Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 10 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Toán 10 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Toán 10 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ............................ TỔ: TOÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: TOÁN 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính cầm tay khoa học | Theo điều kiện nhà trường | Tính toán, kiểm tra kết quả, thống kê, xác suất, hệ phương trình | Khuyến khích khai thác đúng mục đích |
2 | Máy tính/máy chiếu hoặc TV; thiết bị số có kết nối Internet | Theo điều kiện nhà trường | Trình chiếu học liệu, khai thác dữ liệu, mô phỏng và sản phẩm số | Bảo đảm an toàn và quyền riêng tư |
3 | Phần mềm toán học động/GeoGebra hoặc phần mềm tương đương | Theo điều kiện nhà trường | Đồ thị hàm số, hình học tọa độ, vectơ, đường conic | Có thể dùng phiên bản trực tuyến/offline |
4 | Bảng tính điện tử/phần mềm xử lí dữ liệu | Theo điều kiện nhà trường | Thống kê, mô phỏng xác suất, hoạt động trải nghiệm | Có thể thay bằng công cụ số tương đương |
5 | Phiếu học tập, thước, compa, êke, mô hình hình học | Theo kế hoạch bài dạy | Hình học, vectơ, lượng giác, tọa độ | Bổ sung theo điều kiện thực tế |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học môn Toán | .... | Dạy học lí thuyết, luyện tập, thảo luận, kiểm tra | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học liệu số, mô phỏng đồ thị/hình học, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng máy tính/phòng STEM (nếu có) | .... | Xử lí dữ liệu, GeoGebra/bảng tính, chuyên đề và dự án học tập | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Mệnh đề | 2 | Nhận biết và phát biểu được mệnh đề, mệnh đề chứa biến; thực hiện được phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo và mệnh đề tương đương; sử dụng được kí hiệu ∀, ∃ trong các tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
2 | Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp | 3 | Nhận biết được tập hợp, tập con, hai tập hợp bằng nhau; thực hiện được giao, hợp, hiệu và phần bù; biểu diễn được tập hợp bằng các cách thích hợp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
3 | Bài tập cuối Chương I | 1 | Hệ thống hoá và vận dụng kiến thức về mệnh đề, tập hợp và các phép toán; lựa chọn phương pháp giải và trình bày lập luận rõ ràng. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
4 | Bài 3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn | 3 | Nhận biết và biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ; vận dụng vào bài toán thực tiễn đơn giản. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. |
5 | Bài 4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn | 3 | Giải và biểu diễn được miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn; vận dụng để mô hình hoá và giải một số bài toán tối ưu đơn giản. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. |
6 | Bài tập cuối Chương II | 1 | Củng cố kĩ năng giải và biểu diễn bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn; vận dụng mô hình toán học trong tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
7 | Bài 5. Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180° | 3 | Nhận biết và tính được các giá trị lượng giác của góc từ 0° đến 180°; sử dụng được các hệ thức lượng giác cơ bản trong tính toán và giải bài tập. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
8 | Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giác | 5 | Vận dụng được định lí côsin, định lí sin, công thức diện tích tam giác và các hệ thức lượng để giải tam giác và giải quyết một số bài toán thực tiễn. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
9 | Bài tập cuối Chương III | 1 | Hệ thống hoá kiến thức lượng giác và hệ thức lượng trong tam giác; vận dụng linh hoạt trong các bài toán tính toán và thực tiễn. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
10 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Hệ thống hoá kiến thức đã học đến giữa học kì I; rèn kĩ năng lập luận, mô hình hoá, tính toán và trình bày lời giải. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
11 | Bài 7. Các khái niệm mở đầu về vectơ | 2 | Nhận biết được vectơ, vectơ cùng phương/cùng hướng, độ dài vectơ, hai vectơ bằng nhau và vectơ-không; mô tả được một số tình huống bằng vectơ. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
12 | Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ | 3 | Thực hiện được phép cộng, trừ vectơ; vận dụng các quy tắc hình học để biến đổi vectơ và giải bài toán. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
13 | Bài 9. Tích của một vectơ với một số | 3 | Thực hiện được phép nhân vectơ với số; nhận biết điều kiện cùng phương và vận dụng vào các bài toán hình học. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
14 | Bài 10. Vectơ trong mặt phẳng tọa độ | 4 | Biểu diễn được vectơ bằng tọa độ; thực hiện các phép toán tọa độ của vectơ; vận dụng vào các bài toán hình học và thực tiễn. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
15 | Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơ | 3 | Tính và vận dụng được tích vô hướng, góc giữa hai vectơ; giải được các bài toán về độ dài, góc và quan hệ vuông góc. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
16 | Bài tập cuối Chương IV | 1 | Củng cố các phép toán vectơ, tọa độ vectơ và tích vô hướng; vận dụng để giải bài toán hình học. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
17 | Bài 12. Số gần đúng và sai số | 2 | Hiểu được số gần đúng, sai số tuyệt đối, sai số tương đối và cách quy tròn; đánh giá được độ chính xác của dữ liệu trong các tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. |
18 | Bài 13. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm | 4 | Tính và giải thích được số trung bình, trung vị, tứ phân vị, mốt; lựa chọn được số đặc trưng phù hợp để mô tả mẫu số liệu không ghép nhóm. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. |
19 | Bài 14. Các số đặc trưng đo độ phân tán | 3 | Tính và giải thích được khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn; so sánh được mức độ phân tán của các mẫu số liệu. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. |
20 | Bài tập cuối Chương V | 1 | Hệ thống hoá kiến thức thống kê mô tả; đọc, xử lí và nhận xét dữ liệu bằng các số đặc trưng phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
21 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính | 1 | Vận dụng kiến thức toán học để đọc, tính toán và phân tích một số dữ liệu tài chính đơn giản; trình bày kết quả bằng bảng/biểu đồ phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. |
22 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Mạng xã hội - Lợi và hại | 1 | Thu thập, chọn lọc và phân tích dữ liệu đơn giản về sử dụng mạng xã hội; trình bày nhận xét có căn cứ, tuân thủ an toàn và trách nhiệm số. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. |
23 | Ôn tập cuối học kì I | 1 | Hệ thống hoá kiến thức học kì I; củng cố năng lực giải quyết vấn đề, mô hình hoá, lập luận và xử lí dữ liệu. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
24 | Bài 15. Hàm số | 3 | Nhận biết được khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị, sự đồng biến/nghịch biến; mô tả được hàm số bằng bảng, công thức và đồ thị. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
25 | Bài 16. Hàm số bậc hai | 4 | Nhận biết được hàm số bậc hai; xác định được đỉnh, trục đối xứng, chiều biến thiên và vẽ được parabol; vận dụng vào bài toán thực tiễn. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
26 | Bài 17. Dấu của tam thức bậc hai | 3 | Xác định được dấu của tam thức bậc hai; vận dụng để giải bất phương trình bậc hai và các bài toán liên quan. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. |
27 | Bài 18. Phương trình quy về phương trình bậc hai | 4 | Giải được một số phương trình quy về phương trình bậc hai; kiểm tra điều kiện và đánh giá nghiệm trong các tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. |
28 | Bài tập cuối Chương VI | 1 | Hệ thống hoá kiến thức về hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình; vận dụng để giải quyết bài toán. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
29 | Bài 19. Phương trình đường thẳng | 3 | Thiết lập và sử dụng được các dạng phương trình đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ; xác định được vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
30 | Bài 20. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách | 3 | Xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng; tính được góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ điểm đến đường thẳng. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
31 | Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ | 2 | Lập và nhận biết được phương trình đường tròn; xác định tâm, bán kính và giải một số bài toán tọa độ liên quan. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
32 | Bài 22. Ba đường conic | 3 | Nhận biết được elip, hypebol, parabol qua phương trình chính tắc và các yếu tố cơ bản; liên hệ được một số ứng dụng thực tiễn. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
33 | Bài tập cuối Chương VII | 1 | Củng cố phương pháp tọa độ trong mặt phẳng; vận dụng để giải bài toán về đường thẳng, đường tròn và conic. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
34 | Ôn tập giữa học kì II | 1 | Hệ thống hoá kiến thức đã học đến giữa học kì II; rèn kĩ năng phân tích đồ thị, giải bài toán tọa độ và trình bày lời giải. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
35 | Bài 23. Quy tắc đếm | 3 | Vận dụng được quy tắc cộng, quy tắc nhân để giải các bài toán đếm trong những tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. |
36 | Bài 24. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp | 3 | Nhận biết và tính được hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp; vận dụng để giải các bài toán đếm và lựa chọn. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. |
37 | Bài 25. Nhị thức Newton | 3 | Khai triển được nhị thức Newton trong các trường hợp phù hợp; xác định được hệ số và số hạng trong khai triển. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. |
38 | Bài tập cuối Chương VIII | 1 | Củng cố quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp và nhị thức Newton; lựa chọn được công cụ phù hợp khi giải bài toán. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
39 | Bài 26. Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất | 4 | Mô tả được không gian mẫu, biến cố; tính được xác suất theo định nghĩa cổ điển trong các mô hình hữu hạn, đồng khả năng. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. |
40 | Bài 27. Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | 3 | Thực hiện được thí nghiệm/mô phỏng đơn giản, tính và so sánh xác suất; vận dụng quy tắc đếm để giải bài toán xác suất. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. |
41 | Bài tập cuối Chương IX | 1 | Hệ thống hoá kiến thức về biến cố và xác suất cổ điển; vận dụng quy tắc đếm để giải các bài toán xác suất. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
42 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Một số nội dung cho hoạt động trải nghiệm hình học | 1 | Vận dụng kiến thức hình học để đo đạc, mô hình hoá hoặc thiết kế sản phẩm; sử dụng công cụ số phù hợp để kiểm chứng và trình bày kết quả. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
43 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Ước tính số cá thể trong một quần thể | 1 | Thực hiện mô phỏng/thu thập dữ liệu đơn giản để ước tính số cá thể; xử lí, trình bày dữ liệu và đánh giá kết quả. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. |
44 | Ôn tập cuối học kì II | 1 | Hệ thống hoá toàn bộ kiến thức Toán 10; củng cố năng lực tư duy và lập luận, mô hình hoá, giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học và sử dụng công cụ. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Tổng thời lượng Chuyên đề học tập Toán 11: 35 tiết; phân phối theo từng bài.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn | 5 | Nhận biết được hệ phương trình bậc nhất ba ẩn; giải được hệ bằng phương pháp Gauss và sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra kết quả. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. |
2 | Bài 2. Ứng dụng của hệ phương trình bậc nhất ba ẩn | 5 | Vận dụng được hệ phương trình bậc nhất ba ẩn để mô hình hoá và giải một số bài toán thực tiễn; phân tích và kiểm tra tính hợp lí của nghiệm. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. |
3 | Bài 3. Phương pháp quy nạp toán học | 5 | Hiểu và vận dụng được phương pháp quy nạp toán học để chứng minh một số mệnh đề phụ thuộc số tự nhiên; trình bày lập luận chặt chẽ. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
4 | Bài 4. Nhị thức Newton | 5 | Vận dụng được công thức nhị thức Newton; xác định được hệ số, số hạng và giải các bài toán phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. |
5 | Bài 5. Elip | 4 | Nhận biết được elip, các yếu tố đặc trưng và phương trình chính tắc; vận dụng tính chất của elip trong giải toán và liên hệ ứng dụng. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
6 | Bài 6. Hypebol | 4 | Nhận biết được hypebol, các yếu tố đặc trưng và phương trình chính tắc; vận dụng tính chất của hypebol trong giải toán và mô hình hoá. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
7 | Bài 7. Parabol | 4 | Nhận biết được parabol, tiêu điểm, đường chuẩn và phương trình chính tắc; vận dụng tính chất của parabol trong giải toán và thực tiễn. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
8 | Bài 8. Sự thống nhất giữa ba đường conic | 3 | Nhận biết được cách mô tả thống nhất elip, hypebol và parabol; so sánh các đặc trưng và khai thác phần mềm toán học để minh hoạ, kiểm chứng. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học đến giữa học kì I; chú trọng lập luận, tính toán và vận dụng. | Viết |
Cuối học kì I | 90 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I, gồm mệnh đề - tập hợp, bất phương trình, lượng giác, vectơ và thống kê. | Viết |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt về hàm số, phương trình và phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. | Viết |
Cuối học kì II | 90 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Toán 10; chú trọng vận dụng, mô hình hoá, xử lí dữ liệu và xác suất. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: TOÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát dữ liệu và mô hình hoá một vấn đề thực tiễn | Thu thập dữ liệu đơn giản, xử lí bằng bảng/biểu đồ, lựa chọn mô hình toán học phù hợp và trình bày kết luận có căn cứ. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 17 | Lớp học/phòng máy | GV Toán | GV Tin học (nếu có) | Máy tính, bảng tính/phần mềm thống kê, dữ liệu mẫu |
2 | Thiết kế mô hình hình học bằng GeoGebra | Dựng, đo và kiểm chứng các quan hệ hình học/vectơ bằng phần mềm; trình bày sản phẩm và giải thích cơ sở toán học. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 15 | Phòng máy/lớp học | GV Toán | GV Tin học (nếu có) | GeoGebra hoặc phần mềm tương đương, máy chiếu |
3 | Mô phỏng xác suất và so sánh với lí thuyết | Thực hiện mô phỏng lặp, thu thập tần suất, so sánh với xác suất lí thuyết và giải thích sai khác. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 2 | Tuần 31 | Lớp học/phòng máy | GV Toán | GV Tin học (nếu có) | Bảng tính/phần mềm mô phỏng, máy tính |
4 | Toán học và tài chính cá nhân | Vận dụng tỉ lệ, hàm số và dữ liệu để phân tích một tình huống thu - chi/tiết kiệm; xây dựng sản phẩm số ngắn. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 2 | Tuần 25 | Lớp học | GV Toán | GVCN/GV Tin học | Dữ liệu mẫu, bảng tính, máy chiếu |
5 | Chuyên đề mini: Ứng dụng đường conic trong đời sống | Tìm kiếm, chọn lọc thông tin về một ứng dụng của đường conic; dùng mô hình/toạ độ để giải thích và trình bày sản phẩm. Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 28 | Lớp học/thư viện | GV Toán | GV Vật lí/Tin học (nếu có) | Nguồn tin cậy, GeoGebra, thiết bị trình chiếu |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: TOÁN Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Mệnh đề Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
2 | Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 3 | Tuần 1-2 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
3 | Bài tập cuối Chương I Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 2 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
4 | Bài 3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. | 3 | Tuần 3 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
5 | Bài 4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. | 3 | Tuần 4 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
6 | Bài tập cuối Chương II Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 5 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
7 | Bài 5. Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180° Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 5-6 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
8 | Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giác Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 5 | Tuần 6-7 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
9 | Bài tập cuối Chương III Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
10 | Ôn tập giữa học kì I Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
11 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 | Tuần 8 | Đề kiểm tra; giấy làm bài/thiết bị theo kế hoạch | Lớp học |
12 | Bài 7. Các khái niệm mở đầu về vectơ Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 9 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
13 | Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 9-10 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
14 | Bài 9. Tích của một vectơ với một số Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 10-11 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
15 | Bài 10. Vectơ trong mặt phẳng tọa độ Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 4 | Tuần 11-12 | SGK; bảng/phấn; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/bảng tính (nếu phù hợp) | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
16 | Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơ Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 13 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
17 | Bài tập cuối Chương IV Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 14 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
18 | Bài 12. Số gần đúng và sai số Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 2 | Tuần 14 | SGK; bảng/phấn; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/bảng tính (nếu phù hợp) | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
19 | Bài 13. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 4 | Tuần 15-16 | SGK; bảng/phấn; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/bảng tính (nếu phù hợp) | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
20 | Bài 14. Các số đặc trưng đo độ phân tán Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 3 | Tuần 16-17 | SGK; bảng/phấn; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/bảng tính (nếu phù hợp) | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
21 | Bài tập cuối Chương V Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 17 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
22 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 1 | Tuần 17 | SGK; phiếu nhiệm vụ; máy tính/máy chiếu; phần mềm/bảng tính phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu vực phù hợp |
23 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Mạng xã hội - Lợi và hại Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 1 | Tuần 18 | SGK; phiếu nhiệm vụ; máy tính/máy chiếu; phần mềm/bảng tính phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu vực phù hợp |
24 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 18 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
25 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề kiểm tra; giấy làm bài/thiết bị theo kế hoạch | Lớp học |
26 | Bài 15. Hàm số Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 19 | SGK; bảng/phấn; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/bảng tính (nếu phù hợp) | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
27 | Bài 16. Hàm số bậc hai Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 4 | Tuần 20-21 | SGK; bảng/phấn; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/bảng tính (nếu phù hợp) | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
28 | Bài 17. Dấu của tam thức bậc hai Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. | 3 | Tuần 21-22 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
29 | Bài 18. Phương trình quy về phương trình bậc hai Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. | 4 | Tuần 22-23 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
30 | Bài tập cuối Chương VI Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 23 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
31 | Bài 19. Phương trình đường thẳng Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 24 | SGK; bảng/phấn; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/bảng tính (nếu phù hợp) | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
32 | Bài 20. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 25 | SGK; bảng/phấn; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/bảng tính (nếu phù hợp) | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
33 | Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 2 | Tuần 26 | SGK; bảng/phấn; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/bảng tính (nếu phù hợp) | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
34 | Bài 22. Ba đường conic Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 26-27 | SGK; bảng/phấn; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/bảng tính (nếu phù hợp) | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
35 | Bài tập cuối Chương VII Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 27 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
36 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 28 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
37 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | Tuần 28 | Đề kiểm tra; giấy làm bài/thiết bị theo kế hoạch | Lớp học |
38 | Bài 23. Quy tắc đếm Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 3 | Tuần 28-29 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
39 | Bài 24. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 3 | Tuần 29-30 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
40 | Bài 25. Nhị thức Newton Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. | 3 | Tuần 30-31 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
41 | Bài tập cuối Chương VIII Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 31 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
42 | Bài 26. Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 4 | Tuần 32-33 | SGK; bảng/phấn; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/bảng tính (nếu phù hợp) | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
43 | Bài 27. Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 3 | Tuần 33-34 | SGK; bảng/phấn; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/bảng tính (nếu phù hợp) | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
44 | Bài tập cuối Chương IX Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 34 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
45 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Một số nội dung cho hoạt động trải nghiệm hình học Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 1 | Tuần 34 | SGK; phiếu nhiệm vụ; máy tính/máy chiếu; phần mềm/bảng tính phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu vực phù hợp |
46 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Ước tính số cá thể trong một quần thể Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 10.C2.1; 10.B2.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; phiếu nhiệm vụ; máy tính/máy chiếu; phần mềm/bảng tính phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu vực phù hợp |
47 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A3.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; bảng/phấn; phiếu học tập; máy tính cầm tay; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
48 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề kiểm tra; giấy làm bài/thiết bị theo kế hoạch | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Tổng thời lượng Chuyên đề học tập Toán 11: 35 tiết; phân phối theo từng bài.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. | 5 | Tuần 1-5 | SGK chuyên đề; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/phần mềm phù hợp | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
2 | Bài 2. Ứng dụng của hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. | 5 | Tuần 6-10 | SGK chuyên đề; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/phần mềm phù hợp | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
3 | Bài 3. Phương pháp quy nạp toán học Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 5 | Tuần 11-15 | SGK chuyên đề; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/phần mềm phù hợp | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
4 | Bài 4. Nhị thức Newton Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.A3.1. | 5 | Tuần 16-20 | SGK chuyên đề; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/phần mềm phù hợp | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
5 | Bài 5. Elip Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 4 | Tuần 21-24 | SGK chuyên đề; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/phần mềm phù hợp | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
6 | Bài 6. Hypebol Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 4 | Tuần 25-28 | SGK chuyên đề; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/phần mềm phù hợp | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
7 | Bài 7. Parabol Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 4 | Tuần 29-32 | SGK chuyên đề; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/phần mềm phù hợp | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
8 | Bài 8. Sự thống nhất giữa ba đường conic Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1; 10.D1.1. | 3 | Tuần 33-35 | SGK chuyên đề; máy tính cầm tay; máy chiếu; GeoGebra/phần mềm phù hợp | Lớp học/phòng máy (nếu có) |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)