Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 8 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và địa lí 8 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Lịch sử và địa lí 8 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ, KHỐI LỚP 8
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học môn Lịch sử và Địa lí: ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK Lịch sử và Địa lí 8; bản đồ, lược đồ, tranh ảnh, tư liệu lịch sử - địa lí | Theo lớp/nhóm | Tất cả các bài | Ưu tiên tư liệu rõ nguồn gốc, phù hợp lứa tuổi |
2 | Bản đồ Việt Nam, bản đồ tự nhiên, khí hậu, sông ngòi, khoáng sản, biển đảo; quả Địa Cầu | Theo điều kiện nhà trường | Phân môn Địa lí | Bảo quản và sử dụng đúng mục đích |
3 | Lược đồ lịch sử thế giới và Việt Nam, trục thời gian, tranh ảnh di sản, tư liệu chữ viết/hiện vật phục chế | Theo điều kiện nhà trường | Phân môn Lịch sử | Khai thác kết hợp tư liệu số khi phù hợp |
4 | Phiếu học tập, biểu đồ, bảng số liệu, bản đồ câm và học liệu thực hành | Theo nhóm | Các bài thực hành Địa lí và chủ đề chung | Có thể thay bằng học liệu số tương đương |
5 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet, phần mềm bản đồ/học liệu số | Theo phòng học | Các bài có hoạt động NLS/AI, tìm kiếm, đánh giá và trình bày tư liệu | Bảo đảm an toàn, bản quyền và quyền riêng tư |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, khai thác bản đồ/lược đồ, học liệu số, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học bộ môn/phòng Địa lí (nếu có) | .... | Thực hành bản đồ, biểu đồ, bảng số liệu và hoạt động Địa lí | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
3 | Thư viện/phòng truyền thống/phòng máy | .... | Tìm kiếm tư liệu lịch sử - địa lí, xây dựng sản phẩm học tập số, chủ đề chung | Theo điều kiện thực tế |
4 | Khuôn viên trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp | .... | Khảo sát, quan sát thực tế, hoạt động giáo dục lịch sử - địa lí địa phương | Bảo đảm an toàn |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Phân môn | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Lịch sử | Bài 1. Cách mạng tư sản Anh và Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ | 2 | Trình bày được nguyên nhân, kết quả và ý nghĩa của Cách mạng tư sản Anh và Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ; khai thác được lược đồ, tư liệu để so sánh hai cuộc cách mạng. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. |
2 | Bài 2. Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII | 2 | Trình bày được nguyên nhân, diễn biến chính, kết quả và ý nghĩa của Cách mạng tư sản Pháp; nhận xét được vai trò của quần chúng nhân dân và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
3 | Bài 3. Cách mạng công nghiệp (nửa sau thế kỉ XVIII - giữa thế kỉ XIX) | 3 | Nêu được những thành tựu tiêu biểu của Cách mạng công nghiệp; phân tích được tác động đối với sản xuất, xã hội và đời sống con người. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | |
4 | Bài 4. Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XIX | 2 | Trình bày được những nét chính về quá trình xâm nhập của tư bản phương Tây, tình hình chính trị, kinh tế, xã hội và các cuộc đấu tranh chống xâm lược ở Đông Nam Á. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
5 | Bài 5. Cuộc xung đột Nam - Bắc triều và Trịnh - Nguyễn | 2 | Nêu được nguyên nhân, diễn biến khái quát và hệ quả của xung đột Nam - Bắc triều và Trịnh - Nguyễn; nhận xét được tác động đối với đất nước. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
6 | Bài 6. Công cuộc khai phá vùng đất phía Nam từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII | 2 | Trình bày được quá trình khai phá vùng đất phía Nam; nêu được vai trò của các chúa Nguyễn và cộng đồng cư dân trong quá trình xác lập, mở rộng lãnh thổ. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
7 | Bài 7. Khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài thế kỉ XVIII | 2 | Nêu được nguyên nhân, một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu và ý nghĩa của phong trào nông dân ở Đàng Ngoài thế kỉ XVIII. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
8 | Bài 8. Phong trào Tây Sơn | 3 | Trình bày được những nét chính về phong trào Tây Sơn, công cuộc thống nhất đất nước và các cuộc kháng chiến chống Xiêm, Thanh; đánh giá được vai trò của Quang Trung - Nguyễn Huệ. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.4TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
9 | Bài 9. Tình hình kinh tế, văn hoá, tôn giáo trong các thế kỉ XVI - XVIII | 2 | Trình bày được những chuyển biến chính về kinh tế, văn hoá, tôn giáo và đời sống xã hội ở Đại Việt trong các thế kỉ XVI - XVIII. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | |
10 | Bài 10. Sự hình thành chủ nghĩa đế quốc ở các nước Âu - Mỹ (cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX) | 3 | Nêu được những chuyển biến kinh tế - chính trị của các nước tư bản chủ yếu và giải thích được quá trình hình thành chủ nghĩa đế quốc ở châu Âu, Bắc Mỹ. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
11 | Bài 11. Phong trào công nhân từ cuối thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XX và sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | Trình bày được những nét chính của phong trào công nhân và sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học; nêu được vai trò của C. Mác và Ph. Ăng-ghen. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
12 | Bài 12. Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) và Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 | 3 | Nêu được nguyên nhân, diễn biến chính, hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ nhất và những nét chính về Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917; phân tích được ý nghĩa lịch sử. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
13 | Bài 13. Sự phát triển của khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ thuật trong các thế kỉ XVIII - XIX | 2 | Nêu được một số thành tựu tiêu biểu về khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ thuật; nhận xét được tác động của những thành tựu đó đối với xã hội. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | |
14 | Bài 14. Trung Quốc và Nhật Bản từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX | 2 | Trình bày được những nét chính về quá trình xâm lược Trung Quốc và cải cách Minh Trị ở Nhật Bản; so sánh được con đường phát triển của hai quốc gia. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
15 | Bài 15. Ấn Độ và Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX | 2 | Trình bày được những nét chính về ách thống trị thực dân và phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Ấn Độ, Đông Nam Á. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
16 | Bài 16. Việt Nam dưới thời Nguyễn (nửa đầu thế kỉ XIX) | 3 | Trình bày được quá trình thành lập nhà Nguyễn, tổ chức nhà nước, tình hình kinh tế, xã hội, văn hoá và chính sách đối ngoại nửa đầu thế kỉ XIX. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
17 | Bài 17. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược từ năm 1858 đến năm 1884 | 4 | Trình bày được quá trình thực dân Pháp xâm lược Việt Nam và cuộc kháng chiến của triều đình, nhân dân; nhận xét được trách nhiệm của nhà Nguyễn trong việc để mất nước. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
18 | Bài 18. Phong trào chống Pháp trong những năm 1885 - 1896 | 2 | Nêu được những nét chính của phong trào Cần Vương và khởi nghĩa Yên Thế; phân tích được ý nghĩa, nguyên nhân thất bại và tinh thần yêu nước của nhân dân. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.4TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
19 | Bài 19. Phong trào yêu nước chống Pháp ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1917 | 2 | Trình bày được những nét chính về phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, hoạt động của Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh và bước đầu hoạt động của Nguyễn Tất Thành. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
20 | Địa lí | Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam | 3 | Xác định được vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ và vùng biển Việt Nam; phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ đối với tự nhiên và phát triển kinh tế - xã hội. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. |
21 | Bài 2. Địa hình Việt Nam | 4 | Trình bày được đặc điểm chung, các khu vực địa hình và sự phân hoá địa hình Việt Nam; khai thác được bản đồ, lát cắt địa hình và liên hệ khai thác hợp lí địa hình. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
22 | Bài 3. Khoáng sản Việt Nam | 3 | Trình bày được đặc điểm tài nguyên khoáng sản, xác định được sự phân bố một số khoáng sản chính và nêu được vấn đề sử dụng hợp lí, bảo vệ tài nguyên khoáng sản. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | |
23 | Bài 4. Khí hậu Việt Nam | 4 | Trình bày và giải thích được đặc điểm chung, sự phân hoá khí hậu Việt Nam; phân tích được tác động của khí hậu đến sản xuất và đời sống. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.4TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
24 | Bài 5. Thực hành: Đọc biểu đồ khí hậu | 2 | Đọc, phân tích được biểu đồ khí hậu; nhận xét được đặc điểm nhiệt độ, lượng mưa và xác định kiểu khí hậu của một số địa điểm. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
25 | Bài 6. Thủy văn Việt Nam | 4 | Trình bày được đặc điểm sông ngòi, hồ, nước ngầm và chế độ nước; xác định được một số hệ thống sông lớn và nêu vai trò của tài nguyên nước. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
26 | Bài 7. Vai trò của tài nguyên khí hậu và tài nguyên nước đối với sự phát triển kinh tế - xã hội | 3 | Phân tích được vai trò của tài nguyên khí hậu và tài nguyên nước đối với nông nghiệp, công nghiệp, du lịch, đời sống; nêu được yêu cầu khai thác hợp lí. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | |
27 | Bài 8. Tác động của biến đổi khí hậu đối với tự nhiên Việt Nam | 3 | Nêu được biểu hiện của biến đổi khí hậu ở Việt Nam; phân tích được tác động đến tự nhiên và đề xuất một số biện pháp thích ứng, giảm nhẹ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | |
28 | Bài 9. Thổ nhưỡng Việt Nam | 3 | Trình bày được đặc điểm, sự phân bố các nhóm đất chính; phân tích được vai trò và nêu được vấn đề sử dụng, bảo vệ tài nguyên đất. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.4TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | |
29 | Bài 10. Sinh vật Việt Nam | 3 | Trình bày được đặc điểm và sự đa dạng sinh vật Việt Nam; nêu được giá trị tài nguyên sinh vật và các biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | |
30 | Bài 11. Phạm vi Biển Đông. Vùng biển đảo và đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo Việt Nam | 4 | Xác định được phạm vi Biển Đông, vùng biển và đảo Việt Nam; trình bày được đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo và ý nghĩa của biển đảo đối với đất nước. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | |
31 | Bài 12. Môi trường và tài nguyên biển đảo Việt Nam | 4 | Phân tích được đặc điểm môi trường, tiềm năng tài nguyên biển đảo; nêu được các vấn đề môi trường và biện pháp khai thác, bảo vệ tài nguyên biển đảo bền vững. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | |
32 | Chủ đề chung | Chủ đề chung 1. Văn minh châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long | 2 | So sánh được điều kiện tự nhiên, quá trình khai phá và những giá trị văn minh tiêu biểu của châu thổ sông Hồng, sông Cửu Long; khai thác bản đồ và tư liệu để trình bày. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. |
33 | Chủ đề chung 2. Bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông | 2 | Trình bày được cơ sở và ý nghĩa của việc bảo vệ chủ quyền, quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông; biết khai thác nguồn thông tin chính thống và thể hiện trách nhiệm phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 60 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của nội dung Lịch sử và Địa lí đã học đến thời điểm kiểm tra; chú trọng khai thác tư liệu, bản đồ, lược đồ và vận dụng kiến thức. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 60 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì I của hai phân môn; bảo đảm cân đối kiến thức, kĩ năng Lịch sử và Địa lí. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 60 phút | Tuần 26 | Đánh giá yêu cầu cần đạt học kì II đã hoàn thành; chú trọng phân tích tư liệu, bản đồ, biểu đồ, số liệu và giải quyết nhiệm vụ thực tiễn. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 60 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm của môn Lịch sử và Địa lí 8; chú trọng vận dụng và sử dụng bằng chứng phù hợp. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 8 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Dòng thời gian số: Từ các cuộc cách mạng tư sản đến Cách mạng tháng Mười Nga | Khai thác tư liệu, lược đồ và nguồn số để xây dựng dòng thời gian, so sánh các biến đổi chính trị - xã hội từ thế kỉ XVII đến đầu thế kỉ XX. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 12 Lịch sử | Lớp học/phòng máy | GV Lịch sử và Địa lí | GV Tin học/Thư viện (nếu có) | Máy tính, Internet, lược đồ, tư liệu lịch sử |
2 | Bản đồ số tự nhiên Việt Nam | Khai thác bản đồ và dữ liệu để xây dựng sản phẩm thể hiện vị trí, địa hình, khoáng sản, khí hậu hoặc thủy văn Việt Nam; ghi nguồn phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 6 Địa lí | Lớp học/phòng máy | GV Lịch sử và Địa lí | GV Tin học (nếu có) | Bản đồ Việt Nam, Internet, công cụ bản đồ/trình bày |
3 | Hồ sơ di sản và nhân vật lịch sử Việt Nam thế kỉ XVI - XIX | Tìm hiểu một nhân vật, sự kiện hoặc di sản tiêu biểu; kiểm chứng tư liệu và trình bày bằng poster/slide/sản phẩm số có trích nguồn. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | HKII - sau Bài 17 Lịch sử | Lớp học/thư viện | GV Lịch sử và Địa lí | Thư viện/GVCN | Tư liệu lịch sử, máy chiếu, công cụ trình bày |
4 | Khảo sát biến đổi khí hậu và môi trường địa phương | Thu thập thông tin/quan sát thực tế về biểu hiện biến đổi khí hậu hoặc vấn đề môi trường; phân tích nguyên nhân, tác động và đề xuất giải pháp phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | HKII - sau Bài 8 Địa lí | Khuôn viên trường/địa phương | GV Lịch sử và Địa lí | GV KHTN/GVCN (nếu có) | Phiếu khảo sát, thiết bị ghi hình, dữ liệu khí hậu/môi trường |
5 | Diễn đàn: Biển đảo Việt Nam - tài nguyên, môi trường và chủ quyền | Phân tích bản đồ, tư liệu chính thống; thảo luận về giá trị biển đảo, bảo vệ môi trường và trách nhiệm của học sinh đối với chủ quyền, lợi ích hợp pháp của Việt Nam. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | HKII - sau Chủ đề chung 2 | Lớp học/phòng đa năng | GV Lịch sử và Địa lí | GVCN/Đoàn - Đội | Bản đồ biển đảo, học liệu số, máy chiếu, phiếu thảo luận |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ, LỚP 8
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết; Học kì I: 18 tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần = 51 tiết. Phân môn Lịch sử, phân môn Địa lí và các chủ đề chung được trình bày rõ trong cùng một bảng; thời điểm có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
STT | Phân môn | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Lịch sử | Bài 1. Cách mạng tư sản Anh và Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
2 | Địa lí | Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 1-2 | SGK; bản đồ Việt Nam; lược đồ tự nhiên; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
3 | Lịch sử | Bài 2. Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 2-3 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
4 | Địa lí | Bài 2. Địa hình Việt Nam NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 4 | Tuần 3-6 | SGK; bản đồ Việt Nam; lược đồ tự nhiên; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
5 | Lịch sử | Bài 3. Cách mạng công nghiệp (nửa sau thế kỉ XVIII - giữa thế kỉ XIX) NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 4-5 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
6 | Lịch sử | Bài 4. Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XIX NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 6-7 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
7 | Địa lí | Bài 3. Khoáng sản Việt Nam NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 6-8 | SGK; bản đồ Việt Nam; lược đồ tự nhiên; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
8 | Lịch sử | Bài 5. Cuộc xung đột Nam - Bắc triều và Trịnh - Nguyễn NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
9 | Lịch sử | Ôn tập giữa học kì I NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
10 | Địa lí | Ôn tập giữa học kì I NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; bản đồ Việt Nam; lược đồ tự nhiên; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
11 | Lịch sử | Bài 6. Công cuộc khai phá vùng đất phía Nam từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 9-10 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
12 | Địa lí | Bài 4. Khí hậu Việt Nam NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 4 | Tuần 9-12 | SGK; bản đồ Việt Nam; lược đồ tự nhiên; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
13 | Lịch sử và Địa lí | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 2 | Tuần 9 | Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ, tư liệu, bảng số liệu kèm theo nếu có | Lớp học |
14 | Lịch sử | Bài 7. Khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài thế kỉ XVIII NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 10-11 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
15 | Lịch sử | Bài 8. Phong trào Tây Sơn NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 12-13 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
16 | Địa lí | Bài 5. Thực hành: Đọc biểu đồ khí hậu NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 12-13 | SGK; bản đồ/lược đồ/biểu đồ; bảng số liệu; phiếu thực hành; thiết bị số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
17 | Lịch sử | Bài 9. Tình hình kinh tế, văn hoá, tôn giáo trong các thế kỉ XVI - XVIII NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 14-15 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
18 | Địa lí | Bài 6. Thủy văn Việt Nam NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 4 | Tuần 14-17 | SGK; bản đồ Việt Nam; lược đồ tự nhiên; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
19 | Lịch sử | Bài 10. Sự hình thành chủ nghĩa đế quốc ở các nước Âu - Mỹ (cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX) NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 16-17 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
20 | Chủ đề chung | Chủ đề chung 1. Văn minh châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 16-17 | SGK; bản đồ/lược đồ; tư liệu lịch sử - địa lí; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
21 | Lịch sử và Địa lí | Ôn tập cuối học kì I NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1. | 2 | Tuần 17 | SGK; bản đồ/lược đồ; phiếu ôn tập/đánh giá; thiết bị trình chiếu nếu sử dụng | Lớp học |
22 | Lịch sử | Bài 11. Phong trào công nhân từ cuối thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XX và sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 18-19 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
23 | Địa lí | Bài 7. Vai trò của tài nguyên khí hậu và tài nguyên nước đối với sự phát triển kinh tế - xã hội NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 18-19 | SGK; bản đồ Việt Nam; lược đồ tự nhiên; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
24 | Lịch sử và Địa lí | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 2 | Tuần 18 | Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ, tư liệu, bảng số liệu kèm theo nếu có | Lớp học |
25 | Lịch sử | Bài 12. Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) và Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 19-21 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
26 | Địa lí | Bài 8. Tác động của biến đổi khí hậu đối với tự nhiên Việt Nam NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 20-22 | SGK; bản đồ Việt Nam; lược đồ tự nhiên; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
27 | Lịch sử | Bài 13. Sự phát triển của khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ thuật trong các thế kỉ XVIII - XIX NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 22 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
28 | Lịch sử | Bài 14. Trung Quốc và Nhật Bản từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
29 | Địa lí | Bài 9. Thổ nhưỡng Việt Nam NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 23-24 | SGK; bản đồ Việt Nam; lược đồ tự nhiên; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
30 | Lịch sử | Bài 15. Ấn Độ và Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 25 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
31 | Địa lí | Bài 10. Sinh vật Việt Nam NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 25-27 | SGK; bản đồ Việt Nam; lược đồ tự nhiên; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
32 | Lịch sử | Ôn tập giữa học kì II NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 25 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
33 | Địa lí | Ôn tập giữa học kì II NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 25 | SGK; bản đồ Việt Nam; lược đồ tự nhiên; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
34 | Lịch sử | Bài 16. Việt Nam dưới thời Nguyễn (nửa đầu thế kỉ XIX) NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 26-28 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
35 | Lịch sử và Địa lí | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 2 | Tuần 26 | Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ, tư liệu, bảng số liệu kèm theo nếu có | Lớp học |
36 | Lịch sử | Bài 17. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược từ năm 1858 đến năm 1884 NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 4 | Tuần 28-31 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
37 | Địa lí | Bài 11. Phạm vi Biển Đông. Vùng biển đảo và đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo Việt Nam NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 4 | Tuần 28-30 | SGK; bản đồ Việt Nam; lược đồ tự nhiên; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
38 | Lịch sử | Bài 18. Phong trào chống Pháp trong những năm 1885 - 1896 NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 31-32 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
39 | Địa lí | Bài 12. Môi trường và tài nguyên biển đảo Việt Nam NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 4 | Tuần 31-34 | SGK; bản đồ Việt Nam; lược đồ tự nhiên; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
40 | Lịch sử | Bài 19. Phong trào yêu nước chống Pháp ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1917 NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
41 | Chủ đề chung | Chủ đề chung 2. Bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; bản đồ/lược đồ; tư liệu lịch sử - địa lí; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
42 | Lịch sử và Địa lí | Ôn tập cuối học kì II NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1. | 2 | Tuần 34 | SGK; bản đồ/lược đồ; phiếu ôn tập/đánh giá; thiết bị trình chiếu nếu sử dụng | Lớp học |
43 | Lịch sử và Địa lí | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 2 | Tuần 35 | Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ, tư liệu, bảng số liệu kèm theo nếu có | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)