Đề thi Lịch sử và Địa lí 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
Demo đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí 8 kết nối tri thức. Cấu trúc và nội dung của đề thi theo chuẩn Công văn 7991. Bộ tài liệu có nhiều đề thi: giữa kì 1, cuối kì 1, giữa kì 2, cuối kì 2, đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của giáo viên. Bộ tài liệu dạng file docx, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết.
Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án rõ
Một số tài liệu quan tâm khác
Phần trình bày nội dung giáo án
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Đảng Quốc đại (thành lập năm 1885) là chính đảng của giai cấp nào ở Ấn Độ?
A. Vô sản.
B. Nông dân.
C. Tư sản.
D. Tiểu tư sản.
Câu 2: Vị vua đầu tiên lập ra vương triều Nguyễn (1802) ở Việt Nam là ai?
A. Minh Mạng.
B. Gia Long.
C. Thiệu Trị.
D. Tự Đức.
Câu 3: Thực dân Pháp chính thức nổ súng tấn công bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng), mở đầu cuộc xâm lược Việt Nam vào năm nào?
A. 1858.
B. 1859.
C. 1862.
D. 1884.
Câu 4: Ngày 13/7/1885, ai là người đã thay mặt vua Hàm Nghi ban Chiếu Cần vương?
A. Phan Đình Phùng.
B. Hoàng Hoa Thám.
C. Nguyễn Thiện Thuật.
D. Tôn Thất Thuyết.
Câu 5: Hậu quả lớn nhất từ chính sách "bế quan tỏa cảng" của triều Nguyễn trong nửa đầu thế kỉ XIX là gì?
A. Làm cho kinh tế nông nghiệp sa sút nghiêm trọng.
B. Khiến nước ta bị cô lập, kìm hãm sự phát triển và lạc hậu so với thế giới.
C. Gây ra mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân và địa chủ.
D. Làm cho văn hóa dân tộc bị pha tạp.
Câu 6: Nguyên nhân trực tiếp nào được thực dân Pháp sử dụng làm cái cớ để liên quân Pháp - Tây Ban Nha nổ súng xâm lược Việt Nam?
A. Nhu cầu mở rộng thị trường và vơ vét nguyên liệu.
B. Tranh giành ảnh hưởng với đế quốc Anh tại châu Á.
C. Bảo vệ những giáo sĩ đạo Gia Tô bị triều đình nhà Nguyễn giam giữ và sát hại.
D. Khai hóa văn minh cho người dân bản xứ.
Câu 7: Hệ sinh thái tự nhiên nào chiếm diện tích lớn nhất và tiêu biểu nhất cho tự nhiên Việt Nam?
A. Hệ sinh thái rừng ngập mặn.
B. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa.
C. Hệ sinh thái nông nghiệp.
D. Hệ sinh thái rạn san hô.
Câu 8: Loài động vật nào sau đây là loài đặc hữu, vô cùng quý hiếm của Việt Nam?
A. Sao la.
B. Voi.
C. Sư tử.
D. Hươu cao cổ.
Câu 9: Vùng biển Việt Nam là một bộ phận của Biển Đông, có diện tích khoảng bao nhiêu?
A. Khoảng 1 triệu km2.
B. Khoảng 2 triệu km2.
C. Khoảng 3,44 triệu km2.
D. Khoảng 4 triệu km2.
Câu 10: Đường bờ biển của nước ta kéo dài từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên Giang) có chiều dài là
A. 2360 km.
B. 3260 km.
C. 3450 km.
D. 4260 km.
Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm suy giảm nghiêm trọng tính đa dạng sinh học ở nước ta hiện nay là
A. Hiện tượng biến đổi khí hậu toàn cầu.
B. Các loài sinh vật tự đào thải theo quy luật tự nhiên.
C. Sự khai thác quá mức của con người và ô nhiễm môi trường.
D. Cháy rừng do sấm sét trong tự nhiên.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của vùng biển đảo nước ta?
A. Nhiệt độ trung bình năm cao.
B. Lượng mưa trên biển thường nhỏ hơn trên đất liền.
C. Biên độ nhiệt độ năm rất lớn, mùa đông đóng băng.
D. Là vùng biển chịu nhiều ảnh hưởng của bão.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau về phong trào Cần vương:
Đêm 4 rạng sáng 5/7/1885, Tôn Thất Thuyết hạ lệnh tấn công quân Pháp tại đồn Mang Cá và Tòa Khâm sứ. Cuộc phản công thất bại, Tôn Thất Thuyết đưa vua Hàm Nghi chạy ra Tân Sở (Quảng Trị). Tại đây, ngày 13/7/1885, vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương, kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước đứng lên giúp vua cứu nước. Phong trào nhanh chóng bùng nổ và lan rộng khắp Bắc Kì, Trung Kì.
a) Vua Hàm Nghi là người trực tiếp chỉ huy cuộc phản công quân Pháp tại Kinh thành Huế.
b) Chiếu Cần vương được ban hành tại Tân Sở (Quảng Trị), kêu gọi nhân dân giúp vua cứu nước.
c) Mục tiêu cao nhất của phong trào Cần vương là đánh đuổi thực dân Pháp, khôi phục quốc gia phong kiến độc lập.
d) Phong trào Cần vương chỉ nổ ra và bó hẹp trong phạm vi kinh thành Huế.
Câu 2: Đọc đoạn tư liệu sau về phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX:
Đầu thế kỉ XX, các sĩ phu yêu nước tiến bộ Việt Nam đã tìm kiếm con đường cứu nước mới. Phan Bội Châu chủ trương bạo động vũ trang đánh đuổi thực dân Pháp, khôi phục độc lập dân tộc. Trong khi đó, Phan Châu Trinh lại chủ trương cứu nước bằng con đường cải cách, nâng cao dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp để đánh đổ ngôi vua và bọn phong kiến hủ bại.
a) Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh đều là những sĩ phu phong kiến mang tư tưởng yêu nước tiến bộ.
b) Phan Châu Trinh chủ trương dùng bạo lực vũ trang để giải phóng dân tộc.
c) Điểm chung của hai xu hướng là đều hướng tới mục tiêu giải phóng dân tộc và canh tân đất nước.
d) Chủ trương "dựa vào Pháp để đánh phong kiến" của Phan Châu Trinh chứng tỏ ông đã từ bỏ con đường yêu nước.
Câu 3: Đọc đoạn trích sau về đặc điểm tự nhiên vùng biển Việt Nam:
Vùng biển Việt Nam có đặc tính nóng ẩm của khí hậu nhiệt đới gió mùa. Nhiệt độ trung bình năm của nước biển tầng mặt là trên 23°C. Chế độ thủy triều dọc bờ biển nước ta rất đa dạng, trong đó chế độ nhật triều của vịnh Bắc Bộ được coi là điển hình nhất thế giới. Biển Đông cũng là vùng biển có nhiều thiên tai, trung bình mỗi năm có 3-4 cơn bão trực tiếp đổ bộ vào vùng bờ biển nước ta.
a) Nhiệt độ trung bình năm của nước biển tầng mặt ở Việt Nam luôn duy trì ở mức dưới 20°C.
b) Chế độ nhật triều (mỗi ngày có một lần nước lên, một lần nước xuống) ở vịnh Bắc Bộ là điển hình nhất thế giới.
c) Khí hậu và hải văn của vùng biển nước ta mang đậm tính chất nhiệt đới gió mùa.
d) Do được bao bọc bởi các đảo lớn nên vùng biển nước ta hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi bão.
Câu 4: Đọc đoạn trích sau về tài nguyên và môi trường biển:
Biển Việt Nam có tính đa dạng sinh học cao với hơn 2000 loài cá, cung cấp nguồn lợi hải sản to lớn. Ngoài ra, thềm lục địa có trữ lượng dầu khí lớn, vùng ven biển có nhiều bãi tắm đẹp thuận lợi phát triển du lịch. Tuy nhiên, hiện nay môi trường biển nước ta đang có dấu hiệu suy thoái, ô nhiễm do chất thải chưa qua xử lí đổ trực tiếp ra biển, cũng như sự cố tràn dầu từ các hoạt động khai thác.
a) Nguồn lợi kinh tế lớn nhất từ thềm lục địa nước ta hiện nay là các khoáng sản năng lượng như dầu khí.
b) Ô nhiễm môi trường biển hiện nay chủ yếu là do hoạt động khai thác du lịch sinh thái tự phát.
c) Việc phát triển kinh tế biển ở một số nơi chưa đi đôi với bảo vệ môi trường, dẫn đến suy thoái sinh thái biển.
d) Để giải quyết triệt để ô nhiễm môi trường biển, cần phải cấm hoàn toàn việc đánh bắt hải sản ven bờ.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: Em hãy nêu những nét chính về tình hình kinh tế dưới thời Nguyễn.
Câu 2: Em hãy trình bày sự đa dạng của sinh vật ở Việt Nam và kể tên 02 Vườn quốc gia mà em biết.
Câu 3:
a) Từ sự thất bại của các phong trào yêu nước chống Pháp đầu thế kỉ XX, em có thể rút ra bài học gì cho công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
b) Là một học sinh, em cần có những hành động cụ thể nào để góp phần bảo vệ môi trường biển đảo của nước ta?
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
| C | B | A | D | B | C |
| Câu 7 | Câu 8 | Câu 9 | Câu 10 | Câu 11 | Câu 12 |
| B | A | A | B | C | C |
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh lực chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
| Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ – S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ – S) |
| 1 | a) | S | 2 | a) | Đ |
| b) | Đ | b) | S | ||
| c) | Đ | c) | Đ | ||
| d) | S | d) | S | ||
| 3 | a) | S | 4 | a) | Đ |
| b) | Đ | b) | S | ||
| c) | Đ | c) | Đ | ||
| d) | S | d) | S |
B. PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
| Câu | Nội dung đáp án | Biểu điểm |
Câu 1 (1,0 điểm) | * Nông nghiệp: - Khai hoang, di dân lập ấp, lập đồn điền ở tỉnh phía bắc và phía nam. - Lụt lội, hạn hán xảy ra thường xuyên. * Thủ công nghiệp, thương nghiệp: phát triển. - Thủ công nghiệp có cải tiến nhất định vè kĩ thuật. - Nghề khai mỏ được đẩy mạnh. - Hoạt động buôn bán trong và ngoài nước tăng. | 0,5đ
0,5đ |
Câu 2 (1,0 điểm) | - Sự đa dạng về thành phần loài, gen di truyền: + Là 1/16 quốc gia sở hữu sự đa dạng sinh học cao nhất thế giới, có 50000 loài đã được xác định. + Có nhiều loài động, thực vật quý hiếm. + Số lượng cá thể tương đối phong phú, đa dạng nguồn gen di truyền. - Sự đa dạng về kiểu hệ sinh thái: + Trên cạn: rừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió mùa, trảng cỏ cây bụi, rừng cận nhiệt,… + Dưới nước: nước mặn (rừng ngập mặn, cỏ biển, rạn san hô,…) và nước ngọt (sông, suối, ao hồ,…) + Nhân tạo: đồng ruộng, vùng chuyên canh, nuôi trồng thủy sản, rừng trồng,… - Kể tên: Học sinh kể đúng tên 2 vườn quốc gia bất kì (VD: VQG Cúc Phương, VQG Phong Nha - Kẻ Bàng, VQG Cát Tiên, VQG Tràm Chim...). |
0,125đ
0,125đ 0,125đ
0,125đ
0,125đ
0,125đ
0,25đ (mỗi tên VQG được 0,125đ) |
Câu 3 (1,0 điểm) | a) Bài học rút ra từ lịch sử: - Phải có đường lối lãnh đạo đúng đắn, nắm bắt thời cơ và xu thế của thế giới. - Cần phát huy sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc; kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại. (Học sinh có thể diễn đạt theo cách khác nhưng đúng ý vẫn cho điểm tối đa). b) Hành động bảo vệ môi trường biển: - Không xả rác bừa bãi khi đi du lịch biển, hạn chế sử dụng rác thải nhựa. - Tích cực tham gia các hoạt động làm sạch bãi biển, tuyên truyền cho người thân, cộng đồng về ý thức bảo vệ tài nguyên và môi trường sinh thái biển. |
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ |
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. PHẦN LỊCH SỬ | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 15: Ấn Độ và Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX. | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||||
| 2 | Bài 16: Việt Nam dưới thời Nguyễn (nửa đầu thế kỉ XIX). | 1 | 1 | 1 | 1,25 | 0,25 | 15% | ||||||||||
| 3 | Bài 17: Cuốc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược từu năm 1858 đến năm 1884. | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 5% | |||||||||||
| 4 | Bài 18: Phong trào chống Pháp trong những năm 1885 - 1896. | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | |||||||||||
| 5 | Bài 19: Phong trào yêu nước chống Pháp ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1917. | 1 | 1 (ý a) | 1,5 | 15% | ||||||||||||
| II. PHẦN ĐỊA LÍ | |||||||||||||||||
| 6 | Bài 10: Sinh vật Việt Nam. | 2 | 1 | 1 | 1,5 | 0,25 | 17,5% | ||||||||||
| 7 | Bài 11: Phạm vi Biển Đông. Các vùng biển của Việt Nam ở Biển Đông. Đặc điểm tự nhiên của vùng biển đảo Việt Nam. | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 1,25 | 17,5% | ||||||||||
| 8 | Bài 12: Môi trường và tài nguyên biển đảo Việt Nam. | 1 | 1 (ý b) | 1,5 | 15% | ||||||||||||
| Tổng số câu | 8 | 4 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 8 TN 2 TL | 6 TN | 2 TN 2 TL | 28 TN 3 TL | |
| Tổng số điểm | 2 | 1 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 0% | 20% | 20% | 0% | 0% | 0% | 20% | 0% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. PHẦN LỊCH SỬ | ||||||||||||||
| 1 | Bài 15: Ấn Độ và Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX. | Biết: Nêu được tên lãnh đạo, sự kiện nổi bật ở Ấn Độ. | C1 | |||||||||||
| 2 | Bài 16: Việt Nam dưới thời Nguyễn (nửa đầu thế kỉ XIX). | - Biết: + Biết tên vị vua sáng lập triều Nguyễn. + Nêu được tình hình kinh tế dưới thời nhà Nguyễn. - Hiểu: Giải thích được hậu quả của chính sách nhà Nguyễn. | C2 | C5 | C1 | |||||||||
| 3 | Bài 17: Cuốc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược từu năm 1858 đến năm 1884. | - Biết: Nhận diện được năm Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược. - Hiểu: Hiểu được nguyên nhân trực tiếp Pháp đánh Việt Nam. | C3 | C6 | ||||||||||
| 4 | Bài 18: Phong trào chống Pháp trong những năm 1885 - 1896. | - Biết: Nêu được tên người ban chiếu Cần vương. - Hiểu: Đọc hiểu tư liệu để xác định các đặc điểm, diễn biến của phong trào Cần vương. | C4 | C1 | ||||||||||
| 5 | Bài 19: Phong trào yêu nước chống Pháp ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1917. | - Vận dụng: + Phân tích tư liệu để đánh giá điểm chung và khác biệt của các xu hướng cứu nước. + Rút ra bài học lịch sử cho công cuộc bảo vệ Tổ quốc. | C14 | C3a | ||||||||||
| II. PHẦN ĐỊA LÍ | ||||||||||||||
| 6 | Bài 10: Sinh vật Việt Nam. | - Biết: + Biết hệ sinh thái chiếm diện tích lớn nhất. + Nêu được sự đa dạng của sinh vật ở Việt Nam. - Hiểu: Nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học. | C7,8 | C11 | C2 | |||||||||
| 7 | Bài 11: Phạm vi Biển Đông. Các vùng biển của Việt Nam ở Biển Đông. Đặc điểm tự nhiên của vùng biển đảo Việt Nam. | - Biết: Nêu được diện tích vùng biển, chiều dài đường bờ biển. - Hiểu: Đọc hiểu và phân tích các đặc điểm về nhiệt độ, thủy triều của vùng biển nước ta. | C9,10 | C12 | C3 | |||||||||
| 8 | Bài 12: Môi trường và tài nguyên biển đảo Việt Nam. | - Vận dụng: + Đánh giá hiện trạng môi trường và giá trị tài nguyên biển qua đoạn tư liệu. + Đề xuất hành động thiết thực bảo vệ môi trường biển. | C4 | C3b | ||||||||||

Đủ kho tài liệu môn học
=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn
Cách tải:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
=> Giáo án lịch sử 8 kết nối tri thức
Từ khóa: Đề thi Lịch sử và Địa lí 8 theo công văn 7991, đề thi lsdl 8 cv 7991 kết nối, đề thi học kì mẫu mới 7991