Đề thi cuối kì 2 LSĐL 8 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 2)
Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí 8 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Lịch sử và Địa lí 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á giữ được nền độc lập, không bị biến thành thuộc địa của phương Tây là
A. Việt Nam.
B. In-đô-nê-xi-a.
C. Xiêm (Thái Lan).
D. Ma-lai-xi-a.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5: Hiệp ước nào dưới đây đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức đầu hàng, thừa nhận quyền bảo hộ của thực dân Pháp trên toàn bộ lãnh thổ Việt Nam?
A. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).
B. Hiệp ước Giáp Tuất (1874).
C. Hiệp ước Hác-măng (1883).
D. Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884).
Câu 6: Trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, cuộc khởi nghĩa nông dân kéo dài nhất và gây cho Pháp nhiều tổn thất nhất là:
A. Khởi nghĩa Ba Đình.
B. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
C. Khởi nghĩa Hương Khê.
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
Câu 7: Ở Việt Nam, thảm thực vật ôn đới (như thiết sam, lãnh sam) thường phân bố chủ yếu ở khu vực nào?
A. Vùng ven biển Nam Bộ.
B. Vùng đồi núi thấp dưới 1000m.
C. Vùng núi cao trên 2600m.
D. Các cao nguyên đất đỏ bazan.
Câu 8: Sự đa dạng về hệ sinh thái tự nhiên ở nước ta (từ rừng ngập mặn, rừng rậm nhiệt đới đến sinh vật vùng núi cao) chủ yếu do tác động của nguyên nhân nào?
A. Sự phân hóa phức tạp của địa hình và khí hậu.
B. Do con người tích cực lai tạo các giống mới.
C. Kích thước lãnh thổ nhỏ hẹp.
D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Câu 9: Độ muối (độ mặn) trung bình của nước Biển Đông là khoảng bao nhiêu?
A. 25 - 26‰.
B. 32 - 33‰.
C. 35 - 36‰.
D. 40 - 41‰.
Câu 10: Hướng chảy của các dòng biển ở Biển Đông có đặc điểm gì nổi bật?
A. Luôn chảy theo một hướng duy nhất từ Bắc xuống Nam.
B. Thay đổi hướng chảy theo các mùa gió.
C. Chỉ chảy theo hướng từ Tây sang Đông.
D. Không có dòng biển chảy ven bờ.
Câu 11: Vịnh biển nào của nước ta với hàng nghìn đảo đá vôi kì vĩ đã được UNESCO nhiều lần công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới?
A. Vịnh Cam Ranh.
B. Vịnh Thái Lan.
C. Vịnh Bắc Bộ.
D. Vịnh Hạ Long.
Câu 12: Việc khai thác các loại khoáng sản như titan, cát thủy tinh ở vùng ven biển miền Trung nếu không được quản lí chặt chẽ sẽ dẫn đến nguy cơ lớn nhất là gì?
A. Cạn kiệt nguồn hải sản xa bờ.
B. Thay đổi dòng chảy của các con sông.
C. Suy thoái cảnh quan và gia tăng sạt lở bờ biển.
D. Gia tăng các cơn bão nhiệt đới.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau về trận Cầu Giấy lần thứ hai:
Năm 1882, lấy cớ triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874, thực dân Pháp do H. Ri-vi-e chỉ huy kéo quân ra đánh chiếm thành Hà Nội. Quân dân ta anh dũng chống trả. Ngày 19/5/1883, quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc phối hợp với quân của Hoàng Tá Viêm đổ ra đánh Pháp ở Cầu Giấy. Ri-vi-e bị tiêu diệt. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai làm nức lòng nhân dân cả nước, nhưng triều đình Huế lại vẫn nuôi ảo tưởng, tiếp tục tìm cách thương lượng với Pháp.
a) Vua Hàm Nghi là người trực tiếp chỉ huy cuộc phản công quân Pháp tại Kinh thành Huế.
b) Chiếu Cần vương được ban hành tại Tân Sở (Quảng Trị), kêu gọi nhân dân giúp vua cứu nước.
c) Mục tiêu cao nhất của phong trào Cần vương là đánh đuổi thực dân Pháp, khôi phục quốc gia phong kiến độc lập.
d) Phong trào Cần vương chỉ nổ ra và bó hẹp trong phạm vi kinh thành Huế.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Đọc đoạn trích sau về các vùng biển nước ta:
Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, vùng biển nước ta bao gồm 5 bộ phận: Nội thủy, Lãnh hải, Vùng tiếp giáp lãnh hải, Vùng đặc quyền kinh tế và Thềm lục địa. Trong đó, Lãnh hải rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở. Vùng đặc quyền kinh tế tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở. Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác tài nguyên thiên nhiên ở vùng đặc quyền kinh tế.
a) Theo luật quốc tế, Lãnh hải của Việt Nam là vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
b) Vùng đặc quyền kinh tế là vùng biển tính từ mép nước triều thấp nhất đến giới hạn ngoài 200 hải lí.
c) Các quốc gia khác không được tự ý khai thác tài nguyên thiên nhiên trong vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam.
d) Việc xác định các vùng biển dựa trên Luật Biển 1982 là cơ sở pháp lí quan trọng nhất để bảo vệ chủ quyền quốc gia.
Câu 4: Đọc đoạn trích về tình hình phát triển biển đảo:
Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam nhấn mạnh: Biển là không gian sinh tồn, là cửa ngõ giao lưu quốc tế. Tuy nhiên, sự phát triển nóng của các khu công nghiệp ven biển và du lịch đại trà đang gây sức ép lớn. Tại một số địa phương, rạn san hô bị chết do nước thải chưa qua xử lí đổ ra biển, diện tích rừng ngập mặn bị thu hẹp do mở rộng đầm nuôi tôm và gia tăng rác thải nhựa.
a) Vùng biển nước ta chỉ mang lại giá trị về mặt khai thác tài nguyên mà không có ý nghĩa về giao thương quốc tế.
b) Rừng ngập mặn ven biển đang bị suy thoái một phần do việc phá rừng để phát triển nuôi trồng thủy sản.
c) Nước thải công nghiệp và rác thải nhựa là những tác nhân trực tiếp đe dọa đa dạng sinh học của rạn san hô.
d) Để kinh tế biển phát triển, giải pháp tốt nhất hiện nay là chấp nhận hi sinh môi trường sinh thái ở một mức độ nhất định.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
a) Trình bày tóm tắt địa bàn hoạt động và những nét chính về diễn biến của cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885 - 1896).
b) Từ sự thất bại của phong trào Cần vương nói chung và khởi nghĩa Hương Khê nói riêng, em hãy chỉ ra nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của các cuộc đấu tranh này.
Câu 2: (1,5 điểm)
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. PHẦN LỊCH SỬ | ||||||||||||||
| 1 | Bài 15: Ấn Độ và Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX. | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 5% | ||||||||
| 2 | Bài 16: Việt Nam dưới thời Nguyễn (nửa đầu thế kỉ XIX). | 1 | 0,25 | 2,5% | ||||||||||
| 3 | Bài 17: Cuốc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược từu năm 1858 đến năm 1884. | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 1,25 | 15% | |||||||
| 4 | Bài 18: Phong trào chống Pháp trong những năm 1885 - 1896. | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,25 | 0,5 | 17,5% | |||||||
| 5 | Bài 19: Phong trào yêu nước chống Pháp ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1917. | 1 | 1,0 | 10% | ||||||||||
| II. PHẦN ĐỊA LÍ | ||||||||||||||
| 6 | Bài 10: Sinh vật Việt Nam. | 1 | 1 | 1 (ý b) | 0,25 | 0,25 | 0,5 | 10% | ||||||
| 7 | Bài 11: Phạm vi Biển Đông. Các vùng biển của Việt Nam ở Biển Đông. Đặc điểm tự nhiên của vùng biển đảo Việt Nam. | 2 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||||||
| 8 | Bài 12: Môi trường và tài nguyên biển đảo Việt Nam. | 1 | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1,25 | 0,25 | 1,0 | 25% | |||||
| Tổng số câu | 8 | 4 | 0 | 0 | 2 | 2 | 2 ý | 0 | 2 ý | 8 TN 2 ý TL | 6 TN | 2 TN 2 ý TL | 28 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 0 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 0% | 20% | 20% | 20% | 0% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. PHẦN LỊCH SỬ | |||||||||||
| 1 | Bài 15: Ấn Độ và Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX. | - Biết: Biết quốc gia Đông Nam Á không bị thuộc địa hóa. - Hiểu được đặc điểm/điểm mới của phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á. | C1 | C3 | |||||||
| 2 | Bài 16: Việt Nam dưới thời Nguyễn (nửa đầu thế kỉ XIX). | - Biết: Thành tựu văn hóa về văn học dưới thời nhà Nguyễn. | C2 | ||||||||
| 3 | Bài 17: Cuốc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược từu năm 1858 đến năm 1884. | - Biết: Nhận diện lãnh đạo chống Pháp ở Hà Nội. - Hiểu: + Xác định hiệp ước kết thúc độc lập của VN. + Đọc hiểu tư liệu chiến thắng Cầu Giấy lần 2. | C4 | C5 | C1 | ||||||
| 4 | Bài 18: Phong trào chống Pháp trong những năm 1885 - 1896. | - Biết: + Nêu tên cuộc khởi nghĩa nông dân tiêu biểu. + Trình bày nét chính về Khởi nghĩa Hương Khê. - Vận dụng: Rút ra nguyên nhân thất bại của phong trào Cần vương. | C6 | C1a | C1b | ||||||
| 5 | Bài 19: Phong trào yêu nước chống Pháp ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1917. | - Vận dụng: Đọc và phân tích tư liệu ngoài SGK để đánh giá bản chất, bài học từ phong trào Đông Du. | C2 | ||||||||
| II. PHẦN ĐỊA LÍ | |||||||||||
| 6 | Bài 10: Sinh vật Việt Nam. | - Biết: Biết thảm thực vật đặc trưng vùng núi cao. - Hiểu: Giải thích sự đa dạng hệ sinh thái. - Vận dụng: Đề xuất biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học. | C7 | C8 | C2b | ||||||
| 7 | Bài 11: Phạm vi Biển Đông. Các vùng biển của Việt Nam ở Biển Đông. Đặc điểm tự nhiên của vùng biển đảo Việt Nam. | - Biết: Nêu được độ muối và hướng chảy dòng biển. - Hiểu: Phân tích tư liệu Công ước Luật Biển 1982. | C9,10 | C3 | |||||||
| 8 | Bài 12: Môi trường và tài nguyên biển đảo Việt Nam. | - Biết: + Nhận diện di sản thiên nhiên thế giới vùng biển. + Kể tên các loại tài nguyên khoáng sản, hải sản. - Hiểu: Hiểu nguy cơ từ việc khai thác khoáng sản ven biển. - Vận dụng: Đánh giá tác động phát triển kinh tế biển qua tư liệu. | C11 | C12 | C4 | C2a | |||||