Giáo án tích hợp AI KHTN 7 Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật
Giáo án điện tử Khoa học tự nhiên 7 Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật. Sách kết nối tri thức mới nhất cho năm học 2026 - 2027. Có tích hợp video AI, điều chỉnh cấu trúc, kiến thức phù hợp với năm học mới để tạo ra một bản powerpoint hoàn thiện và chất lượng. Thầy/cô chỉ cần tải về và giảng dạy. Có thể chỉnh sửa dễ dàng.
=> Giáo án điện tử Sinh học 7 kết nối tri thức (Tích hợp video AI)
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 39: SINH SẢN VÔ TÍNH Ở SINH VẬT
I. NỘI DUNG CHI TIẾT BÀI HỌC
1. Khái niệm sinh sản vô tính
Là hình thức sinh sản không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái; cơ thể con được tạo ra từ một hoặc một nhóm tế bào của cơ thể mẹ, giống hệt cơ thể mẹ về mặt di truyền.
Ví dụ: Cây khoai tây nảy mầm từ củ (một phần của thân).
2. Các hình thức sinh sản vô tính phổ biến
Phân đôi: Cơ thể mẹ phân chia thành 2 phần bằng nhau. (Ví dụ: Trùng biến hình).
Nảy chồi: Cơ thể con mọc ra từ cơ thể mẹ, sau đó tách rời hoặc dính liền. (Ví dụ: Thủy tức).
Nhân bản vô tính (Sinh sản sinh dưỡng): Sự hình thành cơ thể mới từ bộ phận sinh dưỡng (rễ, thân, lá). (Ví dụ: Giâm cành cây sắn).
Tạo bào tử: Cơ thể mới được phát triển từ bào tử. (Ví dụ: Rêu, dương xỉ).
II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Đặc điểm di truyền: Cơ thể con đồng nhất về kiểu gen với cơ thể mẹ (tạo dòng thuần).
Cơ chế tế bào: Sinh sản vô tính dựa trên quá trình nguyên phân.
Ưu điểm: Tạo ra số lượng lớn cá thể trong thời gian ngắn, giúp duy trì nòi giống khi điều kiện môi trường ổn định.
Hạn chế: Các cá thể con giống hệt nhau nên khả năng thích nghi kém khi môi trường sống thay đổi đột ngột.
Ứng dụng: Nhân giống vô tính (giâm, chiết, ghép) giúp giữ được các đặc tính tốt của giống cây trồng.
III. BỐ CỤC SLIDE PPTX
Slide 1: Tiêu đề
Tên bài: Sinh sản vô tính ở sinh vật.
Slide 2: Khái niệm
Định nghĩa: Không giao tử, con giống mẹ.
Slide 3: Hình thức phân đôi & Nảy chồi
Ví dụ: Trùng biến hình, Thủy tức.
Slide 4: Sinh sản sinh dưỡng (Ở thực vật)
Các hình thức: Giâm, chiết, ghép, củ, thân rễ.
Slide 5: Tạo bào tử
Ví dụ: Rêu, dương xỉ.
Slide 6: So sánh Ưu điểm & Nhược điểm
Nhanh, duy trì đặc tính tốt vs. Khả năng thích nghi kém.
Slide 7: Ứng dụng thực tiễn
Nhân giống vô tính trong nông nghiệp.
Slide 8: Tổng kết
Vai trò của sinh sản vô tính trong sự duy trì nòi giống.