Giáo án tích hợp AI Hoá học 12 Bài 28: Sơ lược về phức chất
Giáo án điện tử Hoá học 12 Bài 28: Sơ lược về phức chất. Sách kết nối tri thức mới nhất cho năm học 2026 - 2027. Có tích hợp video AI, điều chỉnh cấu trúc, kiến thức phù hợp với năm học mới để tạo ra một bản powerpoint hoàn thiện và chất lượng. Thầy/cô chỉ cần tải về và giảng dạy. Có thể chỉnh sửa dễ dàng.
=> Giáo án điện tử Hoá học 12 kết nối tri thức (Tích hợp video AI)
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 28: SƠ LƯỢC VỀ PHỨC CHẤT
I. NỘI DUNG CHI TIẾT BÀI HỌC
1. Khái niệm phức chất
Định nghĩa: Phức chất là hợp chất tạo thành từ ion trung tâm (thường là ion kim loại chuyển tiếp) liên kết với các phối tử (ion hoặc phân tử có cặp electron chưa liên kết).
Liên kết: Liên kết giữa ion trung tâm và phối tử là liên kết cho - nhận (liên kết cộng hóa trị phối trí).
Ví dụ:
(Ion trung tâm là
, phối tử là
).
2. Cấu tạo của phức chất
Cầu nội: Gồm ion trung tâm và các phối tử, đặt trong dấu ngoặc vuông
.Cầu ngoại: Các ion nằm ngoài dấu ngoặc vuông để đảm bảo trung hòa điện tích.
Số phối trí: Là số liên kết cho - nhận mà ion trung tâm tạo thành với các phối tử.
Ví dụ:
. Cầu nội là
, cầu ngoại là
. Số phối trí của
là 2.
3. Danh pháp (Quy tắc gọi tên)
Tên phức chất = (Số chỉ phối tử) + (Tên phối tử) + (Tên ion trung tâm) + (Số oxi hóa của ion trung tâm).
Ví dụ:
: Tetraamminecopper(II) sulfate.
II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Bản chất: Phức chất là sự kết hợp giữa acid Lewis (ion trung tâm) và base Lewis (phối tử).
Liên kết: Sự hình thành phức chất dựa trên sự cho cặp electron chưa liên kết từ phối tử vào obitan trống của ion trung tâm.
Cấu trúc: Phức chất bao gồm cầu nội (trong ngoặc vuông) và cầu ngoại (nếu có).
Số phối trí: Giá trị phổ biến của số phối trí là 2, 4 hoặc 6.
Ý nghĩa: Phức chất đóng vai trò quan trọng trong hóa học phân tích, xúc tác, và các quá trình sinh học (như Hemoglobin chứa
, diệp lục chứa
).
III. BỐ CỤC SLIDE PPTX
Slide 1: Tiêu đề
Tên bài: Sơ lược về phức chất.
Thông tin giáo viên/năm học 2026-2027.
Slide 2: Khái niệm phức chất
Định nghĩa: Ion trung tâm & Phối tử.
Bản chất liên kết (cộng hóa trị phối trí).
Slide 3: Cấu tạo phức chất
Phân biệt Cầu nội và Cầu ngoại.
Hình minh họa cấu trúc
.
Slide 4: Số phối trí
Định nghĩa và các ví dụ phổ biến (số phối trí 2, 4, 6).
Slide 5: Quy tắc gọi tên
Công thức gọi tên chuẩn quốc tế (IUPAC).
Ví dụ minh họa cách gọi tên một phức chất cụ thể.
Slide 6: Vai trò của phức chất
Ứng dụng trong công nghiệp, y học và các ví dụ tự nhiên (máu, diệp lục).
Slide 7: Tổng kết
Bảng tóm tắt các thành phần chính trong phức chất.
Slide 8: Kết thúc & Cảm ơn