Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 11 CN kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 7)
Đề thi, đề kiểm tra Công nghệ 11 (Chăn nuôi) kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi kết nối tri thức
| SỞ GD & ĐT ……………………... | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT…………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Đặc điểm nổi bật nhất của kiểu "chuồng kín" trong chăn nuôi công nghiệp là gì?
A. Dựa hoàn toàn vào sức gió tự nhiên để làm mát.
B. Có hệ thống thiết bị kiểm soát chặt chẽ nhiệt độ, độ ẩm và ánh sáng.
C. Chi phí đầu tư xây dựng rất thấp, phù hợp với hộ gia đình nhỏ.
D. Mái chuồng được thiết kế hở để đón nắng mưa trực tiếp.
Câu 2: Để đảm bảo vệ sinh và giữ cho vật nuôi luôn khô ráo, nền chuồng nuôi bắt buộc phải được xây dựng như thế nào?
A. Phẳng tuyệt đối, không có bất kì độ dốc nào.
B. Thấp hơn mặt đất xung quanh để dễ gom nước.
C. Có độ dốc vừa phải (khoảng 3-5%) hướng về phía rãnh thoát nước.
D. Trải một lớp nilon trơn trượt trên toàn bộ bề mặt.
Câu 3: Trong chăn nuôi lợn thịt, khi lợn càng lớn (tiến gần đến giai đoạn xuất chuồng), định mức thức ăn tính theo tỉ lệ % khối lượng cơ thể sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng dần (từ 5% lên 10%).
B. Giữ nguyên không đổi (luôn ở mức 5%).
C. Giảm dần (từ 5% xuống còn khoảng 3%).
D. Lợn tự nhịn ăn, không cần cung cấp thức ăn.
Câu 4: Trong quy trình chăm sóc gà đẻ trứng thương phẩm, người chăn nuôi cần tiến hành thu gom trứng với tần suất bao nhiêu là hợp lí nhất?
A. 1 lần/tuần.
B. 1 lần/ngày.
C. 3 đến 4 lần/ngày.
D. Chỉ thu trứng vào ban đêm.
Câu 5: Theo quy định của VietGAP, tất cả các sổ sách, nhật kí ghi chép thông tin chăn nuôi phải được lưu trữ tại trang trại ít nhất trong thời gian bao lâu để phục vụ truy xuất nguồn gốc?
A. 3 tháng.
B. 6 tháng.
C. 12 tháng.
D. 5 năm.
Câu 6: Trong chăn nuôi an toàn sinh học (VietGAP), nguyên tắc "Cùng vào - cùng ra" (All in - All out) được áp dụng ở khâu nào?
A. Khâu thu hoạch và xuất bán sản phẩm.
B. Khâu chuẩn bị và nhập con giống.
C. Khâu xử lí chất thải.
D. Khâu nhập thức ăn công nghiệp.
Câu 7: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 10: Trong công nghệ bảo quản sữa tươi bằng phương pháp "thanh trùng", người ta đun nóng sữa ở mức nhiệt độ nào trong khoảng 15 - 20 giây?
A. 40°C - 45°C.
B. 70°C - 75°C.
C. 100°C - 120°C.
D. 130°C - 140°C.
Câu 11: Khí độc nào sinh ra từ quá trình phân hủy phân lợn, phân gà là nguyên nhân chính gây ra mùi hôi thối nồng nặc và làm viêm đường hô hấp của vật nuôi?
A. Khí Oxygen (O2).
B. Khí Carbon monoxide (CO).
C. Khí Ammonia (NH3) và Hydrogen sulfide (H2S).
D. Khí Helium (He).
Câu 12: Trong các mô hình xử lí chất thải chăn nuôi, "Hồ sinh học" có tác dụng chính là gì?
A. Dùng làm nơi cho lợn tắm mát mùa hè.
B. Sử dụng thực vật thủy sinh (bèo, lục bình) để hấp thu các chất ô nhiễm hữu cơ còn sót lại trong nước thải.
C. Dùng để ủ phân rắn thành phân compost.
D. Đốt rác thải y tế của trang trại.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Đánh giá đặc điểm và hiệu quả của kiểu "Chuồng hở" trong chăn nuôi:
a) Chuồng hở dựa chủ yếu vào sự thông thoáng tự nhiên, nên chi phí đầu tư xây dựng ban đầu rất thấp, phù hợp với chăn nuôi nông hộ.
b) Ưu điểm lớn nhất của chuồng hở là chủ trại có thể dễ dàng kiểm soát được tiểu khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm) một cách chính xác tuyệt đối.
c) Do không gian mở, vật nuôi trong chuồng hở dễ bị ảnh hưởng bởi thời tiết cực đoan (nắng nóng, mưa tạt, gió lùa).
d) Chăn nuôi trong chuồng hở có mức độ an toàn sinh học rất cao, hoàn toàn miễn nhiễm với các dịch bệnh lây lan trong không khí.
Câu 2: So sánh các phương pháp bảo quản và chế biến thực phẩm:
a) Phương pháp bảo quản lạnh đông (cấp đông) là việc hạ nhiệt độ sản phẩm xuống dưới 0°C, làm nước trong thực phẩm đóng băng để bảo quản thịt được rất lâu.
b) Sữa tươi thanh trùng (xử lí ở 70-75°C) có thể bảo quản được ở nhiệt độ phòng trong suốt 6 tháng mà không bị hỏng.
c) Khi thực hành làm bơ từ sữa, nguyên liệu kem sữa (whipping cream) bắt buộc phải được đun nóng sùng sục trước khi cho vào máy đánh trứng.
d) Quá trình lên men sữa chua là nhờ hoạt động của vi khuẩn Lactic, nhiệt độ ủ lí tưởng nhất cho vi khuẩn này sinh sôi là khoảng 42°C.
Câu 3:…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Đánh giá hiệu quả của hệ thống xử lí chất thải khép kín:
Nông trại bò sữa Y đầu tư một hệ thống "Máy ép phân". Phân bò tươi được đưa qua máy ép tách thành 2 phần. Phần bã rắn được đem đi ủ Compost, phần nước lỏng chảy vào hầm Biogas.
a) Việc tách bã rắn giúp giảm tải lượng chất rắn đưa vào hầm Biogas, ngăn chặn tình trạng hầm bị tắc nghẽn và đóng váng trên bề mặt.
b) Khí Biogas sinh ra từ hầm ủ chứa lượng lớn khí Carbon dioxide (CO2), không thể cháy được nên chỉ dùng để thắp sáng bóng đèn LED.
c) Trong quá trình ủ Compost phần bã rắn, vi sinh vật hoạt động mạnh làm nhiệt độ đống ủ tăng lên đến 70°C, giúp tiêu diệt hầu hết trứng giun sán và mầm bệnh.
d) Nước thải đầu ra của hầm Biogas đã sạch 100% vi khuẩn, nông trại có thể dùng nguồn nước này bơm trực tiếp vào máng cho bò uống.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm): Bò sữa là loại vật nuôi đòi hỏi quy trình chăm sóc rất khắt khe để duy trì năng suất và chu kì sinh sản. Em hãy giải thích:
a) Tại sao khâu "chống nóng" (lắp quạt, giàn phun sương) lại mang tính chất đặc biệt quan trọng đối với bò sữa?
b) Tại sao bò đang trong giai đoạn vắt sữa lại cần một chế độ chiếu sáng đặc biệt (khoảng 16 giờ sáng và 8 giờ tối mỗi ngày)?
Câu 3 (1,0 điểm): Tình huống Môi trường:
Khu dân cư xã A đang bức xúc vì một trại nuôi 500 con lợn thịt nằm ở đầu gió thường xuyên phát tán mùi hôi thối nồng nặc và nước thải chưa xử lí làm đen ngòm dòng kênh chung.
Đóng vai một kĩ sư nông nghiệp, em hãy tư vấn cho chủ trại lợn:
a) 01 biện pháp Quy hoạch chuồng trại để giảm thiểu việc phát tán mùi hôi bay vào khu dân cư.
b) 01 biện pháp Công nghệ sinh học áp dụng trực tiếp lên nền chuồng để triệt tiêu hoàn toàn mùi hôi của phân lợn ngay tại chỗ. Trình bày rõ cơ chế tác dụng của biện pháp đó.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Công nghệ chăn nuôi | Bài 16: Chuồng nuôi và biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi. | - Biết: Nhận diện đặc điểm của chuồng kín và nguyên tắc làm nền chuồng. - Hiểu: Phân tích đúng/sai các đặc điểm, chi phí và mức độ an toàn sinh học của mô hình chuồng hở. | C1-2 | C1 | ||||||||||
| 2 | Bài 17: Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi. | - Biết: Ghi nhớ định mức thức ăn của lợn thịt và tần suất thu trứng gà. - Hiểu: Giải thích được lí do tại sao bò sữa cần chế độ chiếu sáng đặc biệt và phải chú trọng khâu chống nóng. | C3-4 | C2 | |||||||||||
| 3 | Bài 18: Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. | - Biết: Nhớ được khâu áp dụng nguyên tắc "Cùng vào cùng ra" và thời gian lưu trữ hồ sơ VietGAP. - Vận dụng: Xử lí tình huống: Đánh giá đúng/sai các hành vi vi phạm về thức ăn, hồ sơ và xử lí nước thải tại một trang trại chuẩn bị xét VietGAP. | C5-6 | C3 | |||||||||||
| 4 | Bài 19: Chăn nuôi công nghệ cao. | - Biết: Nhận biết các ứng dụng của AI và chức năng của các cảm biến trong chuồng trại công nghệ cao. - Biết: Kể tên và trình bày vai trò của 03 loại Robot chuyên dụng trong mô hình chăn nuôi bò sữa hiện đại. | C7-8 | C1 | |||||||||||
| 5 | Bài 20: Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi. | - Biết: Xác định nhiệt độ thanh trùng sữa tươi và mục đích của khâu tiệt trùng thịt hộp. - Hiểu: So sánh, đánh giá đúng/sai về nguyên lí, thông số nhiệt độ của phương pháp cấp đông, làm bơ và lên men sữa chua. | C9-10 | C2 | |||||||||||
| 6 | Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi | Bài 21: Sự cần thiết phải bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. | - Biết: Nhận diện 2 loại khí độc (gây mùi hôi chính) sinh ra từ phân lợn/gà. - Vận dụng: Đóng vai kĩ sư môi trường, đề xuất và giải thích cơ chế của 01 biện pháp quy hoạch và 01 biện pháp sinh học giúp khử mùi hôi trại lợn. | C11 | C3 | ||||||||||
| 7 | Bài 22: Xử lí chất thải chăn nuôi. | - Biết: Hiểu được chức năng chính của hồ sinh học trong xử lí nước thải. - Vận dụng: Đánh giá đúng/sai nguyên lí hoạt động và công dụng thực tiễn của hệ thống: Máy ép phân → Ủ compost → Hầm Biogas. | C12 | C4 | |||||||||||