Tải phụ lục 1, 2, 3 Công dân 7 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công dân 7 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công dân 7 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
GIÁO DỤC CÔNG DÂN, KHỐI LỚP 7
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK Giáo dục công dân 8, sách giáo viên, tài liệu pháp luật và tài liệu tham khảo phù hợp | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Ưu tiên văn bản, tư liệu có nguồn rõ ràng và còn hiệu lực |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có khai thác tư liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn, quyền riêng tư và sử dụng công nghệ có trách nhiệm |
3 | Tranh ảnh, video, tình huống, sơ đồ, phiếu học tập | Theo kế hoạch bài dạy | Tất cả các bài | Lựa chọn tình huống phù hợp lứa tuổi, bối cảnh giáo dục |
4 | Học liệu số, công cụ trình chiếu/thiết kế sản phẩm, biểu mẫu khảo sát | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 10 | Kiểm chứng thông tin trước khi sử dụng |
5 | Văn bản pháp luật, tư liệu về môi trường, bạo lực gia đình, an toàn và lao động | Theo nhóm/lớp | Bài 4, 5, 7, 9, 10 | Sử dụng bản cập nhật phù hợp thời điểm dạy học |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học | .... | Dạy học, thảo luận, xử lí tình huống, báo cáo sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Khai thác học liệu số, video, tư liệu pháp luật, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Thư viện/phòng máy tính (nếu có) | .... | Tìm kiếm, kiểm chứng thông tin; thiết kế sản phẩm học tập | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tự hào về truyền thống quê hương | 3 | Nêu được một số truyền thống văn hoá, truyền thống yêu nước, chống giặc ngoại xâm của quê hương; giải thích được một cách đơn giản ý nghĩa của truyền thống quê hương; biết giữ gìn, phát huy và phê phán những việc làm trái ngược với truyền thống tốt đẹp của quê hương. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
2 | Bài 2. Quan tâm, cảm thông và chia sẻ | 2 | Nêu được những biểu hiện của sự quan tâm, cảm thông và chia sẻ; giải thích được vì sao mọi người cần quan tâm, cảm thông và chia sẻ với nhau; thường xuyên có lời nói, việc làm phù hợp và phê phán thái độ thờ ơ, ích kỉ. Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1a; 4.2TC1b; 5.2TC1b; 6.1TC1b. AI: 7.A1.1; 7.B2.1. |
3 | Bài 3. Học tập tự giác, tích cực | 3 | Nêu được các biểu hiện của học tập tự giác, tích cực; giải thích được vì sao phải học tập tự giác, tích cực; thực hiện được việc học tập tự giác, tích cực và biết góp ý, nhắc nhở bạn khắc phục biểu hiện chưa tự giác. Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.1TC1b; 5.2TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
4 | Bài 4. Giữ chữ tín | 3 | Trình bày được chữ tín là gì, biểu hiện của giữ chữ tín và vì sao phải giữ chữ tín; phân biệt được hành vi giữ chữ tín và không giữ chữ tín; luôn giữ lời hứa, có trách nhiệm và phê phán người không biết giữ chữ tín. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A1.1; 7.B2.1. |
5 | Bài 5. Bảo tồn di sản văn hoá | 5 | Nêu được khái niệm di sản văn hoá và một số loại di sản văn hoá của Việt Nam; giải thích được ý nghĩa của di sản đối với con người và xã hội; nêu được quy định cơ bản của pháp luật, trách nhiệm của học sinh và thực hiện được việc làm phù hợp để góp phần bảo tồn di sản. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.B2.1; 7.C2.1. |
6 | Bài 6. Ứng phó với tâm lí căng thẳng | 3 | Nêu được các tình huống gây căng thẳng, biểu hiện của cơ thể và nguyên nhân, ảnh hưởng của căng thẳng; nêu và thực hiện được một số cách ứng phó tích cực, phù hợp với tâm lí căng thẳng. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 2.2TC1b; 4.1TC1a; 5.2TC1a. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
7 | Bài 7. Phòng, chống bạo lực học đường | 3 | Nêu được các biểu hiện, nguyên nhân và tác hại của bạo lực học đường; nêu được một số quy định cơ bản của pháp luật; biết cách phòng tránh, ứng phó trước, trong và sau khi xảy ra bạo lực học đường; phê phán, đấu tranh với bạo lực học đường. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1b. AI: 7.A1.1; 7.B2.1. |
8 | Bài 8. Quản lí tiền | 2 | Nêu được ý nghĩa của việc quản lí tiền hiệu quả; kể được một số nguyên tắc quản lí tiền; bước đầu biết quản lí tiền và tạo nguồn thu nhập phù hợp với lứa tuổi. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 2.2TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1a. AI: 7.B2.1; 7.C2.1. |
9 | Bài 9. Phòng, chống tệ nạn xã hội | 3 | Nêu được khái niệm tệ nạn xã hội và các loại tệ nạn phổ biến; giải thích được nguyên nhân, hậu quả; nêu được một số quy định cơ bản của pháp luật và trách nhiệm của học sinh; thực hiện được việc phòng, chống phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.A1.1; 7.B2.1. |
10 | Bài 10. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong gia đình | 4 | Nêu được khái niệm, vai trò của gia đình; nêu được một số quy định cơ bản của pháp luật về quyền và nghĩa vụ giữa các thành viên trong gia đình; nhận xét được việc thực hiện quyền, nghĩa vụ và thực hiện được những việc làm phù hợp với bổn phận của bản thân. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.B2.1; 7.C2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 1 đến Bài 3; chú trọng nhận biết, giải thích, xử lí tình huống đạo đức và vận dụng vào học tập, đời sống. | Viết và/hoặc sản phẩm học tập |
Cuối học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung Bài 1 đến Bài 5; chú trọng vận dụng kiến thức đạo đức, pháp luật và kĩ năng xử lí tình huống phù hợp. | Viết |
Giữa học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 27 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 6 đến Bài 8; chú trọng kĩ năng ứng phó căng thẳng, phòng chống bạo lực học đường và quản lí tiền. | Viết và/hoặc sản phẩm học tập |
Cuối học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì II và cả năm; chú trọng vận dụng hiểu biết pháp luật, kĩ năng phòng chống tệ nạn và thực hiện quyền, nghĩa vụ trong gia đình. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 7 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Triển lãm số: Tự hào truyền thống quê hương | Sưu tầm, kiểm chứng tư liệu; thiết kế poster/slide giới thiệu một truyền thống tốt đẹp của quê hương và đề xuất việc làm để giữ gìn, phát huy. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 1 | Học kì I - sau Bài 1 | Lớp học/thư viện | GV GDCD | GVCN/Đoàn - Đội | Máy chiếu, tư liệu địa phương, công cụ thiết kế số; lưu ý bản quyền và nguồn thông tin |
2 | Dự án nhỏ: Di sản văn hoá quanh em | Tìm hiểu một di sản văn hoá ở địa phương hoặc Việt Nam; xác định giá trị, nguy cơ ảnh hưởng và đề xuất hành động bảo tồn phù hợp với học sinh. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 2.2TC1b; 2.4TC1a; 3.1TC1b. AI: 7.B2.1; 7.C2.1. | 1 | Học kì I - sau Bài 5 | Lớp học/thư viện | GV GDCD | GVCN/Thư viện | Tư liệu di sản, thiết bị chụp/ghi, công cụ trình chiếu nếu phù hợp |
3 | Workshop: Học tập tích cực, ứng phó căng thẳng và quản lí tiền | Xây dựng một kế hoạch học tập ngắn hạn, nhận diện tình huống gây căng thẳng và lập bảng quản lí khoản tiền cá nhân phù hợp; chia sẻ và điều chỉnh dựa trên phản hồi. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 1 | Học kì II - sau Bài 8 | Lớp học/phòng máy | GV GDCD | GVCN/GV Tin học (nếu có) | Biểu mẫu kế hoạch, máy chiếu, bảng tính/công cụ số phù hợp |
4 | Diễn đàn: Trường học an toàn - gia đình trách nhiệm | Phân tích tình huống về bạo lực học đường, tệ nạn xã hội và quyền, nghĩa vụ trong gia đình; đề xuất cách ứng xử an toàn, có căn cứ và phù hợp lứa tuổi. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 2.2TC1b; 4.1TC1a; 5.2TC1a. AI: 7.A1.1; 7.B2.1. | 1 | Học kì II - sau Bài 10 | Lớp học | GV GDCD | GVCN/Đoàn - Đội | Văn bản pháp luật, phiếu tình huống, thiết bị trình chiếu |
Lưu ý: Các hoạt động giáo dục trong Phụ lục II được tích hợp trong tổng thời lượng 35 tiết; nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh thời điểm, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch thực tế, không làm thay đổi yêu cầu cần đạt.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
GIÁO DỤC CÔNG DÂN 7
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết.
Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tự hào về truyền thống quê hương Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1b; 6.2TC1a. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 1-3 | SGK; tư liệu, hình ảnh/video về truyền thống quê hương; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
2 | Bài 2. Quan tâm, cảm thông và chia sẻ Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1b; 4.2TC1a; 5.3TC1b; 6.1TC1a. AI: 7.A1.1; 7.B2.1. | 2 | Tuần 4-5 | SGK; tình huống, tranh ảnh/video về quan tâm, cảm thông, chia sẻ; phiếu thảo luận | Lớp học |
3 | Bài 3. Học tập tự giác, tích cực Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 6-8 | SGK; câu chuyện, tình huống về học tập tự giác, tích cực; biểu mẫu kế hoạch học tập | Lớp học |
4 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
5 | Bài 4. Giữ chữ tín Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A1.1; 7.B2.1. | 3 | Tuần 10-12 | SGK; tình huống về giữ chữ tín; phiếu thảo luận; máy chiếu nếu sử dụng | Lớp học |
6 | Bài 5. Bảo tồn di sản văn hoá Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.B2.1; 7.C2.1. | 5 | Tuần 13-17 | SGK; hình ảnh/tư liệu di sản văn hoá; văn bản pháp luật; máy chiếu/học liệu số | Lớp học |
7 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
8 | Bài 6. Ứng phó với tâm lí căng thẳng Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 4.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 19-21 | SGK; tình huống, sơ đồ nhận diện và ứng phó căng thẳng; phiếu học tập | Lớp học |
9 | Bài 7. Phòng, chống bạo lực học đường Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 4.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.A1.1; 7.B2.1. | 3 | Tuần 22-24 | SGK; tình huống, văn bản pháp luật, sơ đồ ứng phó bạo lực học đường; máy chiếu | Lớp học |
10 | Bài 8. Quản lí tiền Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1a; 6.3TC1a. AI: 7.B2.1; 7.C2.1. | 2 | Tuần 25-26 | SGK; biểu mẫu quản lí tiền, bảng tính/phiếu học tập; máy chiếu nếu sử dụng | Lớp học |
11 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
12 | Bài 9. Phòng, chống tệ nạn xã hội Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1b. AI: 7.A1.1; 7.B2.1. | 3 | Tuần 28-30 | SGK; tình huống, văn bản pháp luật, tranh ảnh/video tuyên truyền phòng chống tệ nạn xã hội | Lớp học |
13 | Bài 10. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong gia đình Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.B2.1; 7.C2.1. | 4 | Tuần 31-34 | SGK; Luật Hôn nhân và Gia đình, tình huống về quyền và nghĩa vụ trong gia đình; phiếu học tập | Lớp học |
14 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)