Đề thi cuối kì 2 Lịch sử 12 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 3)

Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử 12 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Giáo án lịch sử 12 kết nối tri thức

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: LỊCH SỬ 12 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: Ngày 5/6/1911, Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước từ bến cảng nào?

A. Cảng Hải Phòng.

B. Cảng Đà Nẵng.

C. Cảng Nhà Rồng (Sài Gòn).

D. Cảng Cam Ranh.

Câu 2: Tác phẩm nào tập hợp các bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luyện cán bộ ở Quảng Châu, được xuất bản năm 1927?

A. Bản án chế độ thực dân Pháp.

B. Đường Kách mệnh.

C. Nhật ký trong tù.

D. Kháng chiến nhất định thắng lợi.

Câu 3: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 9: Di tích lịch sử nào sau đây là nơi Bác Hồ sống và làm việc lâu nhất trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Người?

A. Khu di tích Pác Bó (Tuyên Quang).

B. Bến Nhà Rồng (TP. Hồ Chí Minh).

C. Khu di tích Phủ Chủ tịch (Hà Nội).

D. Làng Kim Liên (Nghệ An).

Câu 10: Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam?

A. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (1920).

B. Đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của V.I.Lênin (1920).

C. Viết tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp (1925).

D. Trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng (1941).

Câu 11: Di sản to lớn nhất mà Chủ tịch Hồ Chí Minh để lại cho dân tộc Việt Nam là gì?

A. Tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh và một nước Việt Nam độc lập, thống nhất.

B. Toàn bộ các tác phẩm thơ ca mà Người đã sáng tác.

C. Các công trình kiến trúc tại khu di tích Phủ Chủ tịch.

D. Mối quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây.

Câu 12: Tư tưởng Hồ Chí Minh về giải phóng dân tộc đã có tác động như thế nào đến phong trào cách mạng thế giới?

A. Góp phần làm sụp đổ hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc.

B. Dẫn đến sự ra đời của Liên hợp quốc.

C. Chấm dứt Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường.

D. Xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.

Câu 13: Trong công cuộc đổi mới đất nước hiện nay, việc học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh có ý nghĩa cốt lõi là:

A. để Việt Nam nhanh chóng trở thành cường quốc quân sự.

B. để xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh, tạo động lực phát triển đất nước.

C. để kêu gọi viện trợ không hoàn lại từ các nước tư bản.

D. để xóa bỏ nền kinh tế thị trường.

Câu 14: Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh (Việt Minh) do Chủ tịch Hồ Chí Minh sáng lập năm 1941 nhằm mục đích chính là gì?

A. Tập hợp lực lượng toàn dân tộc để đánh đuổi Pháp - Nhật.

B. Chuẩn bị đàm phán hòa bình với thực dân Pháp.

C. Xây dựng quân đội chính quy hiện đại.

D. Đòi quyền tự do dân chủ cho công nhân.

Câu 15: Chủ tịch Hồ Chí Minh sinh ngày tháng năm nào?

A. 19/5/1889.

B. 19/5/1890.

C. 19/5/1911.

D. 2/9/1969.

Câu 16: Tác phẩm nào của Hồ Chí Minh được viết bằng chữ Hán trong nhà tù của Tưởng Giới Thạch?

A. Đường Kách mệnh.

B. Bản án chế độ thực dân Pháp.

C. Nhật ký trong tù.

D. Tuyên ngôn Độc lập.

Câu 17: Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 chứng minh sự đúng đắn của tư tưởng Hồ Chí Minh về:

A. bạo lực cách mạng và nghệ thuật chớp thời cơ.

B. chiến tranh du kích kéo dài.

C. thỏa hiệp ngoại giao để giành độc lập.

D. cải cách kinh tế trước khi làm cách mạng chính trị.

Câu 18: Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1921 - 1930 mang ý nghĩa lịch sử nào sau đây đối với cách mạng Việt Nam?

A. Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản.

B. Trực tiếp lãnh đạo nhân dân giành chính quyền.

C. Xây dựng các căn cứ địa cách mạng ở Cao Bằng.

D. Chỉ đạo cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám.

Câu 19: Tên gọi thân thương "Bác Hồ" thể hiện điều gì trong dấu ấn của Người đối với nhân dân Việt Nam?

A. Quyền lực tuyệt đối của người đứng đầu quốc gia.

B. Sự kính trọng và tình cảm gần gũi, gắn bó ruột thịt giữa lãnh tụ và nhân dân.

C. Quy định bắt buộc trong xưng hô hành chính.

D. Sự phân biệt giai cấp trong xã hội.

Câu 20: Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh được khánh thành và đặt tại đâu?

A. Khu di tích Kim Liên (Nghệ An).

B. Quảng trường Ba Đình (Hà Nội).

C. Cảng Nhà Rồng (TP. Hồ Chí Minh).

D. Khu di tích Pác Bó (Cao Bằng).

Câu 21: Đầu năm 1941, sau 30 năm bôn ba, Nguyễn Ái Quốc về nước và trực tiếp lãnh đạo cách mạng từ căn cứ địa nào?

A. Tân Trào (Tuyên Quang).

B. Pác Bó (Cao Bằng).

C. Bắc Sơn (Tuyên Quang).

D. Võ Nhai (Lạng Sơn).

Câu 22: Tên gọi của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong thời kỳ hoạt động ở Pháp (1919 - 1923) là gì?

A. Nguyễn Tất Thành.

B. Văn Ba.

C. Nguyễn Ái Quốc.

D. Hồ Chí Minh.

Câu 23: Khẳng định: Hồ Chí Minh là Anh hùng giải phóng dân tộc vĩ đại nhất của Việt Nam trong thế kỷ XX dựa trên cơ sở nào?

A. Người đã lãnh đạo nhân dân lật đổ ách thống trị của thực dân, đế quốc, giành độc lập tự do.

B. Người là tổng tư lệnh trực tiếp cầm súng trên chiến trường.

C. Người đã xin được viện trợ lớn từ các nước phương Tây.

D. Người đã mở rộng lãnh thổ Việt Nam ra khu vực.

Câu 24: Một trong những bài học lớn nhất từ quá trình bôn ba tìm đường cứu nước của Bác Hồ dành cho thế hệ thanh niên hiện nay là gì?

A. Phải xuất ngoại mới có thể thành công.

B. Tinh thần độc lập tự chủ, ý chí tự học và khát vọng cống hiến cho Tổ quốc.

C. Chỉ nên học tập nền văn hóa của các nước phương Tây.

D. Phụ thuộc hoàn toàn vào sự giúp đỡ của bạn bè quốc tế.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau về cuộc đời và sự nghiệp của Hồ Chí Minh:

Ngày 5-6-1911, Nguyễn Tất Thành lấy tên là Văn Ba, rời bến cảng Nhà Rồng (Sài Gòn) trên con tàu Amiral Latouche Tréville của hãng Năm Sao, bắt đầu cuộc hành trình tìm đường cứu nước... Sự lựa chọn hướng đi sang phương Tây, đến tận nước Pháp, nơi sinh ra lý tưởng Tự do, Bình đẳng, Bác ái, thể hiện một tư duy độc lập, sáng tạo của Nguyễn Tất Thành.

(Bảo tàng Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh - Tiểu sử, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2017, tr.34)

a) Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước từ bến cảng Nhà Rồng vào năm 1911.

b) Khi làm phụ bếp trên con tàu của Pháp, Người đã sử dụng bí danh là Nguyễn Ái Quốc.

c) Việc chọn sang phương Tây thể hiện tư duy độc lập, không đi theo lối mòn của các bậc tiền bối như Phan Bội Châu.

d) Chuyến đi lịch sử này đã ngay lập tức giải phóng Việt Nam khỏi ách đô hộ của thực dân Pháp.

Câu 2: Đọc đoạn tư liệu sau về sự kiện thành lập Đảng:

Đảng Cộng sản Việt Nam đã được thành lập. Đó là Đảng của giai cấp vô sản. Đảng sẽ dìu dắt giai cấp vô sản lãnh đạo cách mạng An Nam đấu tranh nhằm giải phóng cho toàn thể anh chị em bị áp bức... Chúng ta phải làm những việc sau đây: 1. Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và bọn phong kiến. 2. Làm cho nước An Nam được hoàn toàn độc lập.

(Hồ Chí Minh Toàn tập, Tập 3, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2011, tr.17-18)

a) Đoạn tư liệu trên ra đời vào dịp Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công rực rỡ.

b) Theo đoạn trích, nhiệm vụ duy nhất của cách mạng Việt Nam lúc bấy giờ là đánh đổ bọn phong kiến địa chủ.

c) Việc Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đã chấm dứt hoàn toàn tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước.

d) Mục tiêu "nước An Nam được hoàn toàn độc lập" chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc luôn đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

Câu 3: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 4: Đọc đoạn tư liệu sau về di chúc lịch sử của Bác:

Cuộc kháng chiến chống Mỹ có thể còn kéo dài. Đồng bào ta có thể phải hy sinh nhiều của, nhiều người. Dù sao, chúng ta phải quyết tâm đánh giặc Mỹ đến thắng lợi hoàn toàn... Dù khó khăn gian khổ đến mấy, nhân dân ta nhất định sẽ hoàn toàn thắng lợi. Đế quốc Mỹ nhất định phải cút khỏi nước ta. Tổ quốc ta nhất định sẽ thống nhất. Đồng bào Nam Bắc nhất định sẽ sum họp một nhà.

(Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2014, tr.31)

a) Đoạn Di chúc này được Chủ tịch Hồ Chí Minh viết sau khi cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước đã kết thúc thắng lợi.

b) Đoạn tư liệu thể hiện tầm nhìn chiến lược, niềm tin tất thắng và tinh thần lạc quan cách mạng vĩ đại của Người.

c) Khát vọng "Tổ quốc ta nhất định sẽ thống nhất" của Người đã trở thành hiện thực rực rỡ vào mùa Xuân năm 1954.

d) Tư tưởng giải phóng miền Nam, thống nhất Tổ quốc trong Di chúc là nguồn sức mạnh tinh thần to lớn cổ vũ quân dân ta làm nên Đại thắng mùa Xuân 1975.

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ 12 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ 12 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổngTỉ lệ % điểm
TNKQ  
Nhiều lựa chọnĐúng - Sai 
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
1Bài 15. Khái quát cuộc đời và sự nghiệp của Hồ Chí Minh4222111,50,750,7530%
2Bài 16. Hồ Chí Minh – Anh hùng giải phóng dân tộc4222421,51,51,040%
3Bài 17. Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam4221121,250,751,030%
Tổng số lệnh hỏi/câu126656517 TN12 TN11 TN40 TN
Tổng số điểm3,01,51,512,51,512,54,253,02,7510,0
Tỉ lệ %30%15%15%12,5%15%12,5%42,5%30%27,5%100%

TRƯỜNG THCS.........

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ 12 – KẾT NỐI TRI THỨC

TTNội dung/ Đơn vị kiến thứcYêu cầu cần đạtSố câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọnĐúng - Sai
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1Bài 15. Khái quát cuộc đời và sự nghiệp của Hồ Chí Minh

- Biết:

+ Mốc thời gian, tên gọi, địa danh gắn với cuộc đời hoạt động của Bác.

+ Xác định thời gian và bí danh của Bác khi ra đi tìm đường cứu nước qua đoạn tư liệu.

- Hiểu:

+ Hiểu điểm mới, sự khác biệt trong sự lựa chọn hướng đi tìm đường cứu nước.

+ Phân tích được tư duy độc lập, sáng tạo của Bác trong việc sang phương Tây qua tư liệu.

- Vận dụng:

+ Rút ra bài học từ quá trình bôn ba tìm đường cứu nước cho thế hệ trẻ.

+ Đánh giá hệ quả chuyến đi lịch sử năm 1911 qua đoạn tư liệu.

C1, 8, 15, 22C4, 18C11, 24C1a, C1bC1cC1d
2Bài 16. Hồ Chí Minh – Anh hùng giải phóng dân tộc

- Biết:

+ Kể tên tác phẩm, sự kiện thành lập Đảng, thành lập Mặt trận Việt Minh.

+ Xác định bối cảnh lịch sử của Sách lược vắn tắt và Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến qua tư liệu.

- Hiểu:

+ Hiểu vai trò to lớn của Bác tại Hội nghị hợp nhất và ý nghĩa Cương lĩnh.

+ Hiểu nhiệm vụ cách mạng được đề ra trong văn kiện thành lập Đảng.

+ Phân tích nguyên nhân bùng nổ và thái độ của Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp qua tư liệu.

- Vận dụng:

+ Đánh giá công lao to lớn nhất của Người đối với dân tộc.

+ Vận dụng phân tích mục tiêu giải phóng dân tộc trong Cương lĩnh đầu tiên.

+ Đánh giá tính chất của cuộc kháng chiến qua Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

C2, 7, 14, 21C5, 17C10, 23C2a, C3aC2b, C2c, C3b, C3cC2d, C3d
3Bài 17. Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam

- Biết:

+ Nhận biết thời gian, tổ chức quốc tế tôn vinh Bác và các di tích lịch sử tiêu biểu.

+ Xác định bối cảnh ra đời bản Di chúc lịch sử qua đoạn tư liệu.

- Hiểu:

+ Hiểu ý nghĩa việc UNESCO vinh danh và giá trị của danh xưng "Bác Hồ".

+ Phân tích tầm nhìn chiến lược và niềm tin tất thắng trong Di chúc qua tư liệu.

- Vận dụng:

+ Đánh giá sức lan tỏa, tác động của tư tưởng Hồ Chí Minh đối với thế giới và công cuộc đổi mới hiện nay.

+ Liên hệ, đánh giá giá trị soi đường của khát vọng thống nhất trong Di chúc đối với Đại thắng mùa Xuân 1975.

C3, 9, 16, 20C6, 19C12, 13C4aC4bC4c, C4d

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Lịch sử 12 Kết nối tri thức - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay