Đề thi giữa kì 1 công nghệ 7 kết nối tri thức (Đề số 9)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Công nghệ 7 kết nối tri thức Giữa kì 1 Đề số 9. Cấu trúc đề thi số 9 giữa kì 1 môn CN 7 kết nối này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
Xem: => Giáo án công nghệ 7 kết nối tri thức (bản word)
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
CÔNG NGHỆ 7 - KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC:
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trồng trọt có vai trò
A. cung cấp trứng, sữa cho con người.
C. cung cấp lương thực cho con người.
B. cung cấp nguyên liệu cho sản xuất muối ăn.
D. cung cấp thịt cho xuất khẩu.
Câu 2. Triển vọng phát triển trồng trọt ở Việt Nam là do Việt Nam
A. là một nước có truyền thống nông nghiệp, nhân dân ta cần cù, thông minh và có nhiều kinh nghiệm trong trồng trọt.
B. có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.
C. có diện tích chủ yếu là vùng núi cao nên rất thuận lợi cho phát triển trồng trọt.
D. có lực lượng nông dân với nhiều kinh nghiệm nên không cần ứng dụng thiết bị hiện đại trong trồng trọt.
Câu 3. Cây thuộc nhóm cây công nghiệp là
A. cây khoai lang. B. cây su hào.
C. cây xoài. D. cây cà phê.
Câu 4. Cây thuộc nhóm hoa, cây cảnh là
A. cây lạc (đậu phụng). B. mùng tơi.
C. cây hoa hồng. D. cây điều.
Câu 5. Nhóm cây trồng đều là cây lương thực là
A. chè, lúa, mía. B. chuối, cải bắp, ổi.
C. ngô, khoai lang, lúa. D. bông, cao su, tiêu.
Câu 6..............................................
.............................................
.............................................
Câu 12. Lên luống có tác dụng
A. làm cho đất tơi xốp. B. thuận lợi cho việc chăm sóc.
C. chôn vùi cỏ dại. D. san phẳng mặt ruộng.
Câu 13. Cây đậu đen được gieo trồng theo hình thức
A. gieo bằng hạt. B. trồng bằng cây con.
C. trồng bằng củ. D. trồng bằng đoạn thân.
Câu 14. Thời vụ gieo trồng của vụ mùa bắt đầu
A. từ tháng 10 đến tháng 12. B. từ tháng 11 đến 4,5 năm sau.
C. từ tháng 4 đến tháng 7. D. từ tháng 7 đến tháng 11.
Câu 15. Cần tỉa cây khi
A. cây mọc không đồng đều. B. cây mọc quá dày.
C. cây mọc quá thưa. D. cây trồng bị thiếu nước.
Câu 16. Làm cỏ giúp
A. giảm cạnh tranh dinh dưỡng với cây trồng.
B. cây đứng vững.
C. tạo độ tơi xốp cho đất.
D. tạo độ thoáng khí cho đất.
Câu 17. Vun xới giúp
A. hạn chế nơi trú ẩn của sâu.
B. giảm sự cạnh tranh dinh dưỡng.
C. cây đứng vững, tạo độ tơi xốp, thoáng khí cho đất.
D. có đủ nước.
Câu 18. Yêu cầu kĩ thuật của biện pháp hóa học trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng cần phải
A. đúng loại thuốc, nồng độ đậm đặc.
B. đúng loại thuốc, nồng độ và liều lượng, phun đúng kĩ thuật.
C. người phun cần có kinh nghiệm, thuốc tốt.
D. không cần đảm bảo thời gian cách li.
Câu 19. Nhược điểm của biện pháp thủ công trong phòng và trừ sâu, bệnh hại cây trồng là
A. khó thực hiện, chi phí cao.
B. gây độc cho người.
C. dễ gây ô nhiễm môi trường.
D. tốn công và hiệu quả thấp sau khi sâu, bệnh đã phát triển mạnh.
Câu 20. Yêu cầu kĩ thuật khi thu hoạch sản phẩm trồng trọt là
A. đúng lúc chín rộ, dụng cụ sắc bén.
B. sử dụng phương pháp phù hợp, từ từ, dụng cụ sắc bén.
C. đúng lúc, nhanh, gọn, cẩn thận, phương pháp và dụng cụ phù hợp.
D. nhanh, gọn.
Câu 21. Bón phân lót cho cây trồng được thực hiện vào thời điểm nào?
A. Trước khi gieo trồng. B. Trước khi thu hoạch.
C. Sau khi cây ra hoa. D. Sau khi cây đậu quả.
Câu 22. Đất trồng gồm những thành phần nào?
A. Phần khí, phần lỏng, chất vô cơ. B. Phần khi, phần lỏng, chất hữu cơ.
C. Phần khí, phần rắn, phần lỏng. D. Phần rắn, chất hữu cơ, chất vô cơ.
Câu 23. Máy gặt được sử dụng để thu hoạch sản phẩm nào sau đây?
A. Cà phê. B. Chè. C. Lạc. D. Lúa.
Câu 24. Cần phải làm gì trước khi bón phân thúc cho cây trồng?
A. Tưới nước. B. Làm cỏ dại. C. Vun xới đất. D. Phun thuốc trừ sâu.
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Câu 1. Trong một buổi tìm thảo luận, các học sinh đã tìm hiểu và trao đổi về vai trò của ngành trồng trọt ở nước ta như sau:
a) Theo Cục Trồng trọt, năm 2023, trồng trọt tiếp tục khẳng định là lĩnh vực sản xuất chủ lực của ngành nông nghiệp.
b) Trồng trọt đóng vai trò quan trọng đảm bảo an ninh lương thực, an ninh dinh dưỡng quốc gia, tạo việc làm, tăng thu nhập, xóa đói giảm nghèo...
c)Việt Nam có ít lợi thế để phát triển ngành trồng trọt.
d) Trồng trọt được coi là ngành sản xuất chính của sản xuất nông nghiệp, chiếm tới 75% giá trị sản lượng nông nghiệp.
Câu 2. Khi bàn luận các vấn đề về đất trồng cây. Các học sinh đã có những nhận định như sau:
a) Chỉ cần bón phân là cây có thể phát triển tốt, không cần chú ý đến chất lượng đất.
b) Đất có vai trò đặc biệt đối với đời sống của cây trồng vì đất là môi trường cung cấp nước, chất dinh dưỡng, oxi cho cây và giữ cho cây đứng vững.
c) Tỉ lệ các thành phần trong đất quyết định chất lượng của đất.
d) Đất nào cũng có thể trồng cây, không cần cải tạo cho phù hợp với giống cây trồng.
Câu 3. Khi thảo luận về các vấn đề phòng trừ sâu bệnh gây hại cho cây trồng, các học sinh đã có những nhận định như sau:
a) Không cần phòng trừ sâu bệnh, cây có thể tự thích nghi và phát triển.
b) Có ba biện pháp phòng trừ sâu bệnh: biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu, bệnh; biện pháp thủ công; biện pháp hóa học.
c) Phòng trừ sâu bệnh chỉ quan trọng với cây trồng kinh tế, không cần áp dụng cho cây xanh đô thị.
d) Trồng xen kẽ các loại cây có khả năng xua đuổi sâu bệnh là một biện pháp hiệu quả.
Câu 4. .............................................
.............................................
.............................................
------------- Hết -------------
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 - KẾT NỐI TRI THỨC
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
.............................................
.............................................
.............................................
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 - KẾT NỐI TRI THỨC
| Nội dung | Cấp độ tư duy | |||||
| PHẦN I | PHẦN II | |||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | |
| Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt | ||||||
| Bài 2. Làm đất trồng cây | ||||||
| Bài 3. Gieo trồng, chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh cho cây trồng | ||||||
| Bài 4. Thu hoạch sản phẩm trồng trọt | ||||||
| Bài 5. Nhân giống vô tính cây trồng | ||||||
| TỔNG | ||||||
TRƯỜNG THCS .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 - KẾT NỐI TRI THỨC
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số ý/ câu | Câu hỏi | ||
| TN nhiều đáp án | TN đúng sai | TN nhiều đáp án | TN đúng sai | |||
| CHƯƠNG I. TRỒNG TRỌT | ||||||
| Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt | Nhận biết | - Kể tên được các nhóm cây trồng phổ biến ở Việt Nam. - Nêu được một số phương thức trồng trọt phổ biến. - Nhận biết được những đặc điểm cơ bản của trồng trọt công nghệ cao. | ||||
| Thông hiểu | - Trình bày được vai trò, triển vọng của trồng trọt. - Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề trong trồng trọt. | |||||
| Vận dụng | - Nhận thức được sở thích và sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong trồng trọt. | |||||
| Bài 2. Làm đất trồng cây | Nhận biết | - Nêu được thành phần và vai trò của đất trồng. | ||||
| Thông hiểu | - Trình bày được mục đích và yêu cầu kĩ thuật trong làm đất trồng cây. | |||||
| Bài 3. Gieo trồng, chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh cho cây trồng | Thông hiểu | - Trình bày được ý nghĩa, kĩ thuật gieo trồng, chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh cho cây trồng. | ||||
| Vận dụng | - Vận dụng được kiến thức vào thực tiễn trồng trọt ở gia đình. - Có ý thức đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong trồng trọt. | |||||
| Bài 4. Thu hoạch sản phẩm trồng trọt | Nhận biết | - Nêu được một số phương pháp phổ biến trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt. | ||||
| Thông hiểu | - Trình bày được mục đích, yêu cầu của thu hoạch sản phẩm trồng trọt. | |||||
| Vận dụng | - Vận dụng kiến thức thu hoạch sản phẩm trồng trọt vào thực tiễn. | |||||
| Bài 5. Nhân giống vô tính cây trồng | Thông hiểu | - Trình bày được kĩ thuật nhân giống cây trồng bằng giâm cành. | ||||
| Vận dụng | - Thực hiện được việc nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành. Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | |||||