Đề thi cuối kì 1 địa lí 6 chân trời sáng tạo (Đề số 7)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Địa lí 6 chân trời sáng tạo Cuối kì 1 Đề số 7. Cấu trúc đề thi số 7 học kì 1 môn Địa lí 6 chân trời này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
Xem: => Giáo án địa lí 6 sách chân trời sáng tạo
PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
ĐỊA LÍ 6 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Những vĩ tuyến nằm từ Xích đạo đến cực Bắc là những vĩ tuyến:
A. Trên.
B. Dưới.
C. Bắc.
D. Nam.
Câu 2. Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là:
A. Đọc bản chú giải.
B. Tìm phương hướng.
C. Xem tỉ lệ bản đồ.
D. Đọc đường đồng mức.
Câu 3. Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng
A. Rất nhỏ.
B. Nhỏ.
C. Trung bình.
D. Lớn.
Câu 4. Trái Đất có dạng hình cầu nên xuất hiện hiện tượng nào dưới đây?
A. Luôn có một nửa được mặt trời chiếu sáng và một nửa không được chiếu sáng.
B. Bất kì thời điểm nào trong ngày cũng nhận được Mặt trời chiếu sáng suốt 24h.
C. Trên Trái Đất khu vực nào cũng có 4 mùa điển hình với ngày đêm dài bằng nhau.
D. Trái Đất thực hiện nhiều chuyển động trong một năm nên gây ra nhiều thiên tai.
Câu 5. Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?
A. 21 giờ.
B. 23 giờ.
C. 24 giờ.
D. 22 giờ.
Câu 6. Vào ngày 22/12 ở Nam Bán Cầu có thời gian ban ngày diễn ra thế nào?
A. Không có ban ngày.
B. Dài nhất.
C. Bằng ban đêm.
D. Ngắn nhất.
Câu 7. Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A. Các dãy núi cao, núi lửa và bão hình thành.
B. Động đất, núi lửa và lũ lụt xảy ra nhiều nơi.
C. Bão lũ, mắc ma phun trào diễn ra diện rộng.
D. Mắc ma trào lên và tạo ra các dãy núi ngầm.
Câu 8. Kí hiệu bản đồ thể hiện chính xác đối tượng là dạng hình học hoặc tượng hình là loại kí hiệu nào?
A. Hình học.
B. Đường.
C. Điểm.
D. Diện tích.
PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Em hãy trình bày hiện tượng ngày, đêm dài ngắn theo mùa.
Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy trình bày hình dạng và kích thước của Trái Đất.
Câu 3 (0,5 điểm). Em hãy trình bày nguyên nhân gây ra động đất.
_ _HẾT_ _
BÀI LÀM
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: ĐỊA LÍ 6 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
CHỦ ĐỀ | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | VD cao | ||||||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
1. Hệ thống kinh, vĩ tuyến và toạ độ địa lí | 1 | 1 | 0 | 0,25 | |||||||
2. Kí hiệu và chú giải trên một số bản đồ thông dụng | 2 | 2 | 0 | 0,5 | |||||||
3. Tìm đường đi trên bảo đồ | 1 | 1 | 0 | 0,25 | |||||||
4. Vị trí Trái Đất trong hệ thống Mặt Trời. Hình dạng, kích thước của Trái Đất. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1,25 | ||||||
5. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả | 1 | 0 | 1 | 0 | 0,25 | ||||||
6. Chuyển động quay quang Mặt trời của Trái đất và hệ quả | 1 | 1 | 1 | 1 | 1,75 | ||||||
7. Cấu tạo của Trái đất. Động đất và núi lửa | 1 | 1 | 1 | 1 | 0,75 | ||||||
Tổng số câu TN/TL | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 8 | 3 | |
Điểm số | 2,0 | 0 | 1,5 | 0 | 1 | 0 | 0,5 | 2,0 | 3,0 | 5,0 | |
Tổng số điểm Tỉ lệ | 2,0 điểm 20 % | 1,5 điểm 15 % | 1,0 điểm 10 % | 0,5 điểm 5 % | 5,0 điểm 50 % | 5,0 điểm |
TRƯỜNG THCS .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: ĐỊA LÍ 6 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||||||
TL (số câu) | TN (số câu) | TL | TN | |||||||
1. Hệ thống kinh, vĩ tuyến và toạ độ địa lí | Nhận biết | Nhận biết hệ thống vĩ tuyến trên Trái Đất | 1 | C1 | ||||||
2. Kí hiệu và chú giải trên một số bản đồ thông dụng | Nhận biết | - Nhận biết được nội dung của biểu đồ. - Nhận biết được các kí hiệu biểu đồ | 2 | C2, 8 | ||||||
3. Tìm đường đi trên bảo đồ | Nhận biết | Nhận biết được tỉ lệ bản đồ | 1 | C3 | ||||||
4. Vị trí Trái Đất trong hệ thống Mặt Trời. Hình dạng, kích thước của Trái Đất. | Nhận biết | Nhận biết được những hiện tượng xuất hiện trên Trái Đất | 1 | C4 | ||||||
Vận dụng | Đưa ra được hình dạng kích thước của Trái Đất | 1 | C2 | |||||||
5. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả | Nhận biết | Nhận biết được giờ trên Trái Đất | 1 | C5 | ||||||
6. Chuyển động quay quang Mặt trời của Trái đất và hệ quả | Nhận biết | Nhận biết được hiện tượng ngày đêm dài ngắn khác nhau | 1 | C6 | ||||||
Thông hiểu | Trình bày được ngày đêm dài, ngắn theo mùa | 1 | C1 | |||||||
7. Cấu tạo của Trái đất. Động đất và núi lửa | Nhận biết | Nhận biết được hậu quả khi hai mảng kiến tạo tách xa nhau | 1 | C7 | ||||||
Vận dụng cao | Giải thích được nguyên nhân gây ra động đất | 1 | C3 | |||||||