Đề thi cuối kì 2 Tin học 9 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 5)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 9 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án tin học 9 kết nối tri thức
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TIN HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong phần mềm bảng tính, công cụ Sort (Sắp xếp) có chức năng chính là gì?
A. Tô màu nền cho các ô tính.
B. Tính tổng tự động các cột.
C. Tổ chức lại dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.
D. Tạo biểu đồ minh họa.
Câu 2: Để dữ liệu số 1500000 hiển thị dưới dạng có dấu phân cách hàng nghìn là 1,500,000, em sử dụng công cụ định dạng nào trong nhóm Number?
A. Comma Style (dấu phẩy).
B. Percent Style (phần trăm).
C. Increase Decimal (tăng phần thập phân).
D. Merge & Center.
Câu 3: "Chương trình máy tính" được hiểu đơn giản là:
A. Các thiết bị như chuột, bàn phím và màn hình.
B. Một dãy các lệnh được viết bằng ngôn ngữ lập trình để máy tính thực hiện.
C. Kết quả đầu ra sau khi máy tính xử lí xong.
D. Khung gõ văn bản của phần mềm Word.
Câu 4: Đặc trưng nào sau đây chỉ ra rằng thuật toán không thể kéo dài vô tận?
A. Tính xác định.
B. Tính đúng đắn.
C. Tính hữu hạn.
D. Tính logic.
Câu 5: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 8: Trong Scratch, các khối lệnh liên quan đến việc tạo và thay đổi giá trị của "Biến số" (Variables) thường có màu gì?
A. Màu xanh dương (Chuyển động).
B. Màu cam (Biến số).
C. Màu tím (Hiển thị).
D. Màu xanh lá (Phép toán).
Câu 9: Để nhân vật trong Scratch đưa ra một câu hỏi và chờ người dùng gõ câu trả lời, ta dùng khối lệnh Hỏi [...] và đợi. Khối lệnh này nằm ở nhóm nào?
A. Cảm biến (Sensing).
B. Âm thanh (Sound).
C. Điều khiển (Control).
D. Sự kiện (Events).
Câu 10: Khối lệnh Liên tục (Forever) trong Scratch đại diện cho cấu trúc nào?
A. Rẽ nhánh If-Else.
B. Lặp với số lần biết trước.
C. Lặp vô hạn (chỉ dừng khi bấm nút Stop).
D. Khai báo biến mới.
Câu 11: Chuyên gia chịu trách nhiệm thiết kế, tổ chức và bảo vệ an toàn cho các hệ thống dữ liệu lớn của công ty được gọi là gì?
A. Kĩ sư phần cứng.
B. Quản trị viên cơ sở dữ liệu (Database Administrator).
C. Chuyên viên đồ họa 2D.
D. Thợ sửa chữa cáp mạng.
Câu 12: Quá trình chuyển đổi số (Digital Transformation) có tác động như thế nào đến thị trường việc làm?
A. Làm giảm nhu cầu nhân lực Tin học.
B. Xóa sổ hoàn toàn các ngành nghề truyền thống.
C. Tạo ra nhiều ngành nghề mới đòi hỏi kĩ năng số và ứng dụng CNTT.
D. Chỉ ảnh hưởng đến những người làm lập trình.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Đọc và chạy thử (trace) kịch bản Scratch sau đây:
- Khởi tạo biến X, đặt X thành 10.
- Lặp lại 3 lần:
- Thay đổi X một lượng 5 (Nghĩa là X = X + 5).
- Nói X trong 2 giây.
Đánh giá các nhận định:
a) Kịch bản này sử dụng cấu trúc lặp với số lần không biết trước.
b) Kết thúc vòng lặp đầu tiên, biến X mang giá trị là 15.
c) Tại khối lệnh "Nói", nhân vật sẽ hiển thị bong bóng chat mang con số 25.
d) Kịch bản này có sử dụng cấu trúc rẽ nhánh (điều kiện).
Câu 3: Thư viện áp dụng phần mềm thu phí phạt trễ hạn: "Học sinh mượn sách quá 7 ngày sẽ bị phạt. Số tiền phạt = (Số ngày mượn thực tế - 7) * 2000 VNĐ. Nếu trả đúng hoặc trước hạn thì không bị phạt".
a) Input của bài toán là tên cuốn sách và tên tác giả.
b) Output của bài toán là số tiền phạt (nếu có) hoặc thông báo không bị phạt.
c) Bài toán này yêu cầu phải sử dụng cấu trúc rẽ nhánh (Nếu... thì...) để kiểm tra xem học sinh có trễ hạn hay không.
d) Điều kiện logic để xác định việc "bị phạt" là: Số ngày mượn thực tế < 7.
Câu 4: Bạn Nam đam mê chơi điện tử và tuyên bố: "Mình sẽ làm nghề Lập trình Game. Nghề này chỉ cần giỏi chơi game là đủ, không cần học Toán hay kĩ năng làm việc nhóm, và AI (Trí tuệ nhân tạo) cũng không thể đe dọa nghề này".
a) Nam nhận định đúng vì Lập trình game hoàn toàn độc lập, không cần làm việc nhóm với các họa sĩ thiết kế hay nhạc sĩ.
b) Kiến thức Toán học và Vật lí rất quan trọng trong nghề lập trình game để xử lí chuyển động và va chạm của nhân vật.
c) Năng lực "tự học và học tập suốt đời" là thừa thãi vì công cụ làm game 10 năm nữa vẫn không thay đổi.
d) AI hiện nay đã có khả năng tự động tạo ra hình ảnh, âm thanh, thậm chí viết mã lệnh, do đó lập trình viên cần học cách sử dụng AI thay vì chủ quan.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Cho bảng tính sau:

Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính Tổng tiền của các khoản thu ở cột H.
Câu 2 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3 (1,0 điểm): Công việc của nhóm nghề thiết kế đồ hoạ và truyền thông đa phương tiện là gì?
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 4 | Bài 13a: Hoàn thiện bảng tính quản lí tài chính | 2 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||||||
| 2 | Chủ đề 5 | Bài 14: Giải quyết vấn đề | 3 | 1 | 0,75 | 1,0 | 17,5% | ||||||||
| 3 | Bài 15: Bài toán tin học | 2 | 1 | 1 | 1,5 | 1,0 | 25% | ||||||||
| 4 | Bài 16: Thực hành: Lập chương trình máy tính | 3 | 1 | 0,75 | 1,0 | 17,5% | |||||||||
| 5 | Bài 17: Tin học và thế giới nghề nghiệp | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 1,0 | 1,0 | 25% | |||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 12 TN 1 TL | 2 TN 1 TL | 2 TN 1 TL | 16 TN 3 TL | ||
| Tổng số điểm | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | ||
| Tỉ lệ % | 30% | 0% | 0% | 0% | 20% | 20% | 10% | 10% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 4 | Bài 13a: Hoàn thiện bảng tính quản lí tài chính | - Biết: Nhận diện được hàm tính toán, địa chỉ ô tính. - Hiểu: Hiểu ý nghĩa của việc sử dụng địa chỉ tuyệt đối/tương đối. - Vận dụng: Viết được công thức/hàm xử lí số liệu tài chính cụ thể. | C1 C2 | C1 | |||||||
| 2 | Chủ đề 5 | Bài 14: Giải quyết vấn đề | - Biết: Nêu được các bước giải quyết vấn đề bằng máy tính; khái niệm thuật toán. - Hiểu: + Phân biệt được mục đích của việc chia nhỏ bài toán. + Đánh giá tính hợp lí của các bước phân rã một bài toán thực tế. | C3 C4 C5 | C1 | |||||||
| 3 | Bài 15: Bài toán tin học | - Biết: + Xác định được khái niệm Input, Output. + Biết được mối quan hệ giữa bài toán thực tế và bài toán tin học. - Vận dụng (Đ/S): Phân tích và trích xuất đúng Input/Output/Điều kiện của một bài toán quản lí thực tế. | C6 C7 | C3 | C2 | |||||||
| 4 | Bài 16: Thực hành: Lập chương trình máy tính | - Biết: Nhận diện cú pháp, từ khóa của các cấu trúc lập trình cơ bản (tuần tự, rẽ nhánh, lặp). - Hiểu: + Đọc hiểu và dự đoán kết quả của một đoạn code ngắn. + Chạy thử (trace) và phát hiện lỗi logic trong một đoạn thuật toán đếm/tính tổng. - Vận dụng: Lập trình giải quyết được bài toán tính toán cơ bản bằng ngôn ngữ lập trình. | C8 C9 C10 | C2 | ||||||||
| 5 | Bài 17: Tin học và thế giới nghề nghiệp | - Biết: Liệt kê được các nhóm nghề nghiệp chính trong lĩnh vực CNTT. - Hiểu: + Hiểu đặc thù công việc của một số ngành nghề tiêu biểu (phát triển phần mềm, dữ liệu...). + Phân tích, nhận định đúng về bình đẳng giới và cơ hội nghề nghiệp trong ngành CNTT. - Vận dụng: Liên hệ thực tế tầm quan trọng của năng lực số đối với bản thân học sinh. | C11 C12 | C4 | C3 | |||||||