Tải phụ lục 1, 2, 3 Tiếng Việt 4 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tiếng Việt 4 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tiếng Việt 4 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện chương trình môn Tiếng Việt lớp 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, cơ sở vật chất và đối tượng học sinh.
- Tổ chức sinh hoạt chuyên môn, kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh kế hoạch trong quá trình thực hiện.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Tiếng Việt cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Tiếng Việt 4.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 4: ............; Số học sinh lớp 4: ............; Giáo viên phụ trách môn Tiếng Việt: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học ............; thiết bị trình chiếu ............; thư viện/tủ sách ............; thiết bị nghe nhìn và học liệu số ............
- Học liệu chủ yếu: SGK Tiếng Việt 4 - Tập một và Tập hai; sách báo, truyện, thơ; tranh ảnh/video; phiếu học tập; từ điển và học liệu số phù hợp.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Tiếng Việt 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt của chương trình; phát triển năng lực ngôn ngữ và năng lực văn học thông qua các hoạt động đọc, viết, nói và nghe.
- Tăng cường đọc hiểu, thực hành tiếng Việt, viết, nói và nghe; hình thành thói quen đọc sách, khả năng giao tiếp, sáng tạo; phát triển năng lực số và bước đầu hình thành năng lực AI phù hợp lứa tuổi.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng môn Tiếng Việt 4
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
Tiếng Việt 4 | 126 tiết | 119 tiết | 245 tiết |
2. Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 4
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: giữa học kì I vào tuần 9; cuối học kì I vào tuần 18; giữa học kì II vào tuần 27; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học gắn với văn bản, tình huống giao tiếp và sản phẩm ngôn ngữ; chú trọng thực hành đọc, viết, nói và nghe, trao đổi và chỉnh sửa sản phẩm học tập.
- Tận dụng sách, báo, thư viện, tranh ảnh, video, từ điển, thiết bị số và học liệu phù hợp điều kiện thực tế.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách môn Tiếng Việt: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
MÔN TIẾNG VIỆT - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 4.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Tiếng Việt 4; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học; thiết bị trình chiếu; SGK Tiếng Việt 4; sách, báo, truyện, thơ; từ điển; tranh ảnh/video; phiếu học tập và học liệu số phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt 4
Lưu ý: Phân phối số tiết dưới đây là phương án 35 tuần để nhà trường tham khảo và có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học thực tế, nhưng không thay đổi yêu cầu cần đạt.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Chủ điểm 1. MỖI NGƯỜI MỘT VẺ | Bài 1. Điều kì diệu | 4 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. |
Tuần 1 | Bài 2. Thi nhạc | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 2 | Bài 3. Anh em sinh đôi | 4 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.A3.1. | |
Tuần 2 | Bài 4. Công chúa và người dẫn chuyện | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 3 | Bài 5. Thằn lằn xanh và tắc kè | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 3 | Bài 6. Nghệ sĩ trống | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 4 | Bài 7. Những bức chân dung | 4 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.A3.1. | |
Tuần 4 | Bài 8. Đò ngang | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 5 | Chủ điểm 2. TRẢI NGHIỆM VÀ KHÁM PHÁ | Bài 9. Bầu trời trong quả trứng | 4 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. |
Tuần 5 | Bài 10. Tiếng nói của cỏ cây | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 6 | Bài 11. Tập làm văn | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 6 | Bài 12. Nhà phát minh 6 tuổi | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1. | |
Tuần 7 | Bài 13. Con vẹt xanh | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 7 | Bài 14. Chân trời cuối phố | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 8 | Bài 15. Gặt chữ trên non | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 8 | Bài 16. Trước ngày xa quê | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.A3.1. | |
Tuần 9 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Ôn tập và Đánh giá giữa học kì I | 7 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì giữa học kì I - tuần 9. |
Tuần 10 | Chủ điểm 3. NIỀM VUI SÁNG TẠO | Bài 17. Vẽ màu | 4 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. |
Tuần 10 | Bài 18. Đồng cỏ nở hoa | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 11 | Bài 19. Thanh âm của núi | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 11 | Bài 20. Bầu trời mùa thu | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 12 | Bài 21. Làm thỏ con bằng giấy | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 12 | Bài 22. Bức tường có nhiều phép lạ | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 13 | Bài 23. Bét-tô-ven và bản xô-nát Ánh trăng | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 13 | Bài 24. Người tìm đường lên các vì sao | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1. | |
Tuần 14 | Chủ điểm 4. CHẮP CÁNH ƯỚC MƠ | Bài 25. Bay cùng ước mơ | 4 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. |
Tuần 14 | Bài 26. Con trai người làm vườn | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 15 | Bài 27. Nếu em có một khu vườn | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 15 | Bài 28. Bốn mùa mơ ước | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 16 | Bài 29. Ở Vương quốc Tương Lai | 4 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 16 | Bài 30. Cánh chim nhỏ | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 17 | Bài 31. Nếu chúng mình có phép lạ | 4 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 17 | Bài 32. Anh Ba | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. | |
Tuần 18 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Ôn tập và Đánh giá cuối học kì I | 7 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18. |
Tuần 19 | Chủ điểm 5. SỐNG ĐỂ YÊU THƯƠNG | Bài 1. Hải Thượng Lãn Ông | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. |
Tuần 19 | Bài 2. Vệt phấn trên mặt bàn | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.A3.1. | |
Tuần 20 | Bài 3. Ông Bụt đã đến | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 20 | Bài 4. Quả ngọt cuối mùa | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.A3.1. | |
Tuần 21 | Bài 5. Tờ báo tường của tôi | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1. | |
Tuần 21 | Bài 6. Tiếng ru | 3 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.A3.1. | |
Tuần 22 | Bài 7. Con muốn làm một cái cây | 4 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.A3.1. | |
Tuần 22 | Bài 8. Trên khóm tre đầu ngõ | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 23 | Chủ điểm 6. UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN | Bài 9. Sự tích con Rồng cháu Tiên | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. |
Tuần 23 | Bài 10. Cảm xúc Trường Sa | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1. | |
Tuần 24 | Bài 11. Sáng tháng Năm | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. | |
Tuần 24 | Bài 12. Chàng trai làng Phù Ủng | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. | |
Tuần 25 | Bài 13. Vườn của ông tôi | 4 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.A3.1. | |
Tuần 25 | Bài 14. Trong lời mẹ hát | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. | |
Tuần 26 | Bài 15. Người thầy đầu tiên của bố tôi | 4 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.A3.1. | |
Tuần 26 | Bài 16. Ngựa biên phòng | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 27 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Ôn tập và Đánh giá giữa học kì II | 7 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì giữa học kì II - tuần 27. |
Tuần 28 | Chủ điểm 7. QUÊ HƯƠNG TRONG TÔI | Bài 17. Cây đa quê hương | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. |
Tuần 28 | Bài 18. Bước mùa xuân | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 29 | Bài 19. Đi hội chùa Hương | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. | |
Tuần 29 | Bài 20. Chiều ngoại ô | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 30 | Bài 21. Những cánh buồm | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 30 | Bài 22. Cái cầu | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 31 | Bài 23. Đường đi Sa Pa | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1. | |
Tuần 31 | Bài 24. Quê ngoại | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. | |
Tuần 32 | Chủ điểm 8. VÌ MỘT THẾ GIỚI BÌNH YÊN | Bài 25. Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1. |
Tuần 32 | Bài 26. Ngôi nhà của yêu thương | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 33 | Bài 27. Băng tan | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1. | |
Tuần 33 | Bài 28. Chuyến du lịch thú vị | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 34 | Bài 29. Lễ hội ở Nhật Bản | 4 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1. | |
Tuần 34 | Bài 30. Ngày hội | 3 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 35 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Ôn tập và Đánh giá cuối năm học | 7 tiết | Kiểm tra, đánh giá định kì cuối năm - tuần 35. |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên các hoạt động đọc hiểu, luyện từ và câu, viết, nói và nghe; tổ chức cho học sinh trao đổi, tự đánh giá và chỉnh sửa sản phẩm.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, học liệu, nội dung kiểm tra đánh giá và mức độ tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Tiếng Việt; lớp: 4
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng kiến thức, kĩ năng đọc, viết, nói và nghe vào học tập và giao tiếp; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 4........; 4.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu SGK, văn bản, sách báo, tranh ảnh, video, từ điển, phiếu học tập, thiết bị trình chiếu hoặc học liệu số được sử dụng trong bài.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: đọc và tìm hiểu văn bản; khám phá kiến thức tiếng Việt; tìm hiểu, thực hành quy trình viết hoặc chuẩn bị nội dung nói và nghe theo yêu cầu của bài.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: đọc, viết, luyện từ và câu, nói và nghe theo yêu cầu của bài; trao đổi, chỉnh sửa sản phẩm; vận dụng công cụ số hoặc học liệu số khi phù hợp.
- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): liên hệ nội dung bài với đời sống; chia sẻ, giới thiệu hoặc tạo sản phẩm ngôn ngữ ngắn; tìm kiếm, lựa chọn và trình bày thông tin phù hợp với nhiệm vụ học tập.
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Chủ điểm | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|---|
1 | Chủ điểm 1. MỖI NGƯỜI MỘT VẺ | Bài 1. Điều kì diệu | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 |
2 | Bài 2. Thi nhạc | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
3 | Bài 3. Anh em sinh đôi | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a | 4.A2.1; 4.A3.1 | |
4 | Bài 4. Công chúa và người dẫn chuyện | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
5 | Bài 5. Thằn lằn xanh và tắc kè | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
6 | Bài 6. Nghệ sĩ trống | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
7 | Bài 7. Những bức chân dung | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a | 4.A2.1; 4.A3.1 | |
8 | Bài 8. Đò ngang | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
9 | Chủ điểm 2. TRẢI NGHIỆM VÀ KHÁM PHÁ | Bài 9. Bầu trời trong quả trứng | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 |
10 | Bài 10. Tiếng nói của cỏ cây | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
11 | Bài 11. Tập làm văn | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
12 | Bài 12. Nhà phát minh 6 tuổi | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A3.1; 4.D1.1 | |
13 | Bài 13. Con vẹt xanh | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
14 | Bài 14. Chân trời cuối phố | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
15 | Bài 15. Gặt chữ trên non | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
16 | Bài 16. Trước ngày xa quê | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a | 4.A2.1; 4.A3.1 | |
17 | Chủ điểm 3. NIỀM VUI SÁNG TẠO | Bài 17. Vẽ màu | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 |
18 | Bài 18. Đồng cỏ nở hoa | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
19 | Bài 19. Thanh âm của núi | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
20 | Bài 20. Bầu trời mùa thu | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
21 | Bài 21. Làm thỏ con bằng giấy | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
22 | Bài 22. Bức tường có nhiều phép lạ | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
23 | Bài 23. Bét-tô-ven và bản xô-nát Ánh trăng | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
24 | Bài 24. Người tìm đường lên các vì sao | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A3.1; 4.D1.1 | |
25 | Chủ điểm 4. CHẮP CÁNH ƯỚC MƠ | Bài 25. Bay cùng ước mơ | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 |
26 | Bài 26. Con trai người làm vườn | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
27 | Bài 27. Nếu em có một khu vườn | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
28 | Bài 28. Bốn mùa mơ ước | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
29 | Bài 29. Ở Vương quốc Tương Lai | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
30 | Bài 30. Cánh chim nhỏ | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
31 | Bài 31. Nếu chúng mình có phép lạ | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
32 | Bài 32. Anh Ba | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a | 4.A2.1; 4.B2.1 | |
33 | Chủ điểm 5. SỐNG ĐỂ YÊU THƯƠNG | Bài 1. Hải Thượng Lãn Ông | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a | 4.A2.1; 4.B2.1 |
34 | Bài 2. Vệt phấn trên mặt bàn | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a | 4.A2.1; 4.A3.1 | |
35 | Bài 3. Ông Bụt đã đến | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
36 | Bài 4. Quả ngọt cuối mùa | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a | 4.A2.1; 4.A3.1 | |
37 | Bài 5. Tờ báo tường của tôi | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A3.1; 4.D1.1 | |
38 | Bài 6. Tiếng ru | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a | 4.A2.1; 4.A3.1 | |
39 | Bài 7. Con muốn làm một cái cây | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a | 4.A2.1; 4.A3.1 | |
40 | Bài 8. Trên khóm tre đầu ngõ | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
41 | Chủ điểm 6. UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN | Bài 9. Sự tích con Rồng cháu Tiên | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a | 4.A2.1; 4.B2.1 |
42 | Bài 10. Cảm xúc Trường Sa | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A3.1; 4.D1.1 | |
43 | Bài 11. Sáng tháng Năm | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a | 4.A2.1; 4.B2.1 | |
44 | Bài 12. Chàng trai làng Phù Ủng | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a | 4.A2.1; 4.B2.1 | |
45 | Bài 13. Vườn của ông tôi | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a | 4.A2.1; 4.A3.1 | |
46 | Bài 14. Trong lời mẹ hát | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a | 4.A2.1; 4.B2.1 | |
47 | Bài 15. Người thầy đầu tiên của bố tôi | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a | 4.A2.1; 4.A3.1 | |
48 | Bài 16. Ngựa biên phòng | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
49 | Chủ điểm 7. QUÊ HƯƠNG TRONG TÔI | Bài 17. Cây đa quê hương | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a | 4.A2.1; 4.B2.1 |
50 | Bài 18. Bước mùa xuân | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
51 | Bài 19. Đi hội chùa Hương | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a | 4.A2.1; 4.B2.1 | |
52 | Bài 20. Chiều ngoại ô | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
53 | Bài 21. Những cánh buồm | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
54 | Bài 22. Cái cầu | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
55 | Bài 23. Đường đi Sa Pa | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A3.1; 4.D1.1 | |
56 | Bài 24. Quê ngoại | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2a | 4.A2.1; 4.B2.1 | |
57 | Chủ điểm 8. VÌ MỘT THẾ GIỚI BÌNH YÊN | Bài 25. Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A3.1; 4.D1.1 |
58 | Bài 26. Ngôi nhà của yêu thương | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
59 | Bài 27. Băng tan | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A3.1; 4.D1.1 | |
60 | Bài 28. Chuyến du lịch thú vị | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 | |
61 | Bài 29. Lễ hội ở Nhật Bản | 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A3.1; 4.D1.1 | |
62 | Bài 30. Ngày hội | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A2.1; 4.D2.1 |