Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 10 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tin học 10 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tin học 10 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TIN HỌC 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng máy tính, máy tính giáo viên và học sinh | Theo điều kiện nhà trường | Bài 7, 10, 12-15, 16-32 | Bảo đảm cấu hình, phần mềm và an toàn thiết bị |
2 | Máy chiếu/TV, mạng LAN/Wi-Fi, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài khai thác học liệu số, Internet, NLS/AI | Bảo đảm an toàn mạng và quyền riêng tư |
3 | Thiết bị số thông dụng: điện thoại/máy tính bảng, thiết bị ngoại vi | Theo điều kiện nhà trường | Bài 2, 7-10 và hoạt động trải nghiệm | Sử dụng theo quy định của nhà trường |
4 | Phần mềm đồ họa, trình duyệt, công cụ văn phòng, môi trường Python | Theo phòng máy | Bài 10, 12-15, 16-32 | Ưu tiên phần mềm hợp pháp/nguồn mở |
5 | Học liệu số, dữ liệu mẫu, công cụ AI phù hợp lứa tuổi (nếu sử dụng) | Theo điều kiện nhà trường | Các bài có tích hợp NLS 6.x và AI | Kiểm chứng kết quả, không nhập dữ liệu cá nhân nhạy cảm |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng máy tính | .... | Thực hành thiết bị số, Internet, đồ họa, lập trình và dự án | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, học liệu số, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng STEM/phòng đa năng (nếu có) | .... | Hoạt động dự án, sản phẩm số, hướng nghiệp | Có thể sử dụng phòng máy phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Thông tin và xử lí thông tin | 2 | Phân biệt được thông tin và dữ liệu; nêu được sự ưu việt của việc lưu trữ, xử lí và truyền thông tin bằng thiết bị số; chuyển đổi được giữa một số đơn vị lưu trữ dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1. |
2 | Bài 2. Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội | 2 | Nhận biết được một số thiết bị thông minh thông dụng; nêu được ví dụ cụ thể về vai trò của thiết bị thông minh và Tin học đối với xã hội, cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư và các thành tựu của Tin học. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1a; 6.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.B3.1. |
3 | Bài 3. Một số kiểu dữ liệu và dữ liệu văn bản | 2 | Nêu được các loại thông tin và các kiểu dữ liệu số thường gặp trong chương trình Tin học; giải thích được bảng mã Unicode và cách biểu diễn dữ liệu văn bản trong máy tính. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. |
4 | Bài 4. Hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên | 2 | Biểu diễn được số nguyên bằng hệ nhị phân; thực hiện được một số chuyển đổi đơn giản giữa hệ thập phân và nhị phân; giải thích được cách máy tính lưu trữ số nguyên. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1. |
5 | Bài 5. Dữ liệu logic | 2 | Nhận biết được kiểu dữ liệu logic; sử dụng được các phép toán logic cơ bản để biểu diễn và giải quyết các điều kiện đơn giản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
6 | Bài 6. Dữ liệu âm thanh và hình ảnh | 2 | Giải thích được nguyên lí số hóa âm thanh, hình ảnh ở mức phù hợp; so sánh được một số đặc trưng về chất lượng và dung lượng dữ liệu số. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1. |
7 | Bài 7. Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng | 2 | Thực hiện được một số thao tác sử dụng, kết nối và quản lí thiết bị số thông dụng; lựa chọn và sử dụng thiết bị phù hợp, an toàn, hiệu quả. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
8 | Bài 8. Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại | 2 | Nêu được vai trò, lợi ích của mạng máy tính và Internet; nhận biết được một số dịch vụ mạng và phương thức kết nối thông dụng trong cuộc sống. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 4.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1. |
9 | Bài 9. An toàn trên không gian mạng | 2 | Nhận biết được một số nguy cơ, hình thức lừa đảo và mã độc trên không gian mạng; thực hiện được các biện pháp bảo vệ thiết bị, tài khoản, dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 4.3NC1a. AI: 10.B2.1; 10.B3.1. |
10 | Bài 10. Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet | 2 | Sử dụng được công cụ tìm kiếm và một số dịch vụ Internet để khai thác tài nguyên; đánh giá được mức độ phù hợp, độ tin cậy của thông tin và ghi nguồn khi sử dụng tài nguyên số. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.3NC1a. AI: 10.A1.2; 10.C2.2. |
11 | Bài 11. Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền | 1 | Thực hiện được quy tắc ứng xử văn minh trong môi trường số; nhận biết và tuân thủ nghĩa vụ tôn trọng bản quyền, quyền riêng tư và trách nhiệm khi chia sẻ nội dung số. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.5NC1a; 3.3NC1a; 4.2NC1a; 4.3NC1a. AI: 10.B3.1. |
12 | Bài 12. Phần mềm thiết kế đồ họa | 2 | Nhận biết được vai trò, chức năng cơ bản của phần mềm thiết kế đồ họa; tạo và lưu được sản phẩm đồ họa đơn giản bằng công cụ phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.2. |
13 | Bài 13. Bổ sung các đối tượng đồ họa | 2 | Tạo, chỉnh sửa và sắp xếp được các đối tượng đồ họa; sử dụng được lớp, màu sắc, hình khối hoặc hiệu ứng phù hợp để phát triển sản phẩm số. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.2. |
14 | Bài 14. Làm việc với đối tượng đường và văn bản | 2 | Tạo và chỉnh sửa được đối tượng đường, văn bản trong sản phẩm đồ họa; phối hợp được các thành phần để truyền đạt thông tin rõ ràng. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 3.3NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.2. |
15 | Bài 15. Hoàn thiện hình ảnh đồ họa | 2 | Hoàn thiện được một sản phẩm đồ họa theo yêu cầu; kiểm tra bố cục, tính thẩm mĩ, bản quyền tài nguyên và xuất sản phẩm ở định dạng phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 3.3NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A1.2; 10.C2.2. |
16 | Bài 16. Ngôn ngữ lập trình bậc cao và Python | 2 | Nêu được vai trò của ngôn ngữ lập trình bậc cao; làm quen với môi trường Python, viết và chạy được chương trình đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1. |
17 | Bài 17. Biến và lệnh gán | 2 | Sử dụng được biến, phép gán và biểu thức trong Python; lựa chọn được tên biến và kiểu biểu thức phù hợp với bài toán. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C4.1. |
18 | Bài 18. Các lệnh vào ra đơn giản | 2 | Sử dụng được lệnh nhập và xuất dữ liệu; viết được chương trình đơn giản có tương tác với người dùng và kiểm tra tính đúng của dữ liệu vào/ra. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 3.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C4.1. |
19 | Bài 19. Câu lệnh rẽ nhánh if | 2 | Mô tả và sử dụng được cấu trúc rẽ nhánh; viết được chương trình giải bài toán có điều kiện và kiểm thử các trường hợp khác nhau. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.3. |
20 | Bài 20. Câu lệnh lặp for | 2 | Sử dụng được vòng lặp for để giải các bài toán lặp xác định; phân tích được số lần lặp và kiểm tra kết quả chương trình. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1. |
21 | Bài 21. Câu lệnh lặp while | 2 | Sử dụng được vòng lặp while cho bài toán có điều kiện dừng; nhận biết được nguy cơ lặp vô hạn và kiểm thử được chương trình. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 3.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C4.1. |
22 | Bài 22. Kiểu dữ liệu danh sách | 2 | Tạo, truy cập và cập nhật được danh sách trong Python; lựa chọn được cấu trúc danh sách để lưu trữ dữ liệu của bài toán. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C4.1. |
23 | Bài 23. Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách | 2 | Sử dụng được một số phép toán và hàm làm việc với danh sách; duyệt, tìm kiếm hoặc xử lí dữ liệu danh sách trong chương trình đơn giản. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C4.1. |
24 | Bài 24. Xâu kí tự | 2 | Nhận biết được xâu kí tự và cách biểu diễn; truy cập, ghép, so sánh và duyệt được các kí tự trong xâu. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1. |
25 | Bài 25. Một số lệnh làm việc với xâu kí tự | 2 | Sử dụng được một số hàm, phương thức xử lí xâu; vận dụng để giải bài toán xử lí văn bản đơn giản. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.3. |
26 | Bài 26. Hàm trong Python | 2 | Nêu được vai trò của hàm; định nghĩa và gọi được hàm đơn giản; tổ chức được chương trình thành các phần có chức năng rõ ràng. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.3. |
27 | Bài 27. Tham số của hàm | 2 | Sử dụng được tham số và giá trị trả về của hàm; phân tích được cách truyền dữ liệu giữa các phần của chương trình. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C4.1. |
28 | Bài 28. Phạm vi của biến | 2 | Phân biệt được biến cục bộ và biến toàn cục; sử dụng được phạm vi biến phù hợp để chương trình rõ ràng và hạn chế lỗi. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1. |
29 | Bài 29. Nhận biết lỗi chương trình | 2 | Phân biệt được một số loại lỗi chương trình; đọc thông báo lỗi, xác định nguyên nhân và đề xuất được cách sửa lỗi phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A1.2. |
30 | Bài 30. Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình | 2 | Xây dựng được dữ liệu kiểm thử; thực hiện được quy trình kiểm thử, theo dõi, phát hiện và sửa lỗi chương trình. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.2; 10.C2.3. |
31 | Bài 31. Thực hành viết chương trình đơn giản | 3 | Vận dụng được biến, cấu trúc điều khiển, dữ liệu và hàm để thiết kế, cài đặt, kiểm thử và hoàn thiện một chương trình giải quyết bài toán đơn giản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1; 10.D2.1. |
32 | Bài 32. Ôn tập lập trình Python | 2 | Hệ thống hóa được kiến thức lập trình Python; vận dụng được nhiều cấu trúc đã học để phân tích, giải bài tập và kiểm chứng kết quả chương trình. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.2. |
33 | Bài 33. Nghề thiết kế đồ họa máy tính | 1 | Trình bày được một số nhiệm vụ, sản phẩm, yêu cầu năng lực và cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực thiết kế đồ họa máy tính; tự đánh giá bước đầu mức độ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 5.4NC1a. AI: 10.A1.1. |
34 | Bài 34. Nghề phát triển phần mềm | 1 | Trình bày được một số vị trí việc làm, nhiệm vụ, yêu cầu năng lực và lộ trình học tập trong nghề phát triển phần mềm; bước đầu định hướng lựa chọn cá nhân. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1a; 5.4NC1a. AI: 10.A1.1; 10.D1.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Phụ lục trình bày đầy đủ hai định hướng Chuyên đề học tập Tin học 10. Nhà trường lựa chọn một định hướng để tổ chức dạy học; mỗi định hướng 35 tiết, thực hiện theo thời điểm cụ thể từ Tuần 1 đến Tuần 35 ở Phụ lục III.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
A. ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG - 35 TIẾT | |||
1 | Bài 1. Lập dàn ý và định dạng với các công cụ nâng cao | 3 | Sử dụng được mẫu định dạng, kiểu trình bày và ngăn điều hướng để lập dàn ý, tổ chức và định dạng văn bản chuyên nghiệp. NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
2 | Bài 2. Trình bày văn bản với định dạng ảnh nâng cao | 2 | Chèn, bố trí và hiệu chỉnh hình ảnh trong văn bản; tạo được sản phẩm văn bản có bố cục trực quan, hợp lí. NLS: 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 3.3NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1. |
3 | Bài 3. Trình bày văn bản với hình khối và hộp văn bản | 2 | Sử dụng được hình khối và hộp văn bản để tổ chức, minh hoạ và nhấn mạnh thông tin trong tài liệu. NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. |
4 | Bài 4. Tạo mục lục và xuất bản văn bản | 2 | Tạo được mục lục tự động, hoàn thiện định dạng và xuất bản văn bản theo yêu cầu; chú ý bản quyền và nguồn tư liệu. NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.2NC1a; 3.3NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.B3.1; 10.C2.1. |
5 | Kiểm tra Chuyên đề 1 | 1 | Đánh giá mức độ vận dụng công cụ xử lí văn bản nâng cao để hoàn thiện và xuất bản sản phẩm số. NLS: 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1. |
6 | Bài 1. Tạo dữ liệu ban đầu với công cụ định dạng bảng | 2 | Tạo, tổ chức và định dạng được dữ liệu ban đầu trong bảng tính phục vụ một nhiệm vụ thực tế. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1. |
7 | Bài 2. Tạo biểu mẫu khách hàng với hộp kiểm | 2 | Thiết kế được biểu mẫu trên bảng tính và sử dụng hộp kiểm để thu thập, tổ chức dữ liệu phù hợp. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
8 | Bài 3. Xây dựng dự toán với hàm điều kiện | 2 | Sử dụng được hàm điều kiện để xử lí dữ liệu và xây dựng dự toán theo yêu cầu của bài toán. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1. |
9 | Bài 4. Hoàn thiện dự toán với hàm tìm kiếm | 3 | Sử dụng được hàm tìm kiếm để truy xuất dữ liệu, hoàn thiện bảng dự toán và kiểm tra tính hợp lí của kết quả. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A1.2; 10.C2.1. |
10 | Bài 5. Thực hành tổng hợp và thống kê số liệu để quyết định báo giá | 1 | Tổng hợp, thống kê và phân tích dữ liệu để hỗ trợ quyết định báo giá dựa trên bằng chứng. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A1.2. |
11 | Bài 6. Tạo và xuất báo giá với hàm thời gian | 2 | Sử dụng được hàm thời gian, hoàn thiện và xuất báo giá theo mẫu phù hợp. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1. |
12 | Bài 7. Kiểm thử, hoàn thiện và đóng gói sản phẩm | 2 | Kiểm thử, phát hiện lỗi, điều chỉnh và đóng gói được sản phẩm bảng tính để có thể chia sẻ, sử dụng. NLS: 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.2. |
13 | Kiểm tra Chuyên đề 2 | 1 | Đánh giá năng lực tạo, xử lí, phân tích và hoàn thiện sản phẩm bảng tính trong tình huống thực tế. NLS: 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A3.1. |
14 | Bài 1. Xây dựng ý tưởng, cấu trúc bài trình chiếu | 2 | Xây dựng được ý tưởng, kịch bản và cấu trúc logic cho bài trình chiếu phục vụ truyền thông. NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1. |
15 | Bài 2. Tạo ấn tượng với minh hoạ bằng video | 2 | Tích hợp, hiệu chỉnh và sử dụng video phù hợp để tăng hiệu quả truyền đạt của bài trình chiếu. NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.3NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.B3.1; 10.C2.1. |
16 | Bài 3. Thu hút khách hàng với trò chơi tương tác | 2 | Thiết kế được thành phần tương tác/trò chơi đơn giản trong bài trình chiếu nhằm tăng tương tác với người xem. NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1. |
17 | Bài 4. Hoàn thiện và xuất bản sản phẩm truyền thông | 3 | Kiểm tra, hoàn thiện, xuất bản và chia sẻ được sản phẩm truyền thông số; tuân thủ bản quyền, an toàn và trách nhiệm số. NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.3NC1a; 4.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.B3.1; 10.A1.2. |
18 | Kiểm tra Chuyên đề 3 | 1 | Đánh giá năng lực thiết kế, hoàn thiện và xuất bản sản phẩm trình chiếu/truyền thông số. NLS: 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1. |
B. ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH - 35 TIẾT | |||
1 | Bài 1. Cấu tạo chung của robot giáo dục | 2 | Trình bày được cấu tạo chung, nguyên lí hoạt động và nhận biết được một số robot giáo dục trong thực tế. NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1. |
2 | Bài 2. Bảng mạch điều khiển và cơ cấu chấp hành | 2 | Mô tả được vai trò của bảng mạch điều khiển, động cơ và một số cơ cấu chấp hành của robot giáo dục. NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1. |
3 | Bài 3. Cảm biến và phụ kiện dùng trong robot | 2 | Nhận biết, mô tả chức năng và lựa chọn được một số cảm biến, phụ kiện phù hợp cho robot. NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
4 | Bài 4. Thực hành: Lắp ráp robot hoàn chỉnh | 4 | Lắp ráp được robot giáo dục từ các bộ phận, kiểm tra kết nối và bảo đảm an toàn khi thao tác. NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. |
5 | Bài 5. Phần mềm lập trình điều khiển robot | 2 | Nhận biết và sử dụng được môi trường/phần mềm lập trình robot; giải thích vai trò của phần mềm điều khiển. NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1. |
6 | Bài 6. Chương trình điều khiển robot | 2 | Mô tả được cấu trúc chương trình điều khiển robot và xây dựng được chương trình đơn giản. NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
7 | Bài 7. Thực hành: Cài đặt và kết nối robot | 4 | Cài đặt được phần mềm hỗ trợ, kết nối robot với máy tính và xử lí được một số lỗi kết nối cơ bản. NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1. |
8 | Bài 8. Thực hành: Kiểm tra tình trạng hoạt động của robot | 2 | Kiểm tra được tình trạng sẵn sàng hoạt động của robot, xác định nguyên nhân và khắc phục lỗi đơn giản. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A1.2. |
9 | Bài 9. Điều khiển robot chuyển động | 2 | Lập trình được các thao tác chuyển động cơ bản và kiểm thử chương trình điều khiển robot. NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.D1.1. |
10 | Bài 10. Điều khiển robot nhận biết vật cản | 2 | Sử dụng được cảm biến để lập trình robot phát hiện vật cản và phản ứng theo yêu cầu. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
11 | Bài 11. Dẫn đường tự động cho robot | 2 | Lập trình được robot tự động nhận biết đường đi và di chuyển theo lộ trình xác định. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
12 | Bài 12. Thực hành: Điều khiển robot trên sa bàn | 3 | Vận dụng cảm biến và lệnh điều khiển để robot hoàn thành nhiệm vụ trên sa bàn; thử nghiệm và cải tiến chương trình. NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.2; 10.D1.1. |
13 | Bài 13. Lập trình điều khiển một số phụ kiện | 2 | Lập trình được một số phụ kiện của robot và phối hợp chúng trong nhiệm vụ điều khiển. NLS: 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
14 | Bài 14. Thực hành: Dự án điều khiển robot trên sa bàn | 4 | Thiết kế, lập trình, kiểm thử và hoàn thiện dự án robot thực hiện nhiệm vụ tổng hợp trên sa bàn; báo cáo sản phẩm theo nhóm. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.2; 10.D1.1; 10.B3.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 8; chú trọng thông tin - dữ liệu, thiết bị số, mạng máy tính và khai thác thông tin số. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 17; chú trọng an toàn, ứng xử số, bản quyền, thiết kế đồ hoạ và kiến thức mở đầu Python. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 26 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 18 đến Bài 25; chú trọng vào/ra, rẽ nhánh, lặp, danh sách và xâu kí tự trong Python. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 18 đến Bài 34; chú trọng hàm, kiểm thử - gỡ lỗi, viết chương trình, nghề thiết kế đồ hoạ và nghề phát triển phần mềm. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 10 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | An toàn số và nhận diện nguy cơ trên mạng | Khảo sát tình huống, phân tích nguy cơ, thực hành bảo vệ tài khoản và xây dựng thông điệp an toàn số. NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 4.3NC1a. AI: 10.B2.1; 10.B3.1. | 2 | Tuần 10 | Phòng máy/lớp học | GV Tin học | GVCN (nếu có) | Máy tính, Internet, tình huống mẫu |
2 | Tìm kiếm, kiểm chứng và sử dụng tài nguyên số có trách nhiệm | Thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm, đánh giá nguồn, trích dẫn và đối chiếu kết quả từ công cụ số/AI. NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.3NC1a. AI: 10.A1.2; 10.C2.2. | 2 | Tuần 11 | Phòng máy | GV Tin học | GV bộ môn liên quan | Internet, công cụ tìm kiếm, công cụ AI phù hợp |
3 | Thiết kế sản phẩm đồ họa số | Thiết kế sản phẩm truyền thông số theo chủ đề; phân công nhóm, sử dụng tài nguyên có bản quyền phù hợp và trình bày sản phẩm. NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.C2.2. | 3 | Tuần 15 | Phòng máy | GV Tin học | GV Mĩ thuật (nếu có) | Phần mềm đồ họa, kho tài nguyên số |
4 | Thử thách lập trình Python | Thiết kế, cài đặt, kiểm thử chương trình giải quyết bài toán; so sánh cách làm, đọc lỗi và cải tiến sản phẩm. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.2; 10.C2.3. | 3 | Tuần 31 | Phòng máy | GV Tin học | GV Toán (nếu có) | Python, bộ dữ liệu kiểm thử |
5 | Mini project: Sản phẩm phần mềm nhỏ | Lập kế hoạch, phân chia nhiệm vụ, xây dựng, kiểm thử và báo cáo một sản phẩm phần mềm nhỏ; có thể dùng AI hỗ trợ ý tưởng nhưng phải kiểm chứng. NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1; 10.D2.1; 10.B3.1. | 4 | Tuần 33 | Phòng máy/STEM | GV Tin học | GV bộ môn liên quan | Python, tài liệu số, máy chiếu, công cụ AI phù hợp |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: …………………………………. Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
Chuyên đề học tập (nếu học sinh lựa chọn): 35 tiết.
Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Thông tin và xử lí thông tin NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; máy tính/thiết bị số; máy chiếu; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
2 | Bài 2. Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1a; 6.3NC1a. AI: 10.A1.1; 10.B3.1. | 2 | Tuần 2 | SGK; máy tính/thiết bị số; máy chiếu; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
3 | Bài 3. Một số kiểu dữ liệu và dữ liệu văn bản NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | 2 | Tuần 3 | SGK; máy tính/thiết bị số; máy chiếu; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
4 | Bài 4. Hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 4 | SGK; máy tính/thiết bị số; máy chiếu; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
5 | Bài 5. Dữ liệu logic NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 5 | SGK; máy tính/thiết bị số; máy chiếu; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
6 | Bài 6. Dữ liệu âm thanh và hình ảnh NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 6 | SGK; máy tính/thiết bị số; máy chiếu; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
7 | Bài 7. Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng NLS: 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 7 | SGK; máy tính/thiết bị số; Internet; trình duyệt; máy chiếu | Phòng máy tính |
8 | Bài 8. Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 4.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 8 | SGK; máy tính/thiết bị số; Internet; trình duyệt; máy chiếu | Lớp học/phòng máy tính |
9 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận; máy tính nếu kiểm tra thực hành | Lớp học/phòng máy tính |
10 | Bài 9. An toàn trên không gian mạng NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 4.3NC1a. AI: 10.B2.1; 10.B3.1. | 2 | Tuần 9-10 | SGK; máy tính/thiết bị số; Internet; trình duyệt; máy chiếu | Lớp học/phòng máy tính |
11 | Bài 10. Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet | 2 | Tuần 10-11 | SGK; máy tính/thiết bị số; Internet; trình duyệt; máy chiếu | Phòng máy tính |
12 | Bài 11. Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền NLS: 2.1NC1a; 2.5NC1a; 3.3NC1a; 4.2NC1a; 4.3NC1a. AI: 10.B3.1. | 1 | Tuần 11 | SGK; máy tính/thiết bị số; máy chiếu; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
13 | Bài 12. Phần mềm thiết kế đồ họa NLS: 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.2. | 2 | Tuần 12 | SGK; máy tính; phần mềm thiết kế đồ họa; kho tài nguyên số; máy chiếu | Phòng máy tính |
14 | Bài 13. Bổ sung các đối tượng đồ họa NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.2. | 2 | Tuần 13 | SGK; máy tính; phần mềm thiết kế đồ họa; kho tài nguyên số; máy chiếu | Phòng máy tính |
15 | Bài 14. Làm việc với đối tượng đường và văn bản NLS: 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 3.3NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.2. | 2 | Tuần 14 | SGK; máy tính; phần mềm thiết kế đồ họa; kho tài nguyên số; máy chiếu | Phòng máy tính |
16 | Bài 15. Hoàn thiện hình ảnh đồ họa NLS: 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 3.3NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A1.2; 10.C2.2. | 2 | Tuần 15 | SGK; máy tính; phần mềm thiết kế đồ họa; kho tài nguyên số; máy chiếu | Phòng máy tính |
17 | Bài 16. Ngôn ngữ lập trình bậc cao và Python NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 16 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
18 | Bài 17. Biến và lệnh gán NLS: 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C4.1. | 2 | Tuần 17 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
19 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận; máy tính nếu kiểm tra thực hành | Lớp học/phòng máy tính |
20 | Bài 18. Các lệnh vào ra đơn giản NLS: 2.1NC1a; 3.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C4.1. | 2 | Tuần 18-19 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
21 | Bài 19. Câu lệnh rẽ nhánh if NLS: 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.3. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
22 | Bài 20. Câu lệnh lặp for NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 20-21 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
23 | Bài 21. Câu lệnh lặp while NLS: 2.1NC1a; 3.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C4.1. | 2 | Tuần 21-22 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
24 | Bài 22. Kiểu dữ liệu danh sách NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C4.1. | 2 | Tuần 22-23 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
25 | Bài 23. Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C4.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
26 | Bài 24. Xâu kí tự NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 24-25 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
27 | Bài 25. Một số lệnh làm việc với xâu kí tự NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.3. | 2 | Tuần 25-26 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
28 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề/ma trận; máy tính nếu kiểm tra thực hành | Lớp học/phòng máy tính |
29 | Bài 26. Hàm trong Python NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.3. | 2 | Tuần 27 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
30 | Bài 27. Tham số của hàm NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C4.1. | 2 | Tuần 28 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
31 | Bài 28. Phạm vi của biến NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 29 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
32 | Bài 29. Nhận biết lỗi chương trình NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 30 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
33 | Bài 30. Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.2; 10.C2.3. | 2 | Tuần 31 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
34 | Bài 31. Thực hành viết chương trình đơn giản NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1; 10.D2.1. | 3 | Tuần 32-33 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
35 | Bài 32. Ôn tập lập trình Python NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; máy tính; môi trường Python; dữ liệu/bộ kiểm thử; máy chiếu | Phòng máy tính |
36 | Bài 33. Nghề thiết kế đồ họa máy tính NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 5.4NC1a. AI: 10.A1.1. | 1 | Tuần 34 | SGK; Internet; học liệu hướng nghiệp; máy chiếu | Lớp học/phòng máy tính |
37 | Bài 34. Nghề phát triển phần mềm NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1a; 5.4NC1a. AI: 10.A1.1; 10.D1.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; Internet; học liệu hướng nghiệp; máy chiếu | Lớp học/phòng máy tính |
38 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận; máy tính nếu kiểm tra thực hành | Lớp học/phòng máy tính |
2. Chuyên đề lựa chọn
Phụ lục trình bày đầy đủ hai định hướng Chuyên đề học tập Tin học 10. Nhà trường lựa chọn một định hướng để tổ chức dạy học; mỗi định hướng 35 tiết, thực hiện theo thời điểm cụ thể từ Tuần 1 đến Tuần 35 ở Phụ lục III.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
A. ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG - 35 TIẾT | |||||
1 | Bài 1. Lập dàn ý và định dạng với các công cụ nâng cao NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 1-3 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
2 | Bài 2. Trình bày văn bản với định dạng ảnh nâng cao NLS: 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 3.3NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 4-5 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
3 | Bài 3. Trình bày văn bản với hình khối và hộp văn bản NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.C3.1. | 2 | Tuần 6-7 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
4 | Bài 4. Tạo mục lục và xuất bản văn bản NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.2NC1a; 3.3NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.B3.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 8-9 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
5 | Kiểm tra Chuyên đề 1 | 1 | Tuần 10 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
6 | Bài 1. Tạo dữ liệu ban đầu với công cụ định dạng bảng NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 11-12 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
7 | Bài 2. Tạo biểu mẫu khách hàng với hộp kiểm NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 13-14 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
8 | Bài 3. Xây dựng dự toán với hàm điều kiện NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 15-16 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
9 | Bài 4. Hoàn thiện dự toán với hàm tìm kiếm NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A1.2; 10.C2.1. | 3 | Tuần 17-19 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
10 | Bài 5. Thực hành tổng hợp và thống kê số liệu để quyết định báo giá NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A1.2. | 1 | Tuần 20 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
11 | Bài 6. Tạo và xuất báo giá với hàm thời gian NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 21-22 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
12 | Bài 7. Kiểm thử, hoàn thiện và đóng gói sản phẩm NLS: 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 23-24 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
13 | Kiểm tra Chuyên đề 2 | 1 | Tuần 25 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
14 | Bài 1. Xây dựng ý tưởng, cấu trúc bài trình chiếu NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1. | 2 | Tuần 26-27 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
15 | Bài 2. Tạo ấn tượng với minh hoạ bằng video NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.3NC1a; 4.2NC1a. AI: 10.B3.1; 10.C2.1. | 2 | Tuần 28-29 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
16 | Bài 3. Thu hút khách hàng với trò chơi tương tác NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.D1.1. | 2 | Tuần 30-31 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
17 | Bài 4. Hoàn thiện và xuất bản sản phẩm truyền thông NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.3NC1a; 4.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.B3.1; 10.A1.2. | 3 | Tuần 32-34 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
18 | Kiểm tra Chuyên đề 3 | 1 | Tuần 35 | Máy tính; phần mềm văn phòng phù hợp; Internet/học liệu số; tệp dữ liệu mẫu | Phòng máy tính |
B. ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH - 35 TIẾT | |||||
1 | Bài 1. Cấu tạo chung của robot giáo dục NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 1-2 | Máy tính; robot giáo dục; cảm biến/phụ kiện; phần mềm lập trình robot | Phòng máy tính/phòng STEM |
2 | Bài 2. Bảng mạch điều khiển và cơ cấu chấp hành NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 3-4 | Máy tính; robot giáo dục; phần mềm lập trình; học liệu số | Phòng máy tính/phòng STEM |
3 | Bài 3. Cảm biến và phụ kiện dùng trong robot NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 5-6 | Máy tính; robot giáo dục; cảm biến/phụ kiện; phần mềm lập trình robot | Phòng máy tính/phòng STEM |
4 | Bài 4. Thực hành: Lắp ráp robot hoàn chỉnh NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A3.1; 10.C2.1. | 4 | Tuần 7-10 | Máy tính; robot giáo dục; cảm biến/phụ kiện; phần mềm lập trình robot | Phòng máy tính/phòng STEM |
5 | Bài 5. Phần mềm lập trình điều khiển robot NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 11-12 | Máy tính; robot giáo dục; cảm biến/phụ kiện; phần mềm lập trình robot | Phòng máy tính/phòng STEM |
6 | Bài 6. Chương trình điều khiển robot NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 13-14 | Máy tính; robot giáo dục; cảm biến/phụ kiện; phần mềm lập trình robot | Phòng máy tính/phòng STEM |
7 | Bài 7. Thực hành: Cài đặt và kết nối robot NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1. | 4 | Tuần 15-18 | Máy tính; robot giáo dục; cảm biến/phụ kiện; phần mềm lập trình robot | Phòng máy tính/phòng STEM |
8 | Bài 8. Thực hành: Kiểm tra tình trạng hoạt động của robot NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 10.A1.2. | 2 | Tuần 19-20 | Máy tính; robot giáo dục; cảm biến/phụ kiện; phần mềm lập trình robot | Phòng máy tính/phòng STEM |
9 | Bài 9. Điều khiển robot chuyển động NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.D1.1. | 2 | Tuần 21-22 | Máy tính; robot giáo dục; cảm biến/phụ kiện; phần mềm lập trình robot | Phòng máy tính/phòng STEM |
10 | Bài 10. Điều khiển robot nhận biết vật cản NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 23-24 | Máy tính; robot giáo dục; cảm biến/phụ kiện; phần mềm lập trình robot | Phòng máy tính/phòng STEM |
11 | Bài 11. Dẫn đường tự động cho robot NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 25-26 | Máy tính; robot giáo dục; cảm biến/phụ kiện; phần mềm lập trình robot | Phòng máy tính/phòng STEM |
12 | Bài 12. Thực hành: Điều khiển robot trên sa bàn NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.2; 10.D1.1. | 3 | Tuần 27-29 | Máy tính; robot giáo dục; cảm biến/phụ kiện; phần mềm lập trình robot | Phòng máy tính/phòng STEM |
13 | Bài 13. Lập trình điều khiển một số phụ kiện NLS: 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 30-31 | Máy tính; robot giáo dục; cảm biến/phụ kiện; phần mềm lập trình robot | Phòng máy tính/phòng STEM |
14 | Bài 14. Thực hành: Dự án điều khiển robot trên sa bàn NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 10.A1.2; 10.D1.1; 10.B3.1. | 4 | Tuần 32-35 | Máy tính; robot giáo dục; cảm biến/phụ kiện; phần mềm lập trình robot | Phòng máy tính/phòng STEM |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)