Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 6 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tin học 6 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tin học 6 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TIN HỌC, KHỐI LỚP 6
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính để bàn/máy tính xách tay | Theo phòng máy | Tất cả các bài thực hành và bài học cần thao tác trên máy tính | Bảo đảm cấu hình, an toàn điện và tài khoản người dùng |
2 | Máy chiếu/TV, máy tính giáo viên | Theo phòng học | Tất cả các bài | Dùng trình chiếu, minh hoạ thao tác và học liệu số |
3 | Mạng LAN, kết nối Internet, trình duyệt web | Theo điều kiện nhà trường | Bài 4-9; các hoạt động tìm kiếm, thư điện tử và an toàn Internet | Bảo đảm lọc nội dung, an toàn và quyền riêng tư |
4 | Phần mềm soạn thảo văn bản và phần mềm tạo sơ đồ tư duy | Theo phòng máy | Bài 10-14 | Cài đặt/phân quyền sử dụng phù hợp |
5 | Công cụ mô tả thuật toán, sơ đồ khối và môi trường số hỗ trợ học tập | Theo điều kiện nhà trường | Bài 15-17; các hoạt động NLS/AI phù hợp | Ưu tiên công cụ trực quan, an toàn, không yêu cầu dữ liệu cá nhân không cần thiết |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng máy tính | .... | Thực hành Tin học 6; soạn thảo văn bản, tìm kiếm, thư điện tử, thuật toán và chương trình | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, minh hoạ thao tác, học liệu số, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Thư viện/phòng đa năng (nếu có) | .... | Tìm kiếm tư liệu, thảo luận, báo cáo sản phẩm số và hoạt động giáo dục | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Thông tin và dữ liệu | 2 | Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu; phân biệt được thông tin với vật mang tin; nêu được ví dụ minh hoạ mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu; nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.A1.1; 6.C1.1. |
2 | Bài 2. Xử lí thông tin | 2 | Nêu được các hoạt động cơ bản trong xử lí thông tin; giải thích được máy tính là công cụ hiệu quả để xử lí thông tin; nêu được ví dụ minh hoạ cụ thể. Tích hợp NLS: 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 6.A1.2; 6.C1.1. |
3 | Bài 3. Thông tin trong máy tính | 2 | Giải thích được việc có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1; biết byte là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin và biết các đơn vị cơ bản đo dung lượng; ước lượng được khả năng lưu trữ của một số thiết bị nhớ thông dụng. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 6.C1.1; 6.C1.2. |
4 | Bài 4. Mạng máy tính | 2 | Nêu được mạng máy tính là gì và lợi ích của nó; kể được các thành phần chính của một mạng máy tính; nêu được ví dụ cho thấy mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây. Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 4.1.TC1a; 5.1.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
5 | Bài 5. Internet | 1 | Biết Internet là gì; nêu được một số đặc điểm chính và một số lợi ích chính của Internet. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 4.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.A3.1. |
6 | Bài 6. Mạng thông tin toàn cầu | 2 | Trình bày được sơ lược các khái niệm World Wide Web, website, địa chỉ website và trình duyệt; xem và khai thác được thông tin trên một số trang web thông dụng. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.A3.1. |
7 | Bài 7. Tìm kiếm thông tin trên Internet | 2 | Nêu được công dụng của máy tìm kiếm; xác định được từ khoá ứng với mục đích tìm kiếm; thực hiện được việc tìm kiếm và khai thác thông tin trên Internet. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. |
8 | Bài 8. Thư điện tử | 1 | Biết thư điện tử là gì; nêu được ưu điểm và nhược điểm cơ bản của dịch vụ thư điện tử; biết tài khoản, hộp thư, thành phần địa chỉ thư điện tử; thực hiện được đăng nhập, soạn, gửi, đọc, xuất hộp thư điện tử. Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 2.4.TC1a; 4.1.TC1a; 4.2.TC1a. AI: 6.A3.3; 6.B2.1. |
9 | Bài 9. An toàn thông tin trên Internet | 2 | Biết một số tác hại và nguy cơ khi sử dụng Internet; trình bày được tầm quan trọng của an toàn và hợp pháp của thông tin cá nhân; bảo vệ được thông tin, tài khoản với sự hỗ trợ phù hợp; nhận diện và phòng tránh một số thông điệp lừa đảo hoặc nội dung xấu. Tích hợp NLS: 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 4.2.TC1a; 4.3.TC1a. AI: 6.B1.1; 6.B2.1. |
10 | Bài 10. Sơ đồ tư duy | 2 | Sắp xếp được một cách logic và trình bày được dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm; giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy và ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm; tạo được sơ đồ tư duy đơn giản bằng phần mềm. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.D1.1. |
11 | Bài 11. Định dạng văn bản | 2 | Nêu được các chức năng đặc trưng của nhóm phần mềm soạn thảo văn bản; trình bày được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng văn bản; thực hiện được định dạng văn bản, trình bày trang văn bản và in. Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 3.3.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.D2.1. |
12 | Bài 12. Trình bày thông tin ở dạng bảng | 2 | Biết được ưu điểm của việc trình bày thông tin ở dạng bảng; trình bày được thông tin ở dạng bảng bằng phần mềm soạn thảo văn bản. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.D2.1. |
13 | Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và thay thế | 1 | Trình bày được tác dụng của công cụ tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản; sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế để chỉnh sửa văn bản. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.D2.1. |
14 | Bài 14. Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện sổ lưu niệm | 1 | Biết cách tổng hợp, sắp xếp các nội dung đã có thành một sản phẩm hoàn chỉnh; vận dụng công cụ soạn thảo, bảng, hình ảnh và sơ đồ tư duy để hoàn thiện sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 6.C2.1; 6.A3.1. |
15 | Bài 15. Thuật toán | 3 | Diễn tả được sơ lược khái niệm thuật toán; nêu được một vài ví dụ minh hoạ; biết thuật toán có thể được mô tả dưới dạng liệt kê các bước bằng ngôn ngữ tự nhiên hoặc sơ đồ khối. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 6.C1.1; 6.D1.1. |
16 | Bài 16. Các cấu trúc điều khiển | 2 | Biết được các cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp; mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối. Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.3.TC1a. AI: 6.C1.2; 6.D1.1. |
17 | Bài 17. Chương trình máy tính | 2 | Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để máy tính hiểu và thực hiện được; bước đầu liên hệ giữa thuật toán, cấu trúc điều khiển và chương trình máy tính. Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.3.TC1a. AI: 6.A1.2; 6.C1.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 1-4; chú trọng nhận biết, giải thích, vận dụng kiến thức về thông tin, xử lí thông tin, biểu diễn thông tin và mạng máy tính. | Viết và/hoặc thực hành trên máy tính |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì I (Bài 1-9); chú trọng kĩ năng Internet, tìm kiếm, thư điện tử và an toàn thông tin. | Viết và/hoặc thực hành trên máy tính |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 10-14; chú trọng tạo, định dạng, trình bày và hoàn thiện sản phẩm số. | Thực hành trên máy tính và/hoặc viết |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Tin học 6; chú trọng thuật toán, cấu trúc điều khiển, chương trình máy tính và vận dụng kĩ năng số an toàn. | Viết và/hoặc thực hành trên máy tính |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 6 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Em là công dân số an toàn | Xây dựng tình huống nhận diện nguy cơ trên Internet, đề xuất quy tắc bảo vệ thông tin cá nhân và tạo poster/thông điệp số về sử dụng Internet an toàn. Tích hợp NLS: 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 4.1.TC1a; 4.2.TC1a. AI: 6.B1.1; 6.B2.1. | 2 | Học kì I - sau Bài 9 | Lớp học/phòng máy | GV Tin học | GVCN/Đoàn - Đội (nếu có) | Máy tính, máy chiếu, học liệu số; không sử dụng dữ liệu cá nhân thật không cần thiết |
2 | Tìm kiếm thông tin hiệu quả và có trách nhiệm | Thực hành đặt từ khoá, tìm kiếm, so sánh nguồn, chọn thông tin phù hợp và trình bày kết quả tìm kiếm có ghi nguồn. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 2 | Học kì I - sau Bài 7 | Phòng máy | GV Tin học | GV bộ môn liên quan (nếu có) | Máy tính kết nối Internet, trình duyệt, phiếu nhiệm vụ |
3 | Thiết kế sản phẩm số: Sổ lưu niệm lớp em | Lập sơ đồ tư duy, soạn thảo, định dạng, trình bày bảng/hình ảnh và hoàn thiện một sản phẩm số theo nhóm. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 6.C2.1; 6.D2.1. | 2 | Học kì II - sau Bài 14 | Phòng máy | GV Tin học | GVCN (nếu có) | Máy tính, phần mềm sơ đồ tư duy và soạn thảo văn bản; tư liệu được phép sử dụng |
4 | Thuật toán quanh em | Nhận diện một vấn đề quen thuộc, mô tả thuật toán bằng các bước hoặc sơ đồ khối, xác định cấu trúc tuần tự/rẽ nhánh/lặp và trao đổi về cách máy tính thực hiện chỉ dẫn. Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.3.TC1a. AI: 6.C1.1; 6.D1.1. | 2 | Học kì II - sau Bài 17 | Lớp học/phòng máy | GV Tin học | GV Toán/KHTN (nếu có) | Máy tính, máy chiếu, giấy/phiếu sơ đồ khối hoặc phần mềm trực quan |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC, LỚP 6
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết. Thời điểm kiểm tra, đánh giá định kì được ghi rõ theo tuần; có thể điều chỉnh khi kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường thay đổi.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Thông tin và dữ liệu Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.A1.1; 6.C1.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK; máy tính; máy chiếu/TV; phiếu học tập; tệp/dữ liệu minh hoạ phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
2 | Bài 2. Xử lí thông tin Tích hợp NLS: 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 6.A1.2; 6.C1.1. | 2 | Tuần 3-4 | SGK; máy tính; máy chiếu/TV; phiếu học tập; tệp/dữ liệu minh hoạ phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
3 | Bài 3. Thông tin trong máy tính Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 6.C1.1; 6.C1.2. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; máy tính; máy chiếu/TV; phiếu học tập; tệp/dữ liệu minh hoạ phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
4 | Bài 4. Mạng máy tính Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 4.1.TC1a; 5.1.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK; máy tính; mạng LAN/Internet; máy chiếu/TV; sơ đồ mạng hoặc học liệu số | Lớp học/phòng máy tính |
5 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành) | Lớp học/phòng máy tính |
6 | Bài 5. Internet Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 4.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.A3.1. | 1 | Tuần 10 | SGK; máy tính; mạng LAN/Internet; máy chiếu/TV; sơ đồ mạng hoặc học liệu số | Lớp học/phòng máy tính |
7 | Bài 6. Mạng thông tin toàn cầu Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.A3.1. | 2 | Tuần 11-12 | SGK; máy tính kết nối Internet; trình duyệt; máy chiếu/TV; phiếu nhiệm vụ tìm kiếm | Phòng máy tính |
8 | Bài 7. Tìm kiếm thông tin trên Internet Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 13-14 | SGK; máy tính kết nối Internet; trình duyệt; máy chiếu/TV; phiếu nhiệm vụ tìm kiếm | Phòng máy tính |
9 | Bài 8. Thư điện tử Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 2.4.TC1a; 4.1.TC1a; 4.2.TC1a. AI: 6.A3.3; 6.B2.1. | 1 | Tuần 15 | SGK; máy tính kết nối Internet; dịch vụ thư điện tử/tài khoản thực hành theo quy định; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
10 | Bài 9. An toàn thông tin trên Internet Tích hợp NLS: 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 4.2.TC1a; 4.3.TC1a. AI: 6.B1.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 16-17 | SGK; máy tính; Internet; tình huống an toàn số; máy chiếu/TV; phần mềm bảo vệ (nếu có) | Lớp học/phòng máy tính |
11 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành) | Lớp học/phòng máy tính |
12 | Bài 10. Sơ đồ tư duy Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.D1.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; máy tính; phần mềm sơ đồ tư duy; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
13 | Bài 11. Định dạng văn bản Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 3.3.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.D2.1. | 2 | Tuần 21-22 | SGK; máy tính; phần mềm soạn thảo văn bản; tệp thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
14 | Bài 12. Trình bày thông tin ở dạng bảng Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.D2.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK; máy tính; phần mềm soạn thảo văn bản; tệp thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
15 | Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và thay thế Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.D2.1. | 1 | Tuần 25 | SGK; máy tính; phần mềm soạn thảo văn bản; tệp thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
16 | Bài 14. Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện sổ lưu niệm Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 6.C2.1; 6.A3.1. | 1 | Tuần 26 | SGK; máy tính; phần mềm soạn thảo văn bản; tệp thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
17 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành) | Lớp học/phòng máy tính |
18 | Bài 15. Thuật toán Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 6.C1.1; 6.D1.1. | 3 | Tuần 28-30 | SGK; máy tính; phiếu/sơ đồ khối; công cụ mô tả thuật toán hoặc môi trường trực quan; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
19 | Bài 16. Các cấu trúc điều khiển Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.3.TC1a. AI: 6.C1.2; 6.D1.1. | 2 | Tuần 31-32 | SGK; máy tính; phiếu/sơ đồ khối; công cụ mô tả thuật toán hoặc môi trường trực quan; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
20 | Bài 17. Chương trình máy tính Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.3.TC1a. AI: 6.A1.2; 6.C1.1. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; máy tính; phiếu/sơ đồ khối; công cụ mô tả thuật toán hoặc môi trường trực quan; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
21 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành) | Lớp học/phòng máy tính |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)