Đề thi cuối kì 2 Lịch sử 12 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 2)
Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử 12 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Lịch sử 12 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: LỊCH SỬ 12 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Nguyễn Tất Thành đã chính thức rời bến cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước vào ngày tháng năm nào?
A. Ngày 2/9/1945.
B. Ngày 5/6/1911.
C. Ngày 28/1/1941.
D. Ngày 3/2/1930.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 8: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo đã xác định nhiệm vụ chiến lược hàng đầu của cách mạng là gì?
A. Đánh đổ phong kiến, chia ruộng đất cho dân cày.
B. Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và bọn phong kiến, làm cho nước Nam hoàn toàn độc lập.
C. Tiến hành ngay lập tức cách mạng xã hội chủ nghĩa.
D. Xây dựng nền kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển.
Câu 9: Hiện nay, học thuyết nào cùng với tư tưởng Hồ Chí Minh tạo thành nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho mọi hành động của Đảng ta?
A. Chủ nghĩa Tam dân.
B. Tư tưởng Ánh sáng.
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin.
D. Học thuyết Keynes.
Câu 10: Nguyễn Tất Thành đã chính thức gia nhập Đảng Xã hội Pháp vào năm nào?
A. Năm 1911.
B. Năm 1917.
C. Năm 1919.
D. Năm 1920.
Câu 11: Chỉ thị thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân (tiền thân của Quân đội nhân dân Việt Nam) được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký vào thời gian nào?
A. Tháng 12/1944.
B. Tháng 8/1945.
C. Tháng 9/1945.
D. Tháng 5/1954.
Câu 12: Danh hiệu "Nhà văn hóa kiệt xuất" của Chủ tịch Hồ Chí Minh được vinh danh bởi tổ chức quốc tế nào?
A. Liên hợp quốc (UN).
B. Hội đồng Bảo an.
C. Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa LHQ (UNESCO).
D. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
Câu 13: Ý nghĩa quyết định nhất của sự kiện Nguyễn Ái Quốc đọc "Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa" của V.I.Lênin (1920) là gì?
A. Tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc: con đường cách mạng vô sản.
B. Giúp Người trở thành người Việt Nam đầu tiên tiếp cận văn hóa Pháp.
C. Kêu gọi được sự viện trợ vũ khí trực tiếp từ Liên Xô.
D. Chấm dứt ngay lập tức ách thống trị của thực dân Pháp tại Đông Dương.
Câu 14: Mục đích chính của Nguyễn Ái Quốc khi quyết định thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925) là gì?
A. Tiến hành ám sát các quan chức thực dân Pháp.
B. Chuẩn bị những điều kiện về tổ chức và đào tạo cán bộ cho sự ra đời của một chính đảng vô sản ở Việt Nam.
C. Thành lập chính phủ lưu vong tại Trung Quốc.
D. Kêu gọi sự ủng hộ tài chính từ giai cấp tư sản nước ngoài.
Câu 15: Tư tưởng "Không có gì quý hơn độc lập, tự do" của Chủ tịch Hồ Chí Minh phản ánh chân lý lịch sử nào của dân tộc Việt Nam?
A. Quyền độc lập và tự do là giá trị thiêng liêng tối thượng, sẵn sàng hy sinh tất cả để bảo vệ.
B. Hòa bình chỉ có được khi chúng ta chấp nhận thỏa hiệp vô điều kiện.
C. Độc lập dân tộc phải gắn liền với việc mở rộng lãnh thổ quốc gia.
D. Tự do cá nhân quan trọng hơn sự tồn vong của đất nước.
Câu 16: Việc Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước (14/9/1946) với Pháp chứng tỏ nghệ thuật ngoại giao nào của Người?
A. Nhu nhược, đầu hàng trước sức mạnh quân sự của kẻ thù.
B. Cứng nhắc, không chịu thương lượng trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
C. Mềm dẻo về sách lược nhưng kiên quyết về nguyên tắc độc lập ("Dĩ bất biến ứng vạn biến").
D. Dựa dẫm hoàn toàn vào sự dàn xếp của quân Đồng minh.
Câu 17: Hồ Chí Minh được tôn vinh là "Nhà văn hóa kiệt xuất" vì nguyên nhân cốt lõi nào?
A. Vì Người là tác giả của nhiều bộ tiểu thuyết viễn tưởng nổi tiếng thế giới.
B. Vì Người đã tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại, kết hợp với giá trị truyền thống để kiến tạo nền văn hóa Việt Nam hiện đại, tiên tiến.
C. Vì Người đã phủ nhận hoàn toàn các giá trị văn hóa cổ truyền của dân tộc.
D. Vì Người đã phổ biến văn hóa phương Tây vào Việt Nam một cách nguyên vẹn.
Câu 18: Sức lan tỏa to lớn của tư tưởng Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới chủ yếu bắt nguồn từ đâu?
A. Từ sức mạnh quân sự áp đảo của Việt Nam sau chiến tranh.
B. Từ sự nhất quán giữa tư tưởng đấu tranh giải phóng con người với thực tiễn hành động cách mạng trong sáng, bình dị của Người.
C. Từ việc Người trực tiếp viện trợ tài chính cho các nước đang phát triển.
D. Từ tài năng xuất chúng trong lĩnh vực kinh doanh thương mại quốc tế.
Câu 19: Điểm khác biệt mang tính bước ngoặt trong tư duy cứu nước của Nguyễn Tất Thành so với các sĩ phu yêu nước tiền bối (như Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh) là gì?
A. Dựa vào sự viện trợ của nước ngoài để đánh đuổi thực dân.
B. Đi sang chính các nước phương Tây, trực tiếp lao động để tìm hiểu bản chất kẻ thù và trào lưu thời đại.
C. Kêu gọi sự ủng hộ của giai cấp phong kiến triều đình.
D. Chỉ tập trung vào việc canh tân giáo dục mà bỏ qua đấu tranh vũ trang.
Câu 20: Việc Hồ Chí Minh kiên định gắn "độc lập dân tộc" với "chủ nghĩa xã hội" đã giải quyết thành công vấn đề cốt lõi nào của lịch sử nước ta?
A. Chấm dứt sự phân chia Nam - Bắc thời Trịnh - Nguyễn.
B. Giải quyết triệt để cuộc khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo cách mạng đầu thế kỷ XX.
C. Đưa Việt Nam trở thành quốc gia công nghiệp hóa ngay trong năm 1945.
D. Xóa bỏ hoàn toàn các tôn giáo tại Việt Nam.
Câu 21: Tư tưởng "Đại đoàn kết toàn dân tộc" của Hồ Chí Minh hiện nay có giá trị thực tiễn như thế nào đối với công cuộc Đổi mới đất nước?
A. Là động lực to lớn để tập hợp mọi tầng lớp nhân dân, kiều bào cùng chung sức phát triển quốc gia phồn vinh, hạnh phúc.
B. Chỉ áp dụng để giải quyết các tranh chấp kinh tế giữa các tập đoàn.
C. Là công cụ để chia rẽ các giai cấp trong xã hội nhằm dễ bề quản lý.
D. Đã hoàn thành sứ mệnh lịch sử và không còn giá trị trong thời bình.
Câu 22: Việc vận dụng phương pháp cách mạng linh hoạt, sáng tạo của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay đòi hỏi chúng ta phải làm gì?
A. Đóng cửa nền kinh tế, bài trừ mọi ảnh hưởng từ văn hóa bên ngoài.
B. Xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ gắn liền với chủ động, tích cực hội nhập quốc tế sâu rộng.
C. Từ bỏ hoàn toàn các nguyên tắc chính trị truyền thống để hội nhập.
D. Phụ thuộc hoàn toàn vào sự định hướng của các cường quốc lớn.
Câu 23: Di sản đạo đức "Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư" của Chủ tịch Hồ Chí Minh đòi hỏi thế hệ thanh niên Việt Nam hiện nay phải rèn luyện phẩm chất gì?
A. Sống thực dụng, đề cao lợi ích cá nhân lên trên hết.
B. Chỉ tập trung vào học lý thuyết mà không cần thực hành.
C. Sống có trách nhiệm, nỗ lực học tập, lao động sáng tạo, chống lại chủ nghĩa cá nhân và tham nhũng.
D. Từ bỏ mọi nhu cầu vật chất cá nhân để sống ẩn dật.
Câu 24: Cuộc đời và sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã trở thành nguồn cổ vũ to lớn cho đối tượng nào trên toàn cầu trong thế kỷ XX?
A. Giai cấp tư sản cầm quyền tại châu Âu.
B. Các phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở khu vực châu Á, châu Phi và Mỹ Latinh.
C. Các tập đoàn tư bản xuyên quốc gia.
D. Lực lượng quân phiệt và phát xít.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau về hành trình cứu nước của Nguyễn Tất Thành:
Nhân dân Việt Nam trong bao nhiêu năm đã than rên dưới gót sắt của bọn thực dân Pháp... Tôi muốn đi ra ngoài, xem nước Pháp và các nước khác. Sau khi xem xét họ làm như thế nào, tôi sẽ trở về giúp đồng bào chúng ta... Phải, chúng ta cần học, nhưng xin anh cho biết chúng ta lấy tiền đâu mà đi?... Đây, tiền đây! - anh Ba vừa nói vừa giơ hai bàn tay - Chúng ta sẽ làm việc. Chúng ta sẽ làm bất cứ việc gì để sống và để đi.
(Trích "Những mẩu chuyện về đời hoạt động của Hồ Chủ tịch", Trần Dân Tiên, NXB Trẻ, 2005, tr. 13-14)
a) Lời tâm sự trên phản ánh bối cảnh đất nước lầm than và quyết tâm ra đi tìm đường cứu nước của người thanh niên Nguyễn Tất Thành.
b) Mục đích lớn nhất của Người khi sang Pháp là để tìm kiếm sự viện trợ tài chính và vũ khí từ các chính phủ phương Tây.
c) Phương pháp "xem xét họ làm như thế nào" thể hiện tư duy độc lập, tự chủ, muốn tiếp cận tận gốc rễ vấn đề để tìm ra con đường đúng đắn.
d) Sự khác biệt mang tính đột phá của Người so với các sĩ phu tiền bối là quyết định hướng sang phương Tây và đi bằng con đường tự lực lao động.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Đọc đoạn tư liệu sau về quyết tâm bảo vệ độc lập:
Chiến tranh có thể kéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm hoặc lâu hơn nữa. Hà Nội, Hải Phòng và một số thành phố, xí nghiệp có thể bị tàn phá, song nhân dân Việt Nam quyết không sợ! Không có gì quý hơn độc lập, tự do. Đến ngày thắng lợi, nhân dân ta sẽ xây dựng lại đất nước ta đàng hoàng hơn, to đẹp hơn!
(Trích "Lời kêu gọi đồng bào và chiến sĩ cả nước", ngày 17/7/1966, Hồ Chí Minh Toàn tập, Tập 15, NXB Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011, tr. 131)
a) Lời kêu gọi lịch sử này được Chủ tịch Hồ Chí Minh đưa ra trong thời kỳ toàn quốc đang tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.
b) Tư tưởng cốt lõi và xuyên suốt của đoạn tư liệu là khẳng định chân lý bất diệt và ý chí quyết tâm bảo vệ chân lý "Không có gì quý hơn độc lập, tự do".
c) Sự khẳng định "có thể bị tàn phá" cho thấy chủ trương nhượng bộ vô điều kiện của Đảng ta nhằm tránh thương vong cho nhân dân ở các thành phố lớn.
d) Lời hứa "xây dựng lại đất nước đàng hoàng hơn" chứng tỏ Việt Nam lúc bấy giờ đã hoàn thành triệt để công cuộc công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.
Câu 4: Đọc đoạn tư liệu sau về sự vinh danh của cộng đồng quốc tế:
Chủ tịch Hồ Chí Minh, một biểu tượng xuất sắc về sự tự khẳng định dân tộc, đã cống hiến trọn đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc của nhân dân Việt Nam, góp phần vào cuộc đấu tranh chung của các dân tộc vì hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã hội... Sự đóng góp quan trọng về nhiều mặt của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong các lĩnh vực văn hóa, giáo dục và nghệ thuật là kết tinh của truyền thống văn hóa hàng ngàn năm của nhân dân Việt Nam...
(Trích Nghị quyết số 24C/18.65, Đại hội đồng UNESCO khóa 24, Paris, 1987)
a) Nghị quyết lịch sử trên được tổ chức UNESCO ban hành nhân dịp kỷ niệm 100 năm ngày mất của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
b) Tổ chức UNESCO tôn vinh Hồ Chí Minh chủ yếu và duy nhất là vì những đóng góp xuất sắc của Người trong lĩnh vực sáng tác văn học nghệ thuật.
c) Sự ghi nhận của UNESCO chứng tỏ tư tưởng và sự nghiệp của Hồ Chí Minh không chỉ thuộc về Việt Nam mà còn mang tầm vóc, giá trị quốc tế sâu sắc.
d) Sự kết hợp hài hòa giữa cống hiến giải phóng dân tộc và đóng góp văn hóa chính là cơ sở toàn diện để UNESCO suy tôn Người là "Anh hùng giải phóng dân tộc – Nhà văn hóa kiệt xuất".
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ 12 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ 12 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||
| TNKQ | |||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| 1 | Bài 15. Khái quát cuộc đời và sự nghiệp của Hồ Chí Minh | 4 | 2 | 2 | 1 | 2 | 1 | 1,25 | 1,0 | 0,75 | 3,0 |
| 2 | Bài 16. Hồ Chí Minh – Anh hùng giải phóng dân tộc | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | 4 | 1,5 | 1,0 | 1,5 | 4,0 |
| 3 | Bài 17. Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam | 4 | 2 | 2 | 1 | 2 | 1 | 1,25 | 1,0 | 0,75 | 3,0 |
| Tổng số lệnh hỏi/câu | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 16 TN | 12 TN | 12 TN | 40 TN | |
| Tổng số điểm | 3,0 | 1,5 | 1,5 | 1,0 | 1,5 | 1,5 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 30% | 15% | 15% | 10% | 15% | 15% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ 12 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||
| TNKQ | ||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| 1 | Bài 15. Khái quát cuộc đời và sự nghiệp của Hồ Chí Minh | - Biết: + Nêu thời gian Người ra đi tìm đường cứu nước. + Nhận biết sự kiện gia nhập Đảng Xã hội Pháp. + Kể tên tác phẩm lên án chủ nghĩa thực dân (1925). + Nhận diện hoàn cảnh ra đi tìm đường cứu nước. - Hiểu: + Giải thích ý nghĩa của sự kiện Bác đọc Sơ thảo luận cương. + Phân tích mục đích học hỏi phương Tây của Người. - Vận dụng: + Đánh giá sự sáng tạo của Người so với các sĩ phu tiền bối. + Rút ra sự khác biệt về hướng đi cứu nước. | C1, 4, 7, 10 | C13, 14 | C19, 20 | C1a | C1b, C1c | C1d |
| 2 | Bài 16. Hồ Chí Minh – Anh hùng giải phóng dân tộc | - Biết: + Nêu nơi Bác chủ trì Hội nghị thành lập Đảng. + Nhận biết văn kiện "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến". + Nêu đặc điểm giai cấp lãnh đạo và thời điểm ra đời Cương lĩnh. - Hiểu: + Giải thích tư tưởng "Không có gì quý hơn độc lập, tự do". + Phân tích đường lối chiến tranh nhân dân, tự lực cánh sinh. - Vận dụng: + Vận dụng tư tưởng đại đoàn kết vào thực tiễn hiện nay. + Đánh giá tính triệt để của Cương lĩnh và chiến lược ngoại giao mềm dẻo thời kỳ 1945 - 1946. | C2, 5, 8, 11 | C15, 16 | C21, 22 | C2a, C3a | C2b, C3b | C2c, C2d, C3c, C3d |
| 3 | Bài 17. Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam | - Biết: + Nhận biết thành phố mang tên Bác. + Kể tên tập thơ "Nhật ký trong tù". + Nhận diện tổ chức UNESCO vinh danh Người. - Hiểu: + Giải thích danh xưng "Nhà văn hóa kiệt xuất". + Phân tích sự lan tỏa tư tưởng HCM trên toàn cầu. - Vận dụng: + Liên hệ giá trị đạo đức Hồ Chí Minh với thanh niên hiện nay. + Đánh giá nguồn cảm hứng từ Hồ Chí Minh đối với các phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi, Mỹ Latinh. | C3, 6, 9, 12 | C17, 18 | C23, 24 | C4a | C4b, C4c | C4d |