Đề thi cuối kì 2 LSĐL 5 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 7)
Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí 5 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án lịch sử và địa lí 5 kết nối tri thức
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
ĐỀ BÀI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Những khu vực tập trung đông dân cư là:
A. Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi.
B. Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.
C. Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.
D. Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ.
Câu 2 (0,5 điểm). Đâu không phải ý đúng khi nói về các địa dương?
A. bao phủ hơn 70% diện tích bề mặt trái đất.
B. các đại dương chia tách rạch ròi.
C. chiếm hơn 96% lượng nước trái đất.
D. gồm 5 đại dương.
Câu 3 (0,5 điểm). Châu lục nào có diện tích lớn nhất?
| A. Châu Nam Cực. | B. Châu Âu. |
| C. Châu Phi. | D. Châu Á. |
Câu 4 (0,5 điểm). Khi quan sát bản đồ dân cư Việt Nam, em thấy vùng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có mật độ dân số rất cao. Điều này chủ yếu do tác động của yếu tố nào dưới đây?
A. Do diện tích đất ở vùng đồng bằng rộng lớn hơn rất nhiều so với vùng đồi núi, nên có thể chứa được tất cả người dân trên toàn thế giới dồn về.
B. Do vùng đồng bằng có nhiệt độ quanh năm lạnh giá nên con người phải sống sát nhau để giữ ấm cho cơ thể trong suốt mùa đông dài.
C. Do hai vùng này có địa hình thấp trũng, thường xuyên bị ngập lụt nên người dân phải tụ họp lại để cùng nhau chống chọi với thiên tai bão lũ.
D. Do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, giao thông đi lại dễ dàng và có nhiều đô thị, khu công nghiệp phát triển mạnh mẽ.
Câu 5 (0,5 điểm). Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào?
| A. Sông Nin. | B. Sông Hằng. |
| C. Sông Hồng. | D. Sông Ti-grơ. |
Câu 6 (0,5 điểm). Thiên nhiên có vai trò gì trong cuộc cống con người?
| A. Không gian sinh sống. | B. Tạo bước đà cho con người phát triển. |
| C. Cung cấp mối quan hệ xã hội. | D. Giúp con người tự tin giao tiếp. |
Câu 7 (0,5 điểm). …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 11 (0,5 điểm). Mục tiêu chính của việc xây dựng "Trường học xanh" đối với học sinh tiểu học hiện nay là gì?
A. Để tất cả học sinh đều phải trở thành những người thợ làm vườn chuyên nghiệp và dành toàn bộ thời gian học tập ở trường để đi trồng cây gây rừng.
B. Nhằm giáo dục ý thức bảo vệ môi trường, hình thành thói quen sống xanh và giúp các em hiểu rõ trách nhiệm của mình đối với tương lai của hành tinh.
C. Để nhà trường có thể thu gom toàn bộ sách giáo khoa cũ của học sinh đem đi bán lấy tiền và xây dựng thêm nhiều bể bơi hiện đại trong khuôn viên.
D. Nhằm mục đích biến tất cả các lớp học thành những khu rừng rậm rạp để học sinh có cảm giác như đang đi dã ngoại trong suốt quá trình ngồi học tập.
Câu 12 (0,5 điểm). Công trình kiến trúc nào dưới đây là biểu tượng nổi tiếng nhất của văn minh Hy Lạp cổ đại?
A. Đền Pác-tê-nông.
B. Kim tự tháp Ghi-za.
C. Vạn Lý Trường Thành.
D. Đấu trường La Mã.
Câu 13 (0,5 điểm). Ước mong về một thế giới hòa bình được thể hiện thông qua hoạt động nào?
| A. Thế vận hội Ô-lim-píc. | C. Ngày Thương binh liệt sĩ. |
| B. Giờ Trái Đất. | D. Ngày Quốc tế thiếu nhi. |
Câu 14 (0,5 điểm). Tại sao việc giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình và đối thoại lại quan trọng hơn việc sử dụng sức mạnh quân sự?
A. Vì đối thoại sẽ ép buộc một bên phải đầu hàng vô điều kiện mà không cần phải trải qua bất kỳ một cuộc chiến đấu thực sự nào trên chiến trường.
B. Vì đối thoại giúp tìm ra tiếng nói chung, giảm thiểu thiệt hại về người và tài sản, đồng thời xây dựng được mối quan hệ hợp tác lâu dài giữa các quốc gia.
C. Bởi vì các cuộc đối thoại thường diễn ra rất nhanh chóng nên các quốc gia không cần phải tốn kém chi phí cho việc tổ chức các buổi gặp mặt chính thức.
D. Do việc sử dụng quân sự sẽ khiến cho các nhà máy sản xuất vũ khí bị thua lỗ vì không bán được sản phẩm cho các bên tham gia tranh chấp trực tiếp.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy trình bày những đặc điểm nổi bật về hình dáng và cách xây dựng của Kim tự tháp ở Ai Cập. Những công trình này cho em thấy điều gì về trí tuệ của người xưa?
Câu 3 (1,0 điểm). Em hãy trình bày một số biện pháp để bảo vệ môi trường.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ......................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN | TL | |||
| Bài 22. Các châu lục và đại dương trên thế giới | Nhận biết | Xác định được vị trí của các châu lục, một số dãy núi, cao nguyên, đồng bằng lớn trên bản đồ, lược đồ hoặc quả Địa Cầu. | 2 | C3, C9 | ||
| Kết nối | Nêu và so sánh được đặc điểm tự nhiên của các châu lục. | 1 | C2 | |||
| Bài 23. Dân số và các chủng tộc chính trên thế giới | Nhận biết | Học sinh nhận biết được các khu vực tập trung đông dân cư trên thế giới. Kể tên và mô tả được những nét chính về ngoại hình của các chủng tộc trên thế giới. | 1 | 1 | C1 | C1 (TL) |
| Vận dụng | Trình bày được sự phân bố của các chủng tộc trên thế giới. | 1 | C4 | |||
| Bài 24. Văn minh Ai Cập | Nhận biết | Xác định được vị trí địa lí của nước Ai Cập và điều kiện tự nhiên của Ai Cập. | 1 | C5 | ||
| Kết nối | Tìm hiểu và mô tả được một số thành tựu tiêu biểu của văn minh Ai Cập: kim tự tháp, đồng hồ mặt trời, … | 1 | 1 | C7 | C2 (TL) | |
| Bài 25. Văn minh Hy Lạp | Nhận biết | Xác định được vị trí địa lí và đặc điểm về điều kiện tự nhiên của nước Hy Lạp. | 2 | C8, C12 | ||
| Vận dụng | Tìm hiểu và mô tả được một số thành tựu tiêu biểu về kiến trúc, điêu khắc của văn minh Hy Lạp. | 1 | C10 | |||
| Bài 26. Xây dựng thế giới xanh – sạch – đẹp | Nhận biết | Nêu được một số vai trò của thiên nhiên đối với cuộc sống con người. | 1 | C6 | ||
| Kết nối | Hình thành ý thức bảo vệ môi trường, thói quen sống xanh và hiểu rõ trách nhiệm của bản thân đối với tương lai của hành tinh. | 1 | C11 | |||
| Vận dụng | Đề xuất ở mức độ đơn giản một số biện pháp để xây dựng thế giới xanh – sạch – đẹp. | 1 | C3 (TL) | |||
| Bài 27. Xây dựng thế giới hòa bình | Nhận biết | Nêu được mong ước và cố gắng của nhân loại trong việc xây dựng một thế giới hòa bình. | 1 | C13 | ||
| Kết nối | Hiểu ý nghĩa của việc giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình. Đề xuất những biện pháp để xây dựng thế giới hòa bình. | 1 | C14 | |||