Đề thi cuối kì 2 LSĐL 5 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 3)
Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí 5 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án lịch sử và địa lí 5 kết nối tri thức
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Châu lục nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam và được bao phủ bởi băng tuyết là:
| A. Châu Âu. | B. Châu Á. | C. Châu Nam Cực. | D. Châu Mỹ. |
Câu 2 (0,5 điểm). Dân số thế giới là gì?
A. Số người sống trong một quốc gia.
B. Số người sống ở thành phố.
C. Số người sống trên toàn bộ Trái Đất.
D. Số người sống ở nông thôn.
Câu 3 (0,5 điểm). …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 7 (0,5 điểm). Nền văn minh Ai Cập cổ đại hình thành chủ yếu ở đâu?
A. Ven sông Hồng
B. Ven sông Nin
C. Ven sông Amazon
D. Ven sông Mekong
Câu 8 (0,5 điểm). Một học sinh cho rằng kim tự tháp không chỉ là công trình kiến trúc mà còn thể hiện quyền lực của các Pha-ra-ông. Điều này giúp em hiểu gì về ý nghĩa của kim tự tháp trong xã hội Ai Cập cổ đại?
A. Chỉ là nơi ở của người dân
B. Là công trình không có ý nghĩa
C. Thể hiện quyền lực và tín ngưỡng của người Ai Cập
D. Chỉ dùng để trang trí
Câu 9 (0,5 điểm). Đâu không phải là thành tựu của văn minh Ai Cập cổ đại?
A. Vạn Lý Trường Thành
B. Kim tự tháp
C. Chữ tượng hình
D. Lịch
Câu 10 (0,5 điểm). Đền Pác-tê-nông là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia cổ đại nào?
| A. Ai Cập. | B. Ấn Độ. | C. La Mã. | D. Hy Lạp. |
Câu 11 (0,5 điểm). Đâu là nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường?
A. Trồng nhiều cây
B. Bảo vệ rừng
C. Hoạt động của con người không đúng cách
D. Tiết kiệm nước
Câu 12 (0,5 điểm). Nếu áp dụng tinh thần Olympic của người Hy Lạp cổ đại vào cuộc sống hiện nay, em nên làm gì?
A. Không tham gia thể thao
B. Rèn luyện sức khỏe, thi đấu trung thực và đoàn kết
C. Chỉ quan tâm học tập
D. Tránh mọi hoạt động tập thể
Câu 13 (0,5 điểm). Đâu là việc làm đúng để giảm tải rác thải nhựa?
A. Dùng túi ni-lông
B. Dùng túi vải
C. Vứt rác
D. Không quan tâm
Câu 14 (0,5 điểm). Khi tham gia các hoạt động do Liên Hợp Quốc phát động, các quốc gia thể hiện điều gì?
A. Sự chia rẽ
B. Tinh thần hợp tác và trách nhiệm chung
C. Không quan tâm
D. Chỉ cạnh tranh
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Em hãy nêu một số đặc điểm về vị trí địa lí của Châu Á trên bản đồ thế giới.
Câu 2 (1,0 điểm). Dựa vào kiến thức đã học, em hãy trình bày sự phân bố chủ yếu của các chủng tộc chính trên thế giới.
Câu 3 (1,0 điểm). …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ......................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN | TL | |||
| Bài 22. Các châu lục và đại dương trên thế giới | Nhận biết | Xác định được đặc điểm, vị trí của các châu lục, diện tích của châu lục trên lược đồ hoặc quả Địa Cầu. | 1 | 1 | C1 | C1 (TL) |
| Kết nối | Nhận biết được đặc điểm địa hình của các đại dương. | 1 | C3 | |||
| Bài 23. Dân số và các chủng tộc chính trên thế giới | Nhận biết | Nêu được khái niệm về dân số thế giới. Kể tên và mô tả được những nét chính về ngoại hình của các chủng tộc trên thế giới. | 1 | C2 | ||
| Kết nối | Trình bày được sự phân bố của các chủng tộc trên thế giới. | 1 | C2 (TL) | |||
| Vận dụng | Trình bày được sự phân bố của các chủng tộc trên thế giới. | 1 | C5 | |||
| Bài 24. Văn minh Ai Cập | Nhận biết | Xác định được vị trí địa lí của nước Ai Cập và Kiến trúc tiêu biểu của Ai Cập. | 2 | C7, C9 | ||
| Kết nối | Tìm hiểu vị trí và mô tả được một số thành tựu tiêu biểu của văn minh Ai Cập: sông Nin, Kim tự tháp, … | 1 | C8 | |||
| Bài 25. Văn minh Hy Lạp | Nhận biết | Xác định được vị trí địa lí và đặc điểm về điều kiện tự nhiên của nước Hy Lạp. | 2 | C6, C10 | ||
| Vận dụng | Tìm hiểu và mô tả được một số thành tựu tiêu biểu về kiến trúc, điêu khắc của văn minh Hy Lạp. | 1 | C12 | |||
| Bài 26. Xây dựng thế giới xanh – sạch – đẹp | Nhận biết | Nêu được khái niệm về môi trường và nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường. | 1 | C11 | ||
| Kết nối | Đề xuất ở mức độ đơn giản một số biện pháp để xây dựng thế giới xanh – sạch – đẹp. | 1 | C13 | |||
| Bài 27. Xây dựng thế giới hòa bình | Nhận biết | Nhận biết được khái niệm hòa bình và nguyên nhân gây mất hòa bình trên thế giới. | 1 | C4 | ||
| Kết nối | Nêu được ý nghĩa, mong ước và cố gắng của nhân loại trong việc xây dựng một thế giới hòa bình. | 1 | C14 | |||
| Vận dụng | Biết vận dụng kiến thức về hòa bình vào thực tế. Biết ứng xử, giải quyết mâu thuẫn phù hợp và hình thành ý thức sống đoàn kết, tôn trọng, hợp tác, đồng thời nhận thức vai trò của bản thân trong xây dựng hòa bình. | 1 | C3 | |||