Kênh giáo viên » Vật lí 8 » Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991

Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991

Demo đề thi, đề kiểm tra Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức. Cấu trúc và nội dung của đề thi theo chuẩn Công văn 7991. Bộ tài liệu có nhiều đề thi: giữa kì 1, cuối kì 1, giữa kì 2, cuối kì 2, đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của giáo viên. Bộ tài liệu dạng file docx, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết.

Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án rõ

Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991

Một số tài liệu quan tâm khác

Phần trình bày nội dung giáo án

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

 

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

 

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: Theo thuyết electron, nguyên nhân cốt lõi làm cho một chiếc thước nhựa bị nhiễm điện âm khi cọ xát vào mảnh vải len là do: 

A. thước nhựa nhận thêm các proton từ vải len. 

B. các electron từ vải len dịch chuyển sang thước nhựa. 

C. thước nhựa bị nóng lên và phát ra tĩnh điện. 

D. các electron từ thước nhựa dịch chuyển sang vải len.

Câu 2: Chức năng chính của các nguồn điện (như pin, acquy) trong một mạch điện kín là gì? 

A. Cung cấp năng lượng điện để duy trì dòng điện chạy trong mạch. 

B. Làm tiêu hao năng lượng của các thiết bị điện. 

C. Ngắt mạch điện tự động khi dòng điện quá lớn. 

D. Đo lường giá trị cường độ dòng điện.

Câu 3: Trong công nghiệp mạ vàng cho đồ trang sức, người ta ứng dụng tác dụng nào sau đây của dòng điện? 

A. Tác dụng sinh lí. 

B. Tác dụng nhiệt. 

C. Tác dụng hóa học.

D. Tác dụng từ.

Câu 4: Khi ta thả một viên kim loại nóng vào một cốc nước lạnh, nhiệt độ của nước sẽ tăng lên. Khi đó, động năng của các phân tử nước tăng kéo theo sự gia tăng của đại lượng nào sau đây? 

A. Nhiệt độ nóng chảy.

B. Khối lượng riêng. 

C. Trọng lượng. 

D. Nội năng.

Câu 5: Để phân biệt nhanh một dung dịch acid (như HCl) với nước cất, người ta có thể nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch. Hiện tượng quan sát được đối với dung dịch acid là: 

A. Quỳ tím không đổi màu. 

B. Quỳ tím chuyển sang màu xanh. 

C. Quỳ tím chuyển sang màu đỏ. 

D. Quỳ tím bị mất màu hoàn toàn.

Câu 6: Khi nhỏ vài giọt dung dịch phenolphthalein không màu vào ống nghiệm chứa dung dịch sodium hydroxide (NaOH), dung dịch trong ống nghiệm sẽ đổi sang màu gì? 

A. Màu hồng. 

B. Màu xanh tím. 

C. Màu đỏ gạch. 

D. Giữ nguyên không màu.

Câu 7: Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng tạo ra muối mới và acid mới? 

A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

B. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl. 

C. HCl + NaOH → NaCl + H2O. 

D. CaO + CO2 → CaCO3.

Câu 8: Trong số các công thức hóa học dưới đây, chất nào thuộc loại phân đạm (cung cấp nguyên tố Nitrogen cho cây trồng)? 

A. KCl. 

B. Ca(H2PO4)2.

C. NH4NO3.

D. CaCO3.

Câu 9: Lớp vỏ bao bọc bên ngoài cơ thể người là da. Cấu tạo của da người gồm bao nhiêu lớp chính? 

A. 2 lớp. 

B. 3 lớp. 

C. 4 lớp. 

D. 5 lớp.

Câu 10: Tinh hoàn ở nam giới nằm trong bìu để duy trì một mức nhiệt độ lý tưởng cho quá trình sản sinh tinh trùng. Mức nhiệt độ thuận lợi này là khoảng bao nhiêu? A. 37°C. 

B. 35°C. 

C. 39°C. 

D. 40°C.

Câu 11: Khảo sát một ao nuôi cá, người ta ghi nhận được nhiệt độ trung bình của nước vào ban ngày là 32°C và ban đêm là 28°C. Nhiệt độ trung bình cả ngày của môi trường nước trong ao là: 

A. 30°C. 

B. 29°C. 

C. 31°C. 

D. 60°C.

Câu 12: Xét chuỗi thức ăn sau trong một khu rừng: Cỏ kenhhoctap Thỏ kenhhoctap Cáo kenhhoctap Hổ. Có bao nhiêu bậc dinh dưỡng tương ứng với các sinh vật tiêu thụ trong chuỗi thức ăn này? 

A. 1 bậc. 

B. 2 bậc. 

C. 3 bậc. 

D. 4 bậc.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Băng kép là một thiết bị gồm hai thanh kim loại có bản chất khác nhau được ghép chặt vào nhau. Một băng kép được cấu tạo từ một thanh nhôm và một thanh thép.

a) Các chất rắn khác nhau (như nhôm và thép) sẽ dãn nở vì nhiệt giống hệt nhau khi tăng cùng một mức nhiệt độ.

b) Nhôm có đặc tính dãn nở vì nhiệt nhiều hơn so với thép.

c) Khi bị đun nóng, băng kép trên sẽ bị uốn cong về phía thanh nhôm.

d) Sự uốn cong của băng kép khi nhiệt độ thay đổi được ứng dụng để chế tạo bộ phận đóng ngắt tự động trong hệ thống chuông báo cháy.

Câu 2: Biến đổi khí hậu đang là vấn đề toàn cầu, nguyên nhân chủ yếu đến từ các hoạt động của con người làm gia tăng lượng khí nhà kính trong bầu khí quyển.

a) Khí Carbon dioxide (CO2) thải ra từ sinh hoạt và công nghiệp là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính.

b) Than đá, dầu mỏ và khí tự nhiên thuộc nhóm năng lượng sạch, không tạo ra khí thải khi bị đốt cháy.

c) Trồng và bảo vệ cây xanh là một biện pháp hữu hiệu giúp hấp thụ bớt lượng khí COtrong khí quyển nhờ quá trình quang hợp.

d) Giả sử lượng khí thải CO2 của một nhà máy tăng liên tục 25% mỗi năm. Sau 3 năm liền, tổng mức tăng khí thải của nhà máy so với ban đầu là chính xác 75%.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Người ta gắn 4 chiếc đinh bằng sáp lên một thanh đồng, mỗi chiếc đinh cách nhau 1,5 cm. Đặt ngọn lửa đèn cồn ở một đầu thanh đồng. Biết tốc độ truyền nhiệt dọc theo thanh đồng là 0,5 cm/s. Hỏi sau bao nhiêu giây kể từ lúc nhiệt bắt đầu truyền từ vị trí ngọn lửa đến chiếc đinh thứ nhất thì chiếc đinh thứ 4 sẽ bị rụng xuống? (Giả sử ngọn lửa cách chiếc đinh thứ nhất 1,5 cm).

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí hydrogen bằng cách cho 6,5 gam kim loại Zinc (Zn) tác dụng hết với dung dịch Hydrochloric acid (HCl). Hãy tính thể tích khí hydrogen (kenhhoctap) thu được ở điều kiện chuẩn (đơn vị: Lít)? (Biết nguyên tử khối của Zn = 65. Thể tích 1 mol khí ở đkc là 24,79 L).

Câu 3: Trong một khu bảo tồn sinh thái có diện tích 3 km2, người ta thống kê được có 900 cá thể hươu sao đang sinh sống. Hãy tính mật độ của quần thể hươu sao trong khu bảo tồn này (đơn vị: cá thể/ km2)?

Câu 4: Quan sát một chuỗi thức ăn trong tự nhiên: Cỏ → Châu chấu → Ếch → Rắn → Đại bàng. Hãy đếm tổng số mắt xích sinh vật có mặt trong chuỗi thức ăn trên?

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm): Trong phòng thí nghiệm, học sinh lấy 100 mL dung dịch Copper(II) sulfate (CuSO4) nồng độ 1M cho tác dụng vừa đủ với dung dịch Sodium hydroxide (NaOH).

a) (1,0 điểm) Em hãy nêu hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm và viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.

b) (1,0 điểm) Người ta tiến hành lọc lấy toàn bộ lượng chất rắn kết tủa sinh ra, rửa sạch rồi đem nung nóng ở nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi thu được kenhhoctap gam chất rắn màu đen. Hãy tính toán chi tiết để tìm giá trị của m. (Cho biết nguyên tử khối: Cu = 64; O = 16; H = 1; Na = 23; S = 32).

Câu 2 (1,0 điểm): Trong một bài thực hành Vật lí, bạn Nam sử dụng một Vôn kế và một Ampe kế để đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong một mạch điện kín.

a) (0,5 điểm) Nam đọc được số chỉ trên Vôn kế là 0,006 kV và số chỉ trên Ampe kế là 80 mA. Em hãy giúp Nam đổi các giá trị này ra đơn vị cơ bản là Vôn (V) và Ampe (A).

b) (0,5 điểm) Nam có một chiếc Ampe kế với các thang đo giới hạn là 50 mA, 500 mA và 5A. Dựa vào kết quả cường độ dòng điện vừa đổi ở câu a, em hãy khuyên Nam nên cắm chốt của Ampe kế vào thang đo nào là hợp lí nhất để phép đo được an toàn và chính xác? Giải thích vì sao?

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm

 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5Câu 6
BACDCA
Câu 7Câu 8Câu 9Câu 10Câu 11Câu 12
BCBBAC

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.

  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
  • Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
CâuLệnh hỏiĐáp án (Đ – S)CâuLệnh hỏiĐáp án (Đ – S)
1a)S2a)Đ
b)Đb)S
c)Sc)Đ
d)Đd)S

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm):

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4
122,4793005

Hướng dẫn giải:

Câu 1: 

  • Khoảng cách từ ngọn lửa đến chiếc đinh thứ 4 là: kenhhoctap cm.
  • Thời gian nhiệt truyền đến chiếc đinh thứ 4 là: kenhhoctap giây.

Câu 2: 

  • Số mol của Zn: kenhhoctap mol.
  • PTHH: kenhhoctap.
  • Dựa theo phương trình, kenhhoctap mol.
  • Thể tích khí kenhhoctapl.

Câu 3: Mật độ quần thể = kenhhoctap cá thể/ kenhhoctap.

Câu 4: Chuỗi thức ăn gồm các mắt xích: (1) Cỏ, (2) Châu chấu, (3) Ếch, (4) Rắn, (5) Đại bàng. Có tổng cộng 5 mắt xích.

B. PHẦN TỰ LUẬN3,0 điểm

CâuNội dung đáp ánBiểu điểm

Câu 1

(2,0 điểm)

a)

- Hiện tượng: Xuất hiện chất kết tủa màu xanh dương (hoặc xanh lam) không tan trong dung dịch.

- PTHH: kenhhoctap

b) Đổi kenhhoctap.

Số mol CuSO4 ban đầu: kenhhoctap mol.

Theo PTHH, số mol kết tủa thu được là: 

kenhhoctap mol.

Khi đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi, xảy ra phản ứng phân hủy: kenhhoctap

Chất rắn màu đen thu được là CuO. Số mol CuO  = 0,1 mol. Giá trị của kenhhoctap

 

0,5

 

0,5

 

0,25

0,25

 

0,25

 

 

0,25

Câu 2

(1,0 điểm) 

a)

- Đổi giá trị hiệu điện thế: 

kenhhoctap

- Đổi giá trị cường độ dòng điện:

kenhhoctap

b)

- Nam nên chọn cắm chốt của Ampe kế vào thang đo 500 mA.

- Giải thích: Dòng điện chạy trong mạch là I = 80 mA. Thang đo 50 mA quá nhỏ (sẽ làm hỏng Ampe kế). Thang đo 5A (5000 mA) quá lớn nên vạch chia lớn, đọc kết quả sẽ thiếu chính xác. Thang 500 mA vừa đủ lớn hơn dòng điện đo, vừa sát giá trị đo nhất nên đảm bảo an toàn và kết quả đo chính xác.

 

0,25

 

0,25

 

 

 

0,25

0,25

 
 

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

 

TT

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổngTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận  
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn   
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
CHƯƠNG II. MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG
1Bài 8: Acid.1       1   0,25 0,57,5%
2Bài 9: Base. Thang pH.1           0,25  2,5%
3Bài 11: Muối.1        

0,5

(ý a)

 

0,5

(ý b)

1,25 1,022,5%
4Bài 12: Phân bón hóa học. 1           0,25 2,5%
CHƯƠNG V. ĐIỆN
5Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.1           0,25  2,5%
6Bài 21: Dòng điện, nguồn điện.1           0,25  2,5%
7Bài 23: Tác dụng của dòng điện. 1           0,25 2,5%
8Bài 24: Cường độ dòng điện và hiệu điện thế.          

0,5

(ý a)

0,5

(ý b)

 0,50,510%
CHƯƠNG VI. NHIỆT
9Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội năng.1           0,25  2,5%
10Bài 28: Sự truyền nhiệt.       1     0,5 5%
11Bài 29: Sự nở vì nhiệt.   211      0,50,250,2510%
CHƯƠNG VIII. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
12Bài 39: Da và điều hòa thân nhiệt ở người.1           0,25  2,5%
13Bài 40: Sinh sản ở người.1           0,25  2,5%
CHƯƠNG VIII. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
14Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái. 1           0,25 2,5%
15Bài 42: Quần thể sinh vật.        1     0,55%
16Bài 44: Hệ sinh thái. 1           0,25 2,5%
17Bài 46: Cân bằng tự nhiên.       1     0,5 5%
18Bài 47: Bảo vệ môi trường.   211      0,50,250,2510%
Tổng số câu/lệnh hỏi8404220220,50,51

12 TN

0,5 TL

8 TN

0,5 TL

4 TN

1 TL

24 TN

2 TL

Tổng số điểm2,01,001,00,50,501,01,01,00,51,54,03,03,010,0
Tỉ lệ %20%10%0%10%5%5%0%10%10%10%5%15%40%30%30%100%

 

TRƯỜNG THCS.........

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

 

TTNội dung/ Đơn vị kiến thứcYêu cầu cần đạtSố câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn 
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
CHƯƠNG II. MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG
1Bài 8: Acid.

- Biết:  Nhận biết đặc điểm của dung dịch acid làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

- Vận dụng: Tính toán thể tích khí H2 sinh ra khi cho kim loại Zn tác dụng với HCl.

C5       C2   
2Bài 9: Base. Thang pH.- Biết: Nhận biết hiện tượng dung dịch base làm phenolphthalein chuyển hồng.C6           
3Bài 11: Muối.

- Biết:

- Hiểu:

- Vận dụng:

1        

0,5

(ý a)

 

0,5

(ý b)

4Bài 12: Phân bón hóa học.

- Biết:

- Hiểu:

- Vận dụng:

 1          
CHƯƠNG V. ĐIỆN
5Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.- Biết: Nhận biết nguyên nhân gây ra sự nhiễm điện do cọ xát (sự dịch chuyển electron).C1           
6Bài 21: Dòng điện, nguồn điện.- Biết: Nhận biết chức năng cung cấp năng lượng điện của nguồn điện (pin, acquy).C2           
7Bài 23: Tác dụng của dòng điện.- Hiểu: Giải thích ứng dụng của tác dụng hóa học trong công nghệ mạ điện. C3          
8Bài 24: Cường độ dòng điện và hiệu điện thế.

- Hiểu: Đổi đơn vị các số đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế.

- Vận dụng: Vận dụng kiến thức để lựa chọn thang đo dụng cụ đo điện an toàn.

          C2aC2b
CHƯƠNG VI. NHIỆT
9Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội năng.- Biết: Nhận biết khái niệm sự tăng nội năng và năng lượng nhiệt.C4           
10Bài 28: Sự truyền nhiệt.- Hiểu: Tính toán thời gian truyền nhiệt trên một thanh kim loại dựa vào tốc độ.       C1    
11Bài 29: Sự nở vì nhiệt.

- Biết:

+ Nhận biết hiện tượng các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

+ Xác định mức độ nở vì nhiệt của nhôm so với sắt thép.

- Hiểu: Giải thích chiều cong của băng kép khi bị nung nóng.

- Vận dụng: Vận dụng hiện tượng băng kép vào hệ thống chuông báo cháy tự động.

   C1a, C1bC1cC1d      
CHƯƠNG VII. SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI
12Bài 39: Da và điều hòa thân nhiệt ở người.- Biết: Nhận biết số lượng các lớp cấu tạo chính của da người (3 lớp).C9           
13Bài 40: Sinh sản ở người.- Biết: Nhận biết nhiệt độ thích hợp cho sự sản sinh tinh trùng.C10           
CHƯƠNG VIII. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
14Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái.- Hiểu: Tính toán nhiệt độ trung bình của môi trường sống trong ngày. C11          
15Bài 42: Quần thể sinh vật.- Vận dụng: Tính toán mật độ cá thể của một quần thể trong khu vực nhất định.        C3   
16Bài 44: Hệ sinh thái.- Hiểu: Xác định số bậc dinh dưỡng trong một chuỗi thức ăn đơn giản. C12          
17Bài 46: Cân bằng tự nhiên.- Hiểu: Xác định số lượng mắt xích trong một chuỗi thức ăn cụ thể.       C4    
18Bài 47: Bảo vệ môi trường.

- Biết:

+ Nhận biết nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính.

+ Nhận biết nhóm năng lượng hóa thạch gây ô nhiễm.

- Hiểu: Phân tích ý nghĩa của việc trồng cây xanh đối với sự biến đổi khí hậu.

- Vận dụng: Tính toán mức độ gia tăng khí thải CO2 trong một khoảng thời gian.

   C2a, C2bC2cC2d      

 

Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Khoa học tự nhiên 8 kết nối tri thức theo công văn 7991

Đủ kho tài liệu môn học

=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn

Cách tải:

  • Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
  • Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu

=> Giáo án vật lí 8 kết nối tri thức

Từ khóa: Đề thi Khoa học tự nhiên 8 theo công văn 7991, đề thi Khoa học tự nhiên 8 cv 7991 kết nối, đề thi học kì khtn 8 mẫu mới 7991

Tài liệu quan tâm

Chat hỗ trợ
Chat ngay