Giáo án NLS Toán 8 kết nối Chương 6 Luyện tập chung (2)

Giáo án NLS Toán 8 kết nối tri thức Chương 6 Luyện tập chung (2). Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Toán 8.

Xem: => Giáo án tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức

Ngày soạn: .../.../...

Ngày dạy: .../.../...

LUYỆN TẬP CHUNG (2 tiết)

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

  • Bổ sung kĩ năng Thực hiện phép cộng, trừ, nhân và phép chia hai phân thức.
  • Kĩ năng sử dụng phép cộng, trừ, nhân và chia phân thức đại số biểu thị một số đại lượng trong các bài toán thực tế.

2. Năng lực 

Năng lực chung:

  • Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
  • Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
  • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.

Năng lực riêng: tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học; mô hình hóa toán học; giải quyết vấn đề toán học.

  • Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán.
  • Mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề toán học thông qua các bài toán thực tiễn gắn với phép cộng, trừ, nhân và chia phân thức đại số.
  • Giao tiếp toán học: Trình bày, phát biểu được các quy tắc, các tính chất của phép cộng, trừ, nhân và chia phân thức đại số.
  • Giải quyết vấn đề toán học: Sử dụng các quy tắc, tính chất của phân thức đại số để tính giá trị của phân thức, rút gọn phân thức và xử lí các bài toán thực tế.

Năng lực số:

  • 1.1.TC2a: Sử dụng được công cụ tìm kiếm thông dụng (Google) để thu thập thông tin và hình ảnh minh họa cho bài toán thực tế.
  • 1.1.TC2b: Vận hành được các tính năng cơ bản của phần mềm/ứng dụng (Máy tính cầm tay, Quizizz) để hỗ trợ tính toán và ôn tập.
  • 5.3.TC2a: Sử dụng công cụ số (Máy tính cầm tay/Phần mềm giải toán) để kiểm chứng kết quả rút gọn biểu thức đại số.
  • 2.1.TC2a: Biết cách chia sẻ sản phẩm số (ảnh chụp bài giải) qua nhóm lớp hoặc Padlet.

3. Phẩm chất

  • Tích cực thực hiện nhiệm vụ khám phá, thực hành, vận dụng.
  • Có tinh thần trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao.
  • Khách quan, công bằng, đánh giá chính xác bài làm của nhóm mình và nhóm bạn.
  • Tự tin trong việc tính toán; giải quyết bài tập chính xác.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 

1. Đối với giáo viên: 

  • SGK, KHBD.
  • Giáo án PPT, PBT (ghi đề bài cho các hoạt động trên lớp).
  • Các hình ảnh liên quan đến nội dung bài học,... 
  • Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.

2. Đối với học sinh: 

  • SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp.
  • Đồ dùng học tập (bút, thước...).
  • Bảng nhóm, bút viết bảng nhóm.
  • Thiết bị di động/Máy tính bảng (nếu điều kiện lớp học cho phép) để tham gia hoạt động luyện tập và vận dụng.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)

a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, thu hút HS tìm hiểu nội dung bài học.

b) Nội dung: Mỗi nhóm HS thực hiện bài tập vận dụng mà GV giao.

c) Sản phẩm: HS nắm được các thông tin trong bài toán và thực hiện thảo luận giải bài toán.

d) Tổ chức thực hiện: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

Hoạt động 1: Luyện tập

a) Mục tiêu: 

- HS củng cố lại kiến thức về:

+ Phép cộng, trừ hai phân thức đại số

+ Phép cộng, trừ nhiều phân thức đại số

+ Rút gọn biểu thức có dấu ngoặc

+ Phép nhân, và chia hai phân thức đại số

b) Nội dung:

- HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ trả lời câu hỏi, thực hiện Ví dụ 1, 2.

c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi, bài tập trong SGK. 

d) Tổ chức thực hiện:

HĐ CỦA GV VÀ HSSẢN PHẨM DỰ KIẾN

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

- GV đặt câu hỏi ôn tập để HS củng cố lại kiên thức:

+ Hãy nêu quy tắc thực hiện phép cộng hai phân thức?

   

   

   

   

   

   

+ Hãy nêu quy tắc thực hiện phép trừ hai phân thức?

   

   

   

   

- GV cho HS vận dụng kiên thức, tìm hiểu Ví dụ 1 theo hướng dẫn trong SGK.

- GV đặt câu hỏi:

+ Nêu quy tắc nhân và chia hai phân thức?

   

   

   

   

   

   

   

   

- HS vận dụng quy tắc để thực hiện rút gọn biểu thức trong Ví dụ 2 theo hướng dẫn trong SGK.

- GV cho HS thảo luận nhóm 4 theo kỹ thuật khăn trải bàn để thực hiện câu hỏi phụ sau:

Cho kenhhoctap

a. Tìm điều kiện xác định của kenhhoctap

b. Rút gọn biểu thức kenhhoctap

c. Tính giá trị của kenhhoctap khi kenhhoctap

+ HS các nhóm thực hiện trao đổi, thảo luận và thống nhất đáp án.

+ Các nhóm cử đại diện lên bảng trình bày, các nhóm khác lắng nghe, nhận xét.

+ GV chữa bài, chốt đáp án.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 

- HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành vở.

- HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên trao đổi, đóng góp ý kiến và thống nhất đáp án.

Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu của GV, chú ý bài làm các bạn và nhận xét.

- GV: quan sát và trợ giúp HS. 

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 

- HS trả lời trình bày miệng/ trình bày bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức.

Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm trong bài Luyện tập chung.

Luyện tập

Quy tắc cộng

+ Phép cộng phân thức cùng mẫu: Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức:

kenhhoctap

+ Phép cộng phân thức khác mẫu: Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.

Quy tắc trừ

+ Muốn trừ hai phân thức có cùng mẫu thức ta trừ các tử thức và giữ nguyên mẫu thức.

+ Muốn trừ hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi trừ các phân

thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.

Ví dụ 1: (SGK – tr.23)

Hướng dẫn giải (SGK – tr.23)

   

Quy tắc

+ Nhân hai phân thức: Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, nhân các nhau thức với nhau.

kenhhoctap

+ Chia hai phân thức: Muốn chia phân thức kenhhoctap cho phân thức kenhhoctap khác kenhhoctap, ta nhân phân thức kenhhoctap với phân thức kenhhoctap:

kenhhoctap với kenhhoctap.

Ví dụ 2: (SGK – tr.23)

Hướng dẫn giải (SGK – tr.23)

   

Câu hỏi phụ

a. Điều kiện xác định:

kenhhoctap hay kenhhoctap

b. kenhhoctap

kenhhoctap 

kenhhoctap 

c. Với kenhhoctap (thỏa mãn điều kiện xác định) thì:

kenhhoctap

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học thông qua một số bài tập.

b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức của bài học làm bài tập 6.31; 6.32; 6.33 (SGK – tr.24), HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm.

c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về các bài tập 6.31; 6.32; 6.33 (SGK – tr.24).

d) Tổ chức thực hiện: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a) Mục tiêu: 

- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để nắm vững kiến thức.

- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế, rèn luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học

b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức để trao đổi và thảo luận hoàn thành các bài toán theo yêu cầu của GV.

c) Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập được giao.

d) Tổ chức thực hiện: 

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 

- GV yêu cầu HS hoạt động hoàn thành bài tập 6.34, 6.35 (SGK – tr.24).

- GV chia lớp thành 2 nhóm và nêu nhiệm vụ:

+ Nhóm 1: Bài 6.34: Sử dụng ứng dụng Photomath (hoặc Microsoft Math Solver) quét đề bài ban đầu để xem các bước rút gọn gợi ý của AI, so sánh với cách làm của mình.

+ Nhóm 2: Bài 6.35: Mở Google Sheets trên điện thoại:

  • Cột A: Nhập các giá trị x thử nghiệm (ví dụ 20, 22, 25...).
  • Cột B: Nhập công thức =80100/(A1-11) - 80000/A1.
  • Tìm xem với x bằng bao nhiêu (theo câu d: 800 bộ/ngày → x=100) thì giá trị ở cột B là bao nhiêu?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 

- HS suy nghĩ, trao đổi, thảo luận thực hiện nhiệm vụ.

- GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời đại diện một vài HS trình bày miệng.

Kết quả:

6.34

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Toán 8 kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay