Tải phụ lục 1, 2, 3 Sinh học 11 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Sinh học 11 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Sinh học 11 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: .............................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: SINH HỌC 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh học 11 | Theo điều kiện nhà trường | Các bài thực hành 3, 5, 7, 11, 16, 21, 23, 26 | Bổ sung theo danh mục thiết bị tối thiểu |
2 | Máy chiếu/TV, máy tính kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài khai thác học liệu số, xử lí dữ liệu, NLS/AI | Bảo đảm an toàn số |
3 | Mô hình/tranh sinh lí thực vật và động vật | Theo bộ môn | Bài 1-29 | Dùng kết hợp SGK và học liệu số |
4 | Dụng cụ đo, kính lúp/kính hiển vi, mẫu vật sinh học | Theo bài | Các bài quan sát, đo đạc, thí nghiệm | Kiểm tra, vệ sinh trước/sau sử dụng |
5 | Thiết bị số/phần mềm bảng tính/công cụ AI phù hợp | Theo điều kiện | Các bài có xử lí dữ liệu, tìm hiểu nghề và chuyên đề lựa chọn | Tuân thủ quyền riêng tư, bản quyền, quy định sử dụng AI |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn Sinh học | .... | Thực hành, thí nghiệm, quan sát mẫu vật Sinh học 11 | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, học liệu số, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng máy tính/khuôn viên thực tế | .... | Xử lí dữ liệu, dự án, khảo sát và chuyên đề lựa chọn | Bảo đảm an toàn, quyền riêng tư |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Khái quát về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng | 2 | Phân tích được vai trò, dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng; mô tả được các giai đoạn chuyển hoá năng lượng, mối quan hệ ở cấp tế bào và cơ thể; phân biệt được các phương thức tự dưỡng và dị dưỡng. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
2 | Bài 2. Trao đổi nước và khoáng ở thực vật | 3 | Trình bày được vai trò của nước và nguyên tố khoáng; mô tả được hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng, thoát hơi nước; phân tích được dinh dưỡng nitrogen, các yếu tố ảnh hưởng và vận dụng vào tưới tiêu, bón phân hợp lí. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1. |
3 | Bài 3. Thực hành: Trao đổi nước và khoáng ở thực vật | 2 | Thực hiện được thí nghiệm/quan sát về trao đổi nước và khoáng ở thực vật; thu thập, xử lí kết quả, rút ra kết luận và bảo đảm an toàn thực hành. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. |
4 | Bài 4. Quang hợp ở thực vật | 2 | Trình bày được vai trò và cơ chế quang hợp ở thực vật; phân tích được các yếu tố ảnh hưởng, mối quan hệ quang hợp - năng suất và vận dụng vào thực tiễn sản xuất. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.C2.1. |
5 | Bài 5. Thực hành: Quang hợp ở thực vật | 2 | Thực hiện được thí nghiệm về quang hợp ở thực vật; quan sát, thu thập bằng chứng, xử lí kết quả và giải thích hiện tượng dựa trên kiến thức quang hợp. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. |
6 | Bài 6. Hô hấp ở thực vật | 2 | Trình bày được bản chất, các giai đoạn và vai trò của hô hấp ở thực vật; phân tích được các yếu tố ảnh hưởng và vận dụng kiến thức hô hấp trong bảo quản nông sản. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
7 | Bài 7. Thực hành: Hô hấp ở thực vật | 2 | Thực hiện được thí nghiệm chứng minh hô hấp ở thực vật; ghi nhận kết quả, giải thích bằng chứng và thực hiện đúng quy tắc an toàn. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. |
8 | Bài 8. Dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật | 3 | Trình bày được các hình thức dinh dưỡng, các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật; phân tích được sự phù hợp của cấu tạo cơ quan tiêu hoá với chức năng và vận dụng vào dinh dưỡng hợp lí. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.1; 11.C2.1. |
9 | Bài 9. Hô hấp ở động vật | 2 | Phân tích được các hình thức trao đổi khí ở động vật, sự phù hợp của bề mặt trao đổi khí với chức năng; giải thích được cơ chế hô hấp và vận dụng vào bảo vệ sức khoẻ hô hấp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
10 | Bài 10. Tuần hoàn ở động vật | 2 | Trình bày được các dạng hệ tuần hoàn, cấu tạo và hoạt động của tim - mạch; phân tích được huyết áp, vận tốc máu và cơ chế điều hoà tuần hoàn; vận dụng vào bảo vệ sức khoẻ tim mạch. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C3.2. |
11 | Bài 11. Thực hành: Một số thí nghiệm về hệ tuần hoàn | 2 | Thực hiện được một số thí nghiệm/đo đạc về hệ tuần hoàn; thu thập và xử lí số liệu, nhận xét kết quả và bảo đảm an toàn thực hành. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. |
12 | Bài 12. Miễn dịch ở động vật | 2 | Phân biệt được miễn dịch không đặc hiệu và đặc hiệu; trình bày được cơ chế đáp ứng miễn dịch, vai trò của vaccine và phân tích được một số vấn đề liên quan đến dị ứng, suy giảm miễn dịch. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.1; 11.B2.1. |
13 | Bài 13. Bài tiết và cân bằng nội môi | 2 | Trình bày được vai trò của bài tiết và cân bằng nội môi; phân tích được cơ chế điều hoà nội môi, vai trò của thận và vận dụng vào bảo vệ sức khoẻ hệ bài tiết. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.1. |
14 | Bài 14. Khái quát về cảm ứng ở sinh vật | 2 | Nêu được khái niệm cảm ứng, vai trò của cảm ứng đối với sinh vật; phân tích được các thành phần của quá trình cảm ứng và so sánh khái quát cảm ứng ở thực vật và động vật. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
15 | Bài 15. Cảm ứng ở thực vật | 2 | Phân tích được các hình thức cảm ứng ở thực vật, cơ chế hướng động và ứng động; giải thích được một số hiện tượng và vận dụng vào thực tiễn trồng trọt. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
16 | Bài 16. Thực hành: Cảm ứng ở thực vật | 2 | Thực hiện được quan sát/thí nghiệm về cảm ứng ở thực vật; ghi chép, xử lí kết quả và trình bày báo cáo thực hành. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. |
17 | Bài 17. Cảm ứng ở động vật | 3 | Trình bày được cấu tạo và hoạt động của hệ thần kinh; phân tích được điện thế, dẫn truyền xung thần kinh, synapse, phản xạ và cơ chế cảm giác ở mức độ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
18 | Bài 18. Tập tính động vật | 2 | Phân biệt được tập tính bẩm sinh và học được; phân tích được các hình thức học tập, vai trò của tập tính và vận dụng hiểu biết về tập tính vào chăn nuôi, bảo tồn và đời sống. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
19 | Bài 19. Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | 2 | Nêu được khái niệm, đặc điểm sinh trưởng và phát triển; phân tích được mối quan hệ giữa sinh trưởng - phát triển và các yếu tố chi phối ở sinh vật. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
20 | Bài 20. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật | 2 | Trình bày được đặc điểm sinh trưởng, phát triển ở thực vật; phân tích được vai trò hormone thực vật và các yếu tố môi trường; vận dụng vào điều khiển sinh trưởng cây trồng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1. |
21 | Bài 21. Thực hành: Bấm ngọn, tỉa cành, tính tuổi cây | 2 | Thực hiện được thao tác bấm ngọn, tỉa cành và/hoặc xác định tuổi cây; giải thích cơ sở sinh học của thao tác và đánh giá kết quả thực hành. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. |
22 | Bài 22. Sinh trưởng và phát triển ở động vật | 2 | Trình bày được sinh trưởng và phát triển ở động vật, các kiểu phát triển; phân tích được vai trò hormone, các yếu tố ảnh hưởng và vận dụng vào chăn nuôi, chăm sóc sức khoẻ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
23 | Bài 23. Thực hành: Quan sát quá trình biến thái ở động vật | 2 | Quan sát, mô tả và so sánh được các giai đoạn biến thái ở động vật; thu thập tư liệu, trình bày kết quả và giải thích ý nghĩa sinh học. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
24 | Bài 24. Khái quát về sinh sản ở sinh vật | 2 | Nêu được khái niệm, vai trò và các hình thức sinh sản ở sinh vật; phân biệt được sinh sản vô tính và hữu tính, liên hệ với sự duy trì nòi giống. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
25 | Bài 25. Sinh sản ở thực vật | 3 | Trình bày được sinh sản vô tính và hữu tính ở thực vật; phân tích được cấu tạo hoa, thụ phấn, thụ tinh, hình thành hạt - quả và vận dụng vào sản xuất cây trồng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1. |
26 | Bài 26. Thực hành: Nhân giống vô tính và thụ phấn cho cây | 2 | Thực hiện được một số phương pháp nhân giống vô tính và thao tác thụ phấn cho cây; giải thích cơ sở sinh học, đánh giá kết quả và bảo đảm an toàn. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. |
27 | Bài 27. Sinh sản ở động vật | 2 | Trình bày được các hình thức sinh sản ở động vật; phân tích được quá trình sinh sản hữu tính, điều hoà sinh sản và vận dụng kiến thức vào chăm sóc sức khoẻ sinh sản. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
28 | Bài 28. Mối quan hệ giữa các quá trình sinh lí trong cơ thể sinh vật | 2 | Phân tích được mối quan hệ giữa trao đổi chất, cảm ứng, sinh trưởng - phát triển và sinh sản; giải thích được cơ thể sinh vật là một hệ thống thống nhất và tự điều chỉnh. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 11.C3.2; 11.D1.1. |
29 | Bài 29. Một số ngành nghề liên quan đến sinh học cơ thể | 2 | Tìm hiểu được một số ngành nghề liên quan đến sinh học cơ thể; phân tích yêu cầu nghề nghiệp, xu hướng ứng dụng sinh học và bước đầu định hướng lựa chọn nghề phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2; 11.C3.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Sinh học. Tổng thời lượng: 35 tiết (gồm 31 tiết nội dung và 4 tiết đánh giá định kì).
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Nguyên tắc và các biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng trong nền nông nghiệp sạch | 2 | Nêu được khái niệm nông nghiệp sạch; phân tích được các nguyên tắc sử dụng dinh dưỡng khoáng trong việc tăng năng suất cây trồng (phù hợp thời vụ, giai đoạn sinh trưởng - phát triển, hàm lượng, phối hợp khoáng,...); phân tích được một số biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch và lấy được ví dụ minh hoạ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
2 | Bài 2. Mô hình thủy canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch | 1 | Trình bày được mô hình thuỷ canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.D1.1. |
3 | Bài 3. Dự án: Điều tra tình hình sử dụng phân bón tại địa phương hoặc thực hành trồng cây với các kĩ thuật bón phân phù hợp | 3 | Thực hiện được dự án: Điều tra tình hình sử dụng phân bón tại địa phương hoặc thực hành trồng cây với các kĩ thuật bón phân phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 11.D2.1. |
4 | Bài 4. Thực hành: Thí nghiệm chứng minh tác dụng của loại phân bón, cách bón và hàm lượng phân bón đối với cây trồng | 3 | Thực hiện được thí nghiệm chứng minh tác dụng của loại phân bón, cách bón và hàm lượng phân bón đối với cây trồng. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. |
5 | Bài 5. Bệnh dịch và tác nhân gây bệnh ở người | 3 | Kể tên được một số bệnh dịch phổ biến ở người; nêu được một số tác nhân gây bệnh (vi khuẩn, virus,...). Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.1; 11.B2.1. |
6 | Bài 6. Nguyên nhân lây nhiễm bệnh dịch ở người | 3 | Trình bày được một số nguyên nhân lây nhiễm, gây dịch bệnh ở người. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
7 | Bài 7. Các biện pháp phòng, chống bệnh dịch ở người | 3 | Phân tích được một số biện pháp phòng, chống các bệnh dịch phổ biến ở người; thực hiện được các biện pháp phòng, chống một số bệnh dịch phổ biến ở người. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1. |
8 | Bài 8. Dự án: Điều tra một số bệnh dịch phổ biến ở người và tuyên truyền phòng, chống bệnh | 4 | Thực hiện được dự án điều tra một số bệnh dịch phổ biến ở người tại địa phương; thực hiện được việc tuyên truyền phòng, chống bệnh. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 11.D2.1; 11.B2.1. |
9 | Bài 9. Khái quát về vệ sinh an toàn thực phẩm | 2 | Nêu được định nghĩa về vệ sinh an toàn thực phẩm; phân tích được tác hại của việc mất vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sức khoẻ con người. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
10 | Bài 10. Ngộ độc thực phẩm | 3 | Phân tích được một số nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm và lấy được ví dụ minh hoạ; phân tích được một số biện pháp phòng ngộ độc thực phẩm và lấy được ví dụ minh hoạ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.1; 11.B2.1. |
11 | Bài 11. Dự án: Điều tra về hiện trạng mất vệ sinh an toàn thực phẩm tại địa phương | 4 | Thực hiện được dự án: Điều tra về hiện trạng mất vệ sinh an toàn thực phẩm tại địa phương. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 11.D2.1; 11.B2.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu của các nội dung đã học; chú trọng giải thích quá trình sinh lí, xử lí thông tin và vận dụng vào thực tiễn. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì I, có nhiệm vụ vận dụng kiến thức và phân tích bằng chứng sinh học. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá các nội dung cảm ứng, sinh trưởng - phát triển; chú trọng phân tích, giải thích và vận dụng. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì II và cả năm; ưu tiên vận dụng kiến thức sinh học cơ thể vào thực tiễn. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 11 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Trao đổi nước, khoáng và quang hợp ở thực vật | Thực hiện khảo sát/thí nghiệm, thu thập dữ liệu, phân tích yếu tố ảnh hưởng và đề xuất biện pháp chăm sóc cây trồng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 6 | Phòng thực hành/ khuôn viên trường | GV Sinh học | GV Tin học/ Công nghệ (nếu có) | Mẫu cây, dụng cụ thực hành, thiết bị số |
2 | Sức khoẻ hệ tuần hoàn - miễn dịch - nội môi | Khai thác dữ liệu sức khoẻ phù hợp, xây dựng sản phẩm truyền thông khoa học và đề xuất hành vi bảo vệ sức khoẻ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.A1.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 13 | Lớp học/phòng đa năng | GV Sinh học | GVCN/Y tế trường | Học liệu số, thiết bị trình chiếu; không thu thập dữ liệu nhạy cảm |
3 | Cảm ứng và tập tính sinh vật | Quan sát/khảo sát hiện tượng cảm ứng, tập tính; xử lí tư liệu số và trình bày báo cáo nhóm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. | 2 | Tuần 20 | Lớp học/khuôn viên trường | GV Sinh học | GVCN (nếu có) | Mẫu vật/video, phiếu khảo sát, thiết bị số |
4 | Sinh trưởng, phát triển và sinh sản trong sản xuất | Vận dụng kiến thức để phân tích biện pháp điều khiển sinh trưởng, nhân giống và sinh sản; thiết kế sản phẩm số hoặc giải pháp thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 11.A2.1; 11.D1.1. | 2 | Tuần 27 | Phòng thực hành/khu vực thực tế | GV Sinh học | GV Công nghệ/Phụ huynh (nếu phù hợp) | Mẫu cây, dụng cụ nhân giống, học liệu số |
5 | Dự án chuyên đề: Nông nghiệp sạch - sức khoẻ - an toàn thực phẩm | Điều tra, thu thập và xử lí dữ liệu thực tế; sử dụng công cụ số/AI để hỗ trợ phân tích, thiết kế sản phẩm truyền thông và kiểm chứng kết quả. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.A1.1; 11.B2.1; 11.C3.1; 11.D1.1. | 2 | Tuần 34 | Lớp học/địa phương | GV Sinh học | GV Tin học/GVCN/đơn vị phối hợp | Thiết bị số, dữ liệu khảo sát; tuân thủ an toàn, đạo đức và trách nhiệm AI |
Lưu ý: Tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, thời điểm, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN: SINH HỌC 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng phần cốt lõi: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
Chuyên đề học tập (nếu học sinh lựa chọn): 35 tiết.
Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Khái quát về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; tranh/sơ đồ; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học |
2 | Bài 2. Trao đổi nước và khoáng ở thực vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1. | 3 | Tuần 2-3 | SGK; tranh/mô hình thực vật; mẫu vật; dụng cụ quan sát/thí nghiệm; máy chiếu/TV | Lớp học |
3 | Bài 3. Thực hành: Trao đổi nước và khoáng ở thực vật Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. | 2 | Tuần 3-4 | SGK; mẫu vật/dụng cụ thực hành phù hợp; phiếu ghi chép; thiết bị số (nếu có) | Phòng thực hành Sinh học/khu vực thực tế phù hợp |
4 | Bài 4. Quang hợp ở thực vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 4-5 | SGK; tranh/mô hình thực vật; mẫu vật; dụng cụ quan sát/thí nghiệm; máy chiếu/TV | Lớp học |
5 | Bài 5. Thực hành: Quang hợp ở thực vật Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; mẫu vật/dụng cụ thực hành phù hợp; phiếu ghi chép; thiết bị số (nếu có) | Phòng thực hành Sinh học/khu vực thực tế phù hợp |
6 | Bài 6. Hô hấp ở thực vật Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 6-7 | SGK; tranh/mô hình thực vật; mẫu vật; dụng cụ quan sát/thí nghiệm; máy chiếu/TV | Lớp học |
7 | Bài 7. Thực hành: Hô hấp ở thực vật Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK; mẫu vật/dụng cụ thực hành phù hợp; phiếu ghi chép; thiết bị số (nếu có) | Phòng thực hành Sinh học/khu vực thực tế phù hợp |
8 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Tuần 8 | SGK; sơ đồ hệ thống hoá; phiếu ôn tập; máy chiếu/TV | Lớp học |
9 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề kiểm tra/phiếu đánh giá; thiết bị số nếu được phép | Lớp học |
10 | Bài 8. Dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.1; 11.C2.1. | 3 | Tuần 9-10 | SGK; tranh/mô hình cơ thể động vật; dụng cụ quan sát/đo; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học |
11 | Bài 9. Hô hấp ở động vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 11 | SGK; tranh/mô hình cơ thể động vật; dụng cụ quan sát/đo; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học |
12 | Bài 10. Tuần hoàn ở động vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C3.2. | 2 | Tuần 12 | SGK; tranh/mô hình cơ thể động vật; dụng cụ quan sát/đo; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học |
13 | Bài 11. Thực hành: Một số thí nghiệm về hệ tuần hoàn Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. | 2 | Tuần 13 | SGK; mẫu vật/dụng cụ thực hành phù hợp; phiếu ghi chép; thiết bị số (nếu có) | Phòng thực hành Sinh học/khu vực thực tế phù hợp |
14 | Bài 12. Miễn dịch ở động vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 14 | SGK; tranh/mô hình cơ thể động vật; dụng cụ quan sát/đo; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học |
15 | Bài 13. Bài tiết và cân bằng nội môi Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.1. | 2 | Tuần 15 | SGK; tranh/mô hình cơ thể động vật; dụng cụ quan sát/đo; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học |
16 | Bài 14. Khái quát về cảm ứng ở sinh vật Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 16 | SGK; tranh/sơ đồ; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học |
17 | Bài 15. Cảm ứng ở thực vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 17 | SGK; tranh/mô hình thực vật; mẫu vật; dụng cụ quan sát/thí nghiệm; máy chiếu/TV | Lớp học |
18 | Ôn tập cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | SGK; sơ đồ hệ thống hoá; phiếu ôn tập; máy chiếu/TV | Lớp học |
19 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề kiểm tra/phiếu đánh giá; thiết bị số nếu được phép | Lớp học |
20 | Bài 16. Thực hành: Cảm ứng ở thực vật Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. | 2 | Tuần 19 | SGK; mẫu vật/dụng cụ thực hành phù hợp; phiếu ghi chép; thiết bị số (nếu có) | Phòng thực hành Sinh học/khu vực thực tế phù hợp |
21 | Bài 17. Cảm ứng ở động vật Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 20-21 | SGK; tranh/mô hình cơ thể động vật; dụng cụ quan sát/đo; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học |
22 | Bài 18. Tập tính động vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 21-22 | SGK; tranh/mô hình cơ thể động vật; dụng cụ quan sát/đo; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học |
23 | Bài 19. Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 22-23 | SGK; tranh/sơ đồ; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học |
24 | Bài 20. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK; tranh/mô hình thực vật; mẫu vật; dụng cụ quan sát/thí nghiệm; máy chiếu/TV | Lớp học |
25 | Bài 21. Thực hành: Bấm ngọn, tỉa cành, tính tuổi cây Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. | 2 | Tuần 24-25 | SGK; mẫu vật/dụng cụ thực hành phù hợp; phiếu ghi chép; thiết bị số (nếu có) | Phòng thực hành Sinh học/khu vực thực tế phù hợp |
26 | Bài 22. Sinh trưởng và phát triển ở động vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 25-26 | SGK; tranh/mô hình cơ thể động vật; dụng cụ quan sát/đo; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học |
27 | Bài 23. Thực hành: Quan sát quá trình biến thái ở động vật Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 26-27 | SGK; mẫu vật/dụng cụ thực hành phù hợp; phiếu ghi chép; thiết bị số (nếu có) | Phòng thực hành Sinh học/khu vực thực tế phù hợp |
28 | Ôn tập giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | SGK; sơ đồ hệ thống hoá; phiếu ôn tập; máy chiếu/TV | Lớp học |
29 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 28 | Đề kiểm tra/phiếu đánh giá; thiết bị số nếu được phép | Lớp học |
30 | Bài 24. Khái quát về sinh sản ở sinh vật Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 28-29 | SGK; tranh/sơ đồ; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học |
31 | Bài 25. Sinh sản ở thực vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1. | 3 | Tuần 29-30 | SGK; tranh/mô hình thực vật; mẫu vật; dụng cụ quan sát/thí nghiệm; máy chiếu/TV | Lớp học |
32 | Bài 26. Thực hành: Nhân giống vô tính và thụ phấn cho cây Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. | 2 | Tuần 31 | SGK; mẫu vật/dụng cụ thực hành phù hợp; phiếu ghi chép; thiết bị số (nếu có) | Phòng thực hành Sinh học/khu vực thực tế phù hợp |
33 | Bài 27. Sinh sản ở động vật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 32 | SGK; tranh/mô hình cơ thể động vật; dụng cụ quan sát/đo; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học |
34 | Bài 28. Mối quan hệ giữa các quá trình sinh lí trong cơ thể sinh vật Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 11.C3.2; 11.D1.1. | 2 | Tuần 33 | SGK; sơ đồ/bảng dữ liệu; máy tính/máy chiếu; học liệu số và công cụ AI phù hợp | Lớp học |
35 | Bài 29. Một số ngành nghề liên quan đến sinh học cơ thể Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2; 11.C3.1. | 2 | Tuần 34 | SGK; sơ đồ/bảng dữ liệu; máy tính/máy chiếu; học liệu số và công cụ AI phù hợp | Lớp học/phòng máy tính (nếu có) |
36 | Ôn tập cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | SGK; sơ đồ hệ thống hoá; phiếu ôn tập; máy chiếu/TV | Lớp học |
37 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề kiểm tra/phiếu đánh giá; thiết bị số nếu được phép | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Sinh học. Thời lượng nội dung: 31 tiết, bố trí từ tuần 1 đến tuần 31; 4 tiết còn lại dành cho đánh giá định kì theo kế hoạch của nhà trường.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Nguyên tắc và các biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng trong nền nông nghiệp sạch Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn/thực địa |
2 | Bài 2. Mô hình thủy canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.D1.1. | 1 | Tuần 3 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn/thực địa |
3 | Bài 3. Dự án: Điều tra tình hình sử dụng phân bón tại địa phương hoặc thực hành trồng cây với các kĩ thuật bón phân phù hợp Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 11.D2.1. | 3 | Tuần 4-6 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật, phiếu điều tra hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn/thực địa |
4 | Bài 4. Thực hành: Thí nghiệm chứng minh tác dụng của loại phân bón, cách bón và hàm lượng phân bón đối với cây trồng Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 11.A3.1. | 3 | Tuần 7-9 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật, phiếu điều tra hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn/thực địa |
5 | Bài 5. Bệnh dịch và tác nhân gây bệnh ở người Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.1; 11.B2.1. | 3 | Tuần 10-12 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn/thực địa |
6 | Bài 6. Nguyên nhân lây nhiễm bệnh dịch ở người Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 13-15 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn/thực địa |
7 | Bài 7. Các biện pháp phòng, chống bệnh dịch ở người Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1. | 3 | Tuần 16-18 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn/thực địa |
8 | Bài 8. Dự án: Điều tra một số bệnh dịch phổ biến ở người và tuyên truyền phòng, chống bệnh Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 11.D2.1; 11.B2.1. | 4 | Tuần 19-22 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; phiếu điều tra; học liệu số/công cụ AI phù hợp | Lớp học/khu vực khảo sát |
9 | Bài 9. Khái quát về vệ sinh an toàn thực phẩm Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn/thực địa |
10 | Bài 10. Ngộ độc thực phẩm Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.1; 11.B2.1. | 3 | Tuần 25-27 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, mẫu vật hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn/thực địa |
11 | Bài 11. Dự án: Điều tra về hiện trạng mất vệ sinh an toàn thực phẩm tại địa phương Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 11.D2.1; 11.B2.1. | 4 | Tuần 28-31 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; phiếu điều tra; học liệu số/công cụ AI phù hợp | Lớp học/khu vực khảo sát |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)