

Mô tả được hiện tượng nhiễm điện do cọ xát; nhận biết được sự hút, đẩy giữa các vật nhiễm điện và giải thích được một số hiện tượng tĩnh điện đơn giản.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c.

21

Bài 21. Dòng điện, nguồn điện

2

Nêu được khái niệm dòng điện, nguồn điện và điều kiện để có dòng điện; nhận biết được một số nguồn điện và sử dụng nguồn điện an toàn.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a.

22

Bài 22. Mạch điện đơn giản

2

Nhận biết và sử dụng được kí hiệu của một số bộ phận mạch điện; vẽ, lắp và mô tả được mạch điện đơn giản; tuân thủ quy tắc an toàn điện.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 4.1TC2b; 5.1TC2a.

23

Bài 23. Tác dụng của dòng điện

2

Nêu và minh hoạ được các tác dụng nhiệt, phát sáng, hoá học, sinh lí của dòng điện; liên hệ được ứng dụng và nguy cơ mất an toàn điện.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.B1.1.

24

Bài 24. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế

1

Nêu được ý nghĩa của cường độ dòng điện và hiệu điện thế; nhận biết được đơn vị, dụng cụ đo và nguyên tắc sử dụng ampe kế, vôn kế.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 5.1TC2a; 6.3TC2b; 3.1TC2a. AI: 8.A1.2.

25

Bài 25. Thực hành đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

2

Lắp được mạch điện theo sơ đồ; sử dụng đúng ampe kế, vôn kế để đo; ghi, xử lí số liệu và rút ra nhận xét từ kết quả thực hành.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2a; 2.4TC2b; 4.1TC2a; 5.1TC2b.

26

Bài 26. Năng lượng nhiệt và nội năng

2

Nêu được khái niệm năng lượng nhiệt, nội năng; mô tả được sự thay đổi nội năng khi vật nhận hoặc truyền nhiệt; liên hệ được với các hiện tượng thực tế.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2b; 5.2TC2a. AI: 8.C1.1.

27

Bài 27. Thực hành đo năng lượng nhiệt bằng joulemeter

2

Sử dụng được joulemeter và các dụng cụ liên quan để đo năng lượng; ghi và xử lí số liệu, đánh giá kết quả và thực hiện an toàn trong thí nghiệm.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2a; 2.4TC2b; 5.1TC2a; 6.2TC2b.

28

Bài 28. Sự truyền nhiệt

3

Mô tả và phân biệt được dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt; giải thích được sự truyền nhiệt trong một số hiện tượng và đề xuất giải pháp giữ nhiệt/cách nhiệt.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.D1.1.

29

Bài 29. Sự nở vì nhiệt

2

Mô tả được sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí; giải thích được một số hiện tượng, ứng dụng và biện pháp hạn chế tác hại của sự nở vì nhiệt.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a; 1.1TC2b. AI: 8.A1.2.

30

Bài 30. Khái quát về cơ thể người

1

Nêu được các phần chính, hệ cơ quan của cơ thể người và sự phối hợp giữa các hệ cơ quan; nhận biết được vai trò của tổ chức cơ thể đối với hoạt động sống.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2a; 1.2TC2a. AI: 8.C1.1.

31

Bài 31. Hệ vận động ở người

3

Mô tả được cấu tạo, chức năng cơ bản của hệ vận động; giải thích được sự phối hợp của xương, khớp, cơ; đề xuất được biện pháp bảo vệ hệ vận động.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.3TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.A1.1.

32

Bài 32. Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người

4

Nêu được vai trò của chất dinh dưỡng; mô tả được cấu tạo, chức năng hệ tiêu hoá và quá trình tiêu hoá; vận dụng được kiến thức để xây dựng chế độ dinh dưỡng hợp lí và phòng bệnh.
Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 4.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 8.B2.1.

33

Bài 33. Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người

3

Mô tả được thành phần, chức năng của máu và hệ tuần hoàn; nêu được miễn dịch, nhóm máu ở mức độ phù hợp; đề xuất được biện pháp bảo vệ tim mạch và sức khoẻ.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 4.3TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.B1.1.

34

Bài 34. Hệ hô hấp ở người

3

Mô tả được cấu tạo, chức năng hệ hô hấp và trao đổi khí; giải thích được một số yếu tố ảnh hưởng; đề xuất được biện pháp bảo vệ hệ hô hấp và thực hành sơ cứu phù hợp.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.3TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.B1.1.

35

Bài 35. Hệ bài tiết ở người

3

Mô tả được cấu tạo, chức năng hệ bài tiết nước tiểu; giải thích được vai trò của thận và quá trình bài tiết; đề xuất được biện pháp bảo vệ hệ bài tiết.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.3TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a.

36

Bài 36. Điều hoà môi trường trong của cơ thể người

1

Nêu được khái niệm môi trường trong và cân bằng môi trường trong; giải thích được ý nghĩa của sự điều hoà đối với hoạt động sống của cơ thể.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2c; 1.1TC2a. AI: 8.C1.1.

37

Bài 37. Hệ thần kinh và các giác quan ở người

3

Mô tả được cấu tạo, chức năng cơ bản của hệ thần kinh và một số giác quan; giải thích được phản xạ và đề xuất được biện pháp bảo vệ hệ thần kinh, giác quan.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.3TC2b; 6.3TC2a; 1.2TC2b. AI: 8.C5.1.

38

Bài 38. Hệ nội tiết ở người

2

Nêu được vai trò của hệ nội tiết, một số tuyến nội tiết và hormone; giải thích được sự phối hợp điều hoà hoạt động cơ thể và liên hệ một số rối loạn thường gặp.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.C1.1.

39

Bài 39. Da và điều hoà thân nhiệt ở người

2

Mô tả được cấu tạo, chức năng của da; giải thích được cơ chế điều hoà thân nhiệt; đề xuất được biện pháp chăm sóc da và bảo vệ cơ thể trước thay đổi nhiệt độ.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.3TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2b.

40

Bài 40. Sinh sản ở người

3

Mô tả được cấu tạo, chức năng cơ quan sinh dục, quá trình thụ tinh và phát triển thai; nêu được cơ sở khoa học của chăm sóc sức khoẻ sinh sản vị thành niên và phòng tránh nguy cơ.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.3TC2a; 6.2TC2b; 1.2TC2a. AI: 8.B2.1.

41

Bài 41. Môi trường và các nhân tố sinh thái

2

Nêu được khái niệm môi trường sống và nhân tố sinh thái; phân loại và phân tích được ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái đến sinh vật.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.3TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c.

42

Bài 42. Quần thể sinh vật

2

Nêu được khái niệm quần thể và một số đặc trưng cơ bản; phân tích được sự biến động số lượng cá thể và liên hệ được với thực tiễn.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 8.D1.1.

43

Bài 43. Quần xã sinh vật

2

Nêu được khái niệm quần xã và một số đặc trưng; mô tả được quan hệ giữa các loài và phân tích được ý nghĩa của đa dạng sinh học trong quần xã.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2c.

44

Bài 44. Hệ sinh thái

3

Nêu được khái niệm và thành phần hệ sinh thái; xây dựng/đọc được chuỗi, lưới thức ăn; phân tích được dòng năng lượng và mối quan hệ giữa sinh vật với môi trường.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2b; 3.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.D1.1.

45

Bài 45. Sinh quyển

2

Nêu được khái niệm sinh quyển; mô tả được sự phân bố và một số đặc điểm lớn của sinh vật trên Trái Đất; liên hệ được vai trò của sinh quyển.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 3.2TC2a; 6.2TC2b.

46

Bài 46. Cân bằng tự nhiên

2

Nêu và giải thích được khái niệm cân bằng tự nhiên; phân tích được một số nguyên nhân gây mất cân bằng và đề xuất được biện pháp duy trì, khôi phục cân bằng.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 4.4TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.B3.1.

47

Bài 47. Bảo vệ môi trường

2

Phân tích được một số vấn đề môi trường và tác động của con người; đề xuất và thực hiện được giải pháp bảo vệ môi trường, sử dụng hợp lí tài nguyên và phát triển bền vững ở mức độ phù hợp.

Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 2.4TC2b; 3.2TC2a; 4.4TC2b. AI: 8.D2.1.

2. Chuyên đề lựa chọn

Không áp dụng đối với cấp THCS.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Giữa học kì I

90 phút

Khoảng tuần 7-8

Đánh giá các yêu cầu cần đạt của phần nội dung đã học; chú trọng vận dụng, thực hành, xử lí dữ liệu và giải quyết vấn đề.

Viết và/hoặc thực hành

Cuối học kì I

90 phút

Tuần 17-18

Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì I; có nhiệm vụ vận dụng kiến thức KHTN vào tình huống thực tiễn.

Viết và/hoặc thực hành

Giữa học kì II

90 phút

Khoảng tuần 26

Đánh giá yêu cầu cần đạt của phần nội dung học kì II đã hoàn thành; chú trọng năng lực thực hành, phân tích và giải quyết vấn đề.

Viết và/hoặc thực hành

Cuối học kì II

90 phút

Tuần 35

Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm; ưu tiên vận dụng kiến thức, bằng chứng khoa học và giải quyết vấn đề thực tiễn.

Viết và/hoặc thực hành

III. Các nội dung khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 8                                      Số học sinh: ..................

STT

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Số tiết

Thời điểm

Địa điểm

Chủ trì

Phối hợp

Điều kiện thực hiện

1

An toàn phòng thí nghiệm và sử dụng thiết bị số

Nhận diện nguy cơ, thực hành quy tắc an toàn với hoá chất và thiết bị; xây dựng sản phẩm số ngắn hướng dẫn an toàn.

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 3.1TC2a; 4.1TC2b. AI: 8.B2.1.

2

HKI - sau Bài 1

Phòng thực hành KHTNGV KHTNGV Tin học/GVCN (nếu có)

Dụng cụ, nhãn hoá chất, thiết bị điện; máy tính/điện thoại phù hợp

2

STEM: Khảo sát chất lượng nước/độ pH và đề xuất giải pháp

Thu thập số liệu pH, xử lí bảng dữ liệu, đánh giá và đề xuất giải pháp sử dụng nước phù hợp; kiểm chứng thông tin khi dùng công cụ số/AI.

NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2a; 2.4TC2b; 5.3TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.D1.1.

2

HKI - sau Bài 9

Phòng thực hành/lớp họcGV KHTNGV Tin học/Địa lí (nếu có)

Thiết bị đo pH, mẫu nước an toàn, bảng tính, thiết bị số

3

STEM: Thiết kế mô hình đòn bẩy ứng dụng

Thiết kế, chế tạo, thử nghiệm và cải tiến mô hình đòn bẩy; ghi dữ liệu thử nghiệm, trình bày giải pháp và đánh giá hiệu quả.

NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2b; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a. AI: 8.D1.1.

2

HKI - Bài 19

Phòng thực hành KHTNGV KHTNGV Công nghệ (nếu có)

Vật liệu đơn giản, lực kế, thước, thiết bị ghi dữ liệu

4

Khảo sát sức khoẻ học đường qua dữ liệu không định danh

Thu thập/khai thác dữ liệu mẫu về dinh dưỡng, vận động hoặc hô hấp; lập bảng/biểu đồ, phân tích và đề xuất thông điệp sức khoẻ; bảo vệ dữ liệu cá nhân.

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.3TC2b; 3.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.B2.1.

2

HKII - sau Bài 34

Lớp họcGV KHTNGVCN/Nhân viên y tế (nếu có)

Dữ liệu mẫu không định danh, bảng tính, máy chiếu

5

Dự án nhỏ: Bảo vệ hệ sinh thái địa phương

Khảo sát vấn đề môi trường, khai thác dữ liệu/hình ảnh, phân tích nguyên nhân - tác động và đề xuất giải pháp; xây dựng sản phẩm truyền thông số.

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 2.4TC2a; 3.2TC2b; 4.4TC2a. AI: 8.D2.1.

2

HKII - sau Bài 47

Khuôn viên trường/địa phươngGV KHTNGV Địa lí/Tin học/Đoàn Đội

Phiếu khảo sát, học liệu số, thiết bị chụp ảnh; tuân thủ an toàn và quyền riêng tư

Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết; Học kì I: 18 tuần = 72 tiết; Học kì II: 17 tuần = 68 tiết. 

Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.

STT

Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Sử dụng một số hoá chất, thiết bị cơ bản trong phòng thí nghiệm

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.1TC2b; 5.1TC2a; 4.3TC2b.

3

Tuần 1

SGK; nhãn hoá chất; ống nghiệm, cốc, bình tam giác, ống đong; thiết bị đo pH; ampe kế, vôn kế, joulemeter; máy chiếu/TV

Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

2

Bài 2. Phản ứng hoá học

NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2b; 5.2TC2a. AI: 8.A1.1.

3

Tuần 1-2

SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình/phương trình hoá học; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

3

Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí

NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a; 1.1TC2b. AI: 8.A1.2.

2

Tuần 2

SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình/phương trình hoá học; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

4

Bài 4. Dung dịch và nồng độ

NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b; 3.1TC2a. AI: 8.B2.1.

4

Tuần 3

SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình/phương trình hoá học; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

5

Bài 5. Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hoá học

NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c.

4

Tuần 4

SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình/phương trình hoá học; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

6

Bài 6. Tính theo phương trình hoá học
NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2a; 3.1TC2a. AI: 8.A1.2.

4

Tuần 5

SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình/phương trình hoá học; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

7

Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.3TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.C1.1.

4

Tuần 6

SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình/phương trình hoá học; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

8

Ôn tập giữa học kì I

1

Tuần 7

Ma trận/đề/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số nếu sử dụng

Lớp học

9

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I

2

Tuần 7

Ma trận/đề/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số nếu sử dụng

Lớp học

10

Bài 8. Acid

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.1TC2a; 6.2TC2b; 1.2TC2a. AI: 8.B2.1.

3

Tuần 7-8

SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình/phương trình hoá học; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

11

Bài 9. Base. Thang pH

NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2a; 4.3TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a.

5

Tuần 8-9

SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình/phương trình hoá học; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

12

Bài 10. Oxide

NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2a; 5.2TC2a. AI: 8.C1.1.

3

Tuần 9-10

SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình/phương trình hoá học; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

13

Bài 11. Muối

NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2a.

6

Tuần 10-11

SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình/phương trình hoá học; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

14

Bài 12. Phân bón hoá học

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.4TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.D1.1.

3

Tuần 12

SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình/phương trình hoá học; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

15

Bài 13. Khối lượng riêng

NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 1.3TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b.

2

Tuần 12-13

SGK; lực kế, cân, bình chia độ, vật mẫu, dụng cụ thí nghiệm cơ học; phiếu học tập; máy chiếu/TV

Lớp học

16

Bài 14. Thực hành xác định khối lượng riêng

NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2b; 2.4TC2a; 5.1TC2b.

2

Tuần 13

SGK; lực kế, cân, bình chia độ, vật mẫu, dụng cụ thí nghiệm cơ học; phiếu học tập; máy chiếu/TV

Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

17

Bài 15. Áp suất trên một bề mặt

NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a; 3.1TC2b. AI: 8.A1.2.

2

Tuần 13-14

SGK; lực kế, cân, bình chia độ, vật mẫu, dụng cụ thí nghiệm cơ học; phiếu học tập; máy chiếu/TV

Lớp học

18

Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.C1.1.

3

Tuần 14

SGK; lực kế, cân, bình chia độ, vật mẫu, dụng cụ thí nghiệm cơ học; phiếu học tập; máy chiếu/TV

Lớp học

19

Bài 17. Lực đẩy Archimedes

NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a; 1.2TC2b. AI: 8.A1.2.

2

Tuần 15

SGK; lực kế, cân, bình chia độ, vật mẫu, dụng cụ thí nghiệm cơ học; phiếu học tập; máy chiếu/TV

Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

20

Bài 18. Tác dụng làm quay của lực. Moment lực

NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b.

4

Tuần 15-16

SGK; lực kế, cân, bình chia độ, vật mẫu, dụng cụ thí nghiệm cơ học; phiếu học tập; máy chiếu/TV

Lớp học

21

Bài 19. Đòn bẩy và ứng dụng

NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.2TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.D1.1.

4

Tuần 16-17

SGK; lực kế, cân, bình chia độ, vật mẫu, dụng cụ thí nghiệm cơ học; phiếu học tập; máy chiếu/TV

Lớp học

22

Bài 20. Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2a.

2

Tuần 17

SGK; nguồn điện, dây nối, công tắc, bóng đèn/LED, ampe kế, vôn kế; bộ lắp mạch; máy chiếu/TV

Lớp học

23

Ôn tập cuối học kì I

2

Tuần 18

Ma trận/đề/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số nếu sử dụng

Lớp học

24

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I

2

Tuần 18

Ma trận/đề/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số nếu sử dụng

Lớp học

25

Bài 21. Dòng điện, nguồn điện

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b.

2

Tuần 19

SGK; nguồn điện, dây nối, công tắc, bóng đèn/LED, ampe kế, vôn kế; bộ lắp mạch; máy chiếu/TV

Lớp học

26

Bài 22. Mạch điện đơn giản

NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 4.1TC2b; 5.1TC2a.

2

Tuần 19

SGK; nguồn điện, dây nối, công tắc, bóng đèn/LED, ampe kế, vôn kế; bộ lắp mạch; máy chiếu/TV

Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

27

Bài 23. Tác dụng của dòng điện

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.B1.1.

2

Tuần 20

SGK; nguồn điện, dây nối, công tắc, bóng đèn/LED, ampe kế, vôn kế; bộ lắp mạch; máy chiếu/TV

Lớp học

28

Bài 24. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế

NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 5.1TC2a; 6.3TC2b; 3.1TC2a. AI: 8.A1.2.

1

Tuần 20

SGK; nguồn điện, dây nối, công tắc, bóng đèn/LED, ampe kế, vôn kế; bộ lắp mạch; máy chiếu/TV

Lớp học

29

Bài 25. Thực hành đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2a; 2.4TC2b; 4.1TC2a; 5.1TC2b.

2

Tuần 20-21

SGK; nguồn điện, dây nối, công tắc, bóng đèn/LED, ampe kế, vôn kế; bộ lắp mạch; máy chiếu/TV

Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

30

Bài 26. Năng lượng nhiệt và nội năng
NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2c; 5.2TC2a. AI: 8.C1.1.

2

Tuần 21

SGK; nhiệt kế, joulemeter, dụng cụ truyền nhiệt/nở vì nhiệt; phiếu thực hành; máy chiếu/TV

Lớp học

31

Bài 27. Thực hành đo năng lượng nhiệt bằng joulemeter

NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2a; 2.4TC2b; 5.1TC2a; 6.2TC2c.

2

Tuần 21-22

SGK; nhiệt kế, joulemeter, dụng cụ truyền nhiệt/nở vì nhiệt; phiếu thực hành; máy chiếu/TV

Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

32

Bài 28. Sự truyền nhiệt

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.D1.1.

3

Tuần 22

SGK; nhiệt kế, joulemeter, dụng cụ truyền nhiệt/nở vì nhiệt; phiếu thực hành; máy chiếu/TV

Lớp học

33

Bài 29. Sự nở vì nhiệt

NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a; 1.1TC2b. AI: 8.A1.2.

2

Tuần 23

SGK; nhiệt kế, joulemeter, dụng cụ truyền nhiệt/nở vì nhiệt; phiếu thực hành; máy chiếu/TV

Lớp học

34

Bài 30. Khái quát về cơ thể người

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2b; 1.2TC2a. AI: 8.C1.1.

1

Tuần 23

SGK; tranh/mô hình cơ thể người; hình ảnh, dữ liệu sức khoẻ mẫu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

35

Bài 31. Hệ vận động ở người

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.3TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A1.1.

3

Tuần 23-24

SGK; tranh/mô hình cơ thể người; hình ảnh, dữ liệu sức khoẻ mẫu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

36

Bài 32. Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 4.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 8.B2.1.

4

Tuần 24-25

SGK; tranh/mô hình cơ thể người; hình ảnh, dữ liệu sức khoẻ mẫu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

37

Bài 33. Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 4.3TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.B1.1.

3

Tuần 25-26

SGK; tranh/mô hình cơ thể người; hình ảnh, dữ liệu sức khoẻ mẫu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

38

Bài 34. Hệ hô hấp ở người

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.3TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.B1.1.

3

Tuần 26

SGK; tranh/mô hình cơ thể người; hình ảnh, dữ liệu sức khoẻ mẫu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

39

Ôn tập giữa học kì II

1

Tuần 27

Ma trận/đề/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số nếu sử dụng

Lớp học

40

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II

2

Tuần 27

Ma trận/đề/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số nếu sử dụng

Lớp học

41

Bài 35. Hệ bài tiết ở người

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.3TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b.

3

Tuần 27-28

SGK; tranh/mô hình cơ thể người; hình ảnh, dữ liệu sức khoẻ mẫu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

42

Bài 36. Điều hoà môi trường trong của cơ thể người

NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2a; 1.1TC2a. AI: 8.C1.1.

1

Tuần 28

SGK; tranh/mô hình cơ thể người; hình ảnh, dữ liệu sức khoẻ mẫu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

43

Bài 37. Hệ thần kinh và các giác quan ở người

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.3TC2b; 6.3TC2a; 1.2TC2b. AI: 8.C5.1.

3

Tuần 28-29

SGK; tranh/mô hình cơ thể người; hình ảnh, dữ liệu sức khoẻ mẫu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

44

Bài 38. Hệ nội tiết ở người

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 8.C1.1.

2

Tuần 29

SGK; tranh/mô hình cơ thể người; hình ảnh, dữ liệu sức khoẻ mẫu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

45

Bài 39. Da và điều hoà thân nhiệt ở người

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.3TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2c.

2

Tuần 30

SGK; tranh/mô hình cơ thể người; hình ảnh, dữ liệu sức khoẻ mẫu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

46

Bài 40. Sinh sản ở người

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.3TC2a; 6.2TC2c; 1.2TC2a. AI: 8.B2.1.

3

Tuần 30-31

SGK; tranh/mô hình cơ thể người; hình ảnh, dữ liệu sức khoẻ mẫu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học

47

Bài 41. Môi trường và các nhân tố sinh thái

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.3TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a.

2

Tuần 31

SGK; tranh/hình ảnh hệ sinh thái; mẫu vật/dữ liệu môi trường; phiếu khảo sát; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học và/hoặc khu vực thực tế phù hợp

48

Bài 42. Quần thể sinh vật

NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.D1.1.

2

Tuần 31-32

SGK; tranh/hình ảnh hệ sinh thái; mẫu vật/dữ liệu môi trường; phiếu khảo sát; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học và/hoặc khu vực thực tế phù hợp

49

Bài 43. Quần xã sinh vật

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2a.

2

Tuần 32

SGK; tranh/hình ảnh hệ sinh thái; mẫu vật/dữ liệu môi trường; phiếu khảo sát; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học và/hoặc khu vực thực tế phù hợp

50

Bài 44. Hệ sinh thái

NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2b; 3.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.D1.1.

3

Tuần 32-33

SGK; tranh/hình ảnh hệ sinh thái; mẫu vật/dữ liệu môi trường; phiếu khảo sát; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học và/hoặc khu vực thực tế phù hợp

51

Bài 45. Sinh quyển

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 3.2TC2a; 6.2TC2c.

2

Tuần 33

SGK; tranh/hình ảnh hệ sinh thái; mẫu vật/dữ liệu môi trường; phiếu khảo sát; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học và/hoặc khu vực thực tế phù hợp

52

Bài 46. Cân bằng tự nhiên

NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 4.4TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.B3.1.

2

Tuần 34

SGK; tranh/hình ảnh hệ sinh thái; mẫu vật/dữ liệu môi trường; phiếu khảo sát; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học và/hoặc khu vực thực tế phù hợp

53

Bài 47. Bảo vệ môi trường

NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 2.4TC2b; 3.2TC2a; 4.4TC2b. AI: 8.D2.1.

2

Tuần 34

SGK; tranh/hình ảnh hệ sinh thái; mẫu vật/dữ liệu môi trường; phiếu khảo sát; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)

Lớp học và/hoặc khu vực thực tế phù hợp

54

Ôn tập cuối học kì II

2

Tuần 35

Ma trận/đề/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số nếu sử dụng

Lớp học

55

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II

2

Tuần 35

Ma trận/đề/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số nếu sử dụng

Lớp học

2. Chuyên đề lựa chọn

Không áp dụng đối với cấp THCS.

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Vật lí 8

Chat hỗ trợ
Chat ngay