Giáo án tích hợp AI Toán 2 Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số

Giáo án điện tử Toán 2 Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số. Sách kết nối tri thức mới nhất cho năm học 2026 - 2027. Có tích hợp video AI, điều chỉnh cấu trúc, kiến thức phù hợp với năm học mới để tạo ra một bản powerpoint hoàn thiện và chất lượng. Thầy/cô chỉ cần tải về và giảng dạy. Có thể chỉnh sửa dễ dàng.

=> Giáo án điện tử Toán 2 kết nối tri thức (Tích hợp video AI)

BÀI 20: PHÉP CỘNG (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I. NỘI DUNG CHI TIẾT BÀI HỌC

1. Biện pháp hình thành phép tính (Thao tác trên khối lập phương/Que tính)

  • Bản chất phép tính: Giúp học sinh hiểu nguyên lý "nhớ" khi cộng hai số có hai chữ số thông qua việc gộp các khối lập phương lẻ (hoặc que tính rời) thành một thanh chục mới.

  • Ví dụ trực quan (với phép tính 36 + 28):

    • Gộp 6 khối lập phương lẻ với 8 khối lập phương lẻ được 14 khối lẻ.

    • Ghép 10 khối lẻ thành 1 thanh chục, còn dư lại 4 khối lẻ.

    • Gộp 3 thanh chục ban đầu với 2 thanh chục ban sau và 1 thanh chục vừa ghép được ta có tất cả 6 thanh chục.

    • Kết quả cuối cùng là 64.

2. Kỹ thuật Đặt tính rồi tính (Có nhớ sang hàng chục)

  • Quy tắc đặt tính: Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng thẳng cột với nhau (hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục). Viết dấu cộng và kẻ vạch ngang.

  • Quy trình thực hiện tính: Thực hiện tính lần lượt từ phải sang trái.

    • Bước 1 (Tính hàng đơn vị): Lấy 6 + 8 = 14, viết 4 nhớ 1.

    • Bước 2 (Tính hàng chục): Lấy 3 + 2 = 5, thêm 1 (vừa nhớ) bằng 6, viết 6.

    • Kết quả: 36 + 28 =  64.

3. Luyện tập Tính nhẩm kết hợp Tìm kết quả tương ứng

  • Phản xạ tính toán: Học sinh áp dụng bảng cộng qua 10 và quy trình cộng có nhớ để tính nhẩm nhanh các bài tập nối kết quả (ví dụ: tìm rổ trứng tương ứng cho các chú gà, tính số điểm trên bia ngắm).

  • Ví dụ minh họa: Tính nhanh kết quả để nối vế:

    • 48 + 27 = 75

    • 25 + 19 = 44

4. Giải bài toán có lời văn thực tế (Dạng toán Gộp/Thêm)

  • Phân tích đề bài: Xác định các đại lượng thực tế, nhận diện bài toán dạng gộp hai nhóm số đều có hai chữ số để áp dụng phép cộng có nhớ.

  • Ví dụ minh họa: Một tàu du lịch chở 35 hành khách, một tàu khác chở 27 hành khách. Hỏi cả hai tàu chở bao nhiêu hành khách?

    • Bài giải: Cả hai tàu chở số hành khách là: 35 + 27 = 62 (hành khách).

    • Đáp số: 62 hành khách.

II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẦN NHỚ

Học sinh cần ghi nhớ chắc chắn quy trình kỹ thuật tính:

  1. Đặt tính thẳng hàng: Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục.

  2. Luôn thực hiện tính theo chiều từ phải sang trái (hàng đơn vị trước, hàng chục sau).

  3. Khi cộng hàng đơn vị có kết quả từ 10 trở lên, ta ghi chữ số hàng đơn vị và nhớ 1 sang hàng chục.

  4. Khi tính hàng chục, bắt buộc phải cộng thêm 1 (vừa nhớ) vào tổng hàng chục để không bị ra kết quả sai.

III. GỢI Ý BỐ CỤC SLIDE BÀI GIẢNG (PPTX)

  • Slide 1: Tên bài

    • Nội dung: Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số.

  • Slide 2: Nội dung chính

    • Nội dung:

      1. Khám phá cách gộp nhóm khối lập phương trực quan.

      2. Hướng dẫn kỹ thuật đặt tính và quy tắc "nhớ sang hàng chục".

      3. Thực hành trò chơi tính nhẩm nhanh: "Tìm rổ cho trứng gà".

      4. Vận dụng giải bài toán hành khách đi tàu du lịch.

  • Slide 3: Khung ghi nhớ cốt lõi

    • Nội dung: Mô phỏng phép đặt tính thẳng cột của 36 + 28 = 64. Tạo hiệu ứng vòng tròn nhấp nháy hoặc mũi tên chỉ từ hàng đơn vị sang hàng chục kèm theo chữ "Nhớ 1" thật to để học sinh khắc sâu quy trình.

  • Slide 4: Câu hỏi củng cố

    • Câu hỏi: Bạn Robot tính nhẩm: 25 + 16 = 31. Theo em, bạn Robot tính đúng hay sai? Em hãy giúp bạn sửa lại nếu sai nhé!

    • Đáp án: Bạn Robot tính Sai. Bạn đã lấy 5 + 6 = 11, viết 1 nhưng lại quên không nhớ 1 sang hàng chục (vẫn tính 2 + 1 = 3). Phép tính đúng phải là: 25 + 16 = 41.

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Bài giảng tích hợp AI Toán 2 đủ cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay