Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 12 Lâm nghiệp - Thuỷ sản tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 12 Lâm nghiệp - Thủy sản tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công nghệ 12 Lâm nghiệp - Thủy sản năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ 12 - LÂM NGHIỆP - THỦY SẢN
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, SGV Công nghệ 12 - Lâm nghiệp - Thủy sản; tài liệu chuyên đề | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài/chuyên đề | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có khai thác học liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn và đạo đức số |
3 | Tranh, ảnh, video, sơ đồ, mẫu vật về lâm nghiệp và thủy sản | Theo bài | Bài 1-27 | Ưu tiên học liệu rõ nguồn gốc |
4 | Dụng cụ, mẫu vật và bộ kiểm tra đơn giản phục vụ thực hành lâm nghiệp/thủy sản | Theo điều kiện nhà trường | Bài 5, 11, 12, 17, 20, 22, 24 và hoạt động trải nghiệm | Bảo đảm vệ sinh, an toàn thực hành |
5 | Thiết bị/cảm biến đo nhiệt độ, pH, DO hoặc mô phỏng tương đương (nếu có) | Theo điều kiện nhà trường | Bài 10-12, 20-21; chuyên đề thủy sản | Có thể thay bằng dữ liệu/mô phỏng số tương đương |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn/phòng học Công nghệ | .... | Học lí thuyết, khai thác mẫu vật, tranh ảnh, học liệu và hoạt động thực hành đơn giản | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy tính | .... | Học liệu số, xử lí dữ liệu, mô phỏng, hoạt động NLS/AI và báo cáo sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
3 | Khu thực hành/vườn trường/ao nuôi/cơ sở sản xuất liên kết (nếu có) | .... | Quan sát, khảo sát, trải nghiệm về lâm nghiệp, nuôi trồng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản | Bảo đảm an toàn và phù hợp điều kiện địa phương |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
| 1 | Bài 1. Vai trò và triển vọng của lâm nghiệp | 2 | Trình bày được vai trò và triển vọng của lâm nghiệp đối với đời sống và môi trường; nêu được các đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp; nêu được những yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong lâm nghiệp. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
| 2 | Bài 2. Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản và nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng | 3 | Nêu được một số hoạt động lâm nghiệp cơ bản; phân tích được một số nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng và giải pháp khắc phục. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
| 3 | Bài 3. Vai trò, nhiệm vụ của trồng và chăm sóc rừng | 2 | Trình bày được vai trò, nhiệm vụ của việc trồng và chăm sóc rừng. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. |
| 4 | Bài 4. Quy luật sinh trưởng và phát triển của cây rừng | 2 | Phân tích được quy luật sinh trưởng, phát triển của cây rừng. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. |
| 5 | Bài 5. Kĩ thuật trồng và chăm sóc rừng | 2 | Giải thích được việc bố trí thời vụ trồng rừng; mô tả được kĩ thuật trồng và chăm sóc rừng. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
| 6 | Bài 6. Ý nghĩa, nhiệm vụ, thực trạng của việc bảo vệ và khai thác rừng | 3 | Trình bày được ý nghĩa, nhiệm vụ của việc bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững; đánh giá được thực trạng trồng, chăm sóc, bảo vệ và khai thác rừng ở địa phương; đề xuất được biện pháp nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.4NC1a. AI: 12.A3.1. |
| 7 | Bài 7. Biện pháp bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng | 2 | Mô tả được một số biện pháp bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng phổ biến. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
| 8 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Hệ thống hóa kiến thức từ Bài 1 đến Bài 7; vận dụng kiến thức, dữ liệu và tình huống thực tiễn về lâm nghiệp. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. |
| 9 | Bài 8. Vai trò và triển vọng của thủy sản | 3 | Trình bày được vai trò và triển vọng của thủy sản trong bối cảnh cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0; phân tích được xu hướng phát triển của thủy sản ở Việt Nam và trên thế giới; trình bày được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 6.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
| 10 | Bài 9. Các nhóm thủy sản và một số phương thức nuôi phổ biến | 2 | Phân loại được các nhóm thủy sản theo nguồn gốc và đặc tính sinh vật học; nêu được một số phương thức nuôi thủy sản phổ biến ở nước ta, ưu và nhược điểm của từng phương thức. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. |
| 11 | Bài 10. Giới thiệu về môi trường nuôi thủy sản | 2 | Trình bày được các yêu cầu chính của môi trường nuôi thủy sản; phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường nuôi thủy sản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
| 12 | Bài 11. Quản lí môi trường nuôi thủy sản | 3 | Mô tả được các biện pháp quản lí môi trường nuôi thủy sản; xác định được một số chỉ tiêu cơ bản của nước nuôi thủy sản; có ý thức vận dụng kiến thức về quản lí môi trường nuôi thủy sản vào thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1; 12.C2.2. |
| 13 | Bài 12. Biện pháp xử lí môi trường nuôi thủy sản | 2 | Mô tả được một số biện pháp cơ bản xử lí môi trường trước và sau nuôi thủy sản; trình bày được ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lí môi trường nuôi thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.B2.1. |
| 14 | Bài 13. Vai trò của giống thủy sản | 1 | Trình bày được vai trò của giống trong nuôi thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. |
| 15 | Bài 14. Sinh sản của cá và tôm | 3 | Phân tích được đặc điểm sinh sản của cá và tôm; mô tả được kĩ thuật ương, nuôi cá và tôm giống; có ý thức vận dụng kiến thức về giống thủy sản vào thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. |
| 16 | Ôn tập cuối học kì I | 1 | Hệ thống hóa kiến thức học kì I; luyện tập vận dụng kiến thức về lâm nghiệp, thủy sản, môi trường nuôi và sinh sản cá, tôm. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. |
| 17 | Bài 15. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thủy sản | 2 | Phân tích được ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.3NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.A2.1. |
| 18 | Bài 16. Thức ăn thủy sản | 2 | Trình bày được thành phần dinh dưỡng và vai trò của các nhóm thức ăn thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. |
| 19 | Bài 17. Phương pháp bảo quản và chế biến thức ăn thủy sản | 3 | Mô tả được một số phương pháp bảo quản, chế biến thức ăn thủy sản; thực hiện được một phương pháp bảo quản, chế biến thức ăn thủy sản ở quy mô nhỏ. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
| 20 | Bài 18. Ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo quản, chế biến thức ăn thủy sản | 2 | Trình bày được ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo quản, chế biến thức ăn thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.3NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.A2.1. |
| 21 | Bài 19. Công nghệ nuôi một số loài thủy sản phổ biến ở Việt Nam | 3 | Mô tả được quy trình nuôi, chăm sóc, thu hoạch một số loài thủy sản phổ biến ở Việt Nam. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
| 22 | Bài 20. Nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP | 2 | Phân tích được quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP; đề xuất được biện pháp đảm bảo vệ sinh an toàn và bảo vệ môi trường trong nuôi thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. |
| 23 | Ôn tập giữa học kì II | 1 | Hệ thống hóa kiến thức từ Bài 15 đến Bài 22; luyện tập xử lí tình huống về giống, thức ăn, công nghệ nuôi, bảo quản và chế biến thủy sản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. |
| 24 | Bài 21. Một số ứng dụng công nghệ cao trong nuôi thủy sản | 2 | Mô tả được một số ứng dụng công nghệ cao trong nuôi thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 12.C2.1; 12.C2.2. |
| 25 | Bài 22. Bảo quản và chế biến sản phẩm thủy sản | 3 | Trình bày được một số phương pháp bảo quản và chế biến thủy sản phổ biến; nêu được một số ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản, chế biến thủy sản; thực hiện được một số công việc đơn giản trong bảo quản, chế biến thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
| 26 | Bài 23. Vai trò của phòng, trị bệnh thủy sản | 2 | Trình bày được vai trò của phòng, trị bệnh thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. |
| 27 | Bài 24. Một số bệnh thủy sản phổ biến và biện pháp phòng, trị | 3 | Mô tả được đặc điểm, nêu được nguyên nhân và biện pháp phòng, trị một số bệnh thủy sản phổ biến. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. |
| 28 | Bài 25. Ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh thủy sản | 2 | Trình bày được ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.3NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. |
| 29 | Bài 26. Bảo vệ nguồn lợi thủy sản | 2 | Trình bày được ý nghĩa, nhiệm vụ của việc bảo vệ nguồn lợi thủy sản; mô tả được một số biện pháp phổ biến trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản; đề xuất được biện pháp nâng cao ý thức bảo vệ nguồn lợi thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 4.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. |
| 30 | Bài 27. Khai thác nguồn lợi thủy sản | 2 | Trình bày được ý nghĩa, nhiệm vụ của việc khai thác nguồn lợi thủy sản; mô tả được một số phương pháp phổ biến trong khai thác nguồn lợi thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.A3.1. |
| 31 | Ôn tập cuối học kì II | 1 | Củng cố toàn bộ nội dung Công nghệ 12 - Lâm nghiệp - Thủy sản; vận dụng kiến thức vào tình huống sản xuất bền vững. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Có tổ chức Chuyên đề học tập Công nghệ 12 - Lâm nghiệp - Thủy sản cho học sinh lựa chọn (35 tiết).
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Bài mở đầu | 2 | Trình bày được khái niệm, vai trò và một số thành tựu của công nghệ sinh học trong lâm nghiệp; đánh giá được triển vọng của công nghệ sinh học trong lâm nghiệp; có ý thức về an toàn lao động và đạo đức nghề nghiệp. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 12.A2.1. |
2 | Bài 2. Công nghệ sinh học trong chọn, tạo và nhân giống cây lâm nghiệp | 3 | Phân tích được một số hướng ứng dụng phổ biến của công nghệ sinh học trong chọn, tạo giống và nhân giống cây lâm nghiệp. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.3NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
3 | Bài 3. Công nghệ sinh học trong sản xuất chế phẩm vi sinh phục vụ lâm nghiệp | 3 | Phân tích được một số hướng ứng dụng phổ biến của công nghệ sinh học trong sản xuất chế phẩm vi sinh phục vụ lâm nghiệp. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
4 | Bài 4. Ứng dụng mã vạch DNA trong lâm nghiệp | 2 | Phân tích được một số hướng ứng dụng của mã vạch DNA trong lâm nghiệp. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
5 | Bài 5. Vai trò và triển vọng của công nghệ sinh học trong thủy sản | 2 | Trình bày được khái niệm, vai trò và một số thành tựu của công nghệ sinh học trong thủy sản; đánh giá được triển vọng của công nghệ sinh học trong thủy sản; có ý thức về an toàn lao động và đạo đức nghề nghiệp. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 12.A2.1. |
6 | Bài 6. Một số ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn, tạo giống thủy sản | 2 | Phân tích được một số hướng ứng dụng của công nghệ sinh học trong chọn, tạo giống thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.3NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
7 | Bài 7. Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất giống thủy sản | 2 | Phân tích được một số hướng ứng dụng của công nghệ sinh học trong sản xuất giống thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
8 | Bài 8. Ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng bệnh thủy sản | 2 | Phân tích được một số hướng ứng dụng của công nghệ sinh học trong chẩn đoán, sản xuất vaccine và chế phẩm phòng bệnh thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. |
9 | Bài 9. Ứng dụng công nghệ sinh học trong quản lí môi trường nước nuôi thủy sản | 2 | Phân tích được một số hướng ứng dụng của công nghệ sinh học trong quản lí môi trường nước nuôi thủy sản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
10 | Bài 10. Giới thiệu chung về cá cảnh | 2 | Trình bày được đặc điểm sinh vật học và yêu cầu ngoại cảnh của một số loài cá cảnh phổ biến. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. |
11 | Bài 11. Nuôi dưỡng và chăm sóc cá cảnh nước ngọt | 3 | Mô tả được quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng, trị bệnh cho một số loài cá cảnh nước ngọt phổ biến; lựa chọn được thức ăn phù hợp cho một số loài cá cảnh nước ngọt phổ biến. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
12 | Bài 12. Nuôi dưỡng và chăm sóc cá cảnh nước mặn | 2 | Mô tả được quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng, trị dịch bệnh cho một số loài cá cảnh nước mặn phổ biến; lựa chọn được thức ăn phù hợp cho một số loài cá cảnh nước mặn phổ biến. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
13 | Bài 13. Dự án: Nuôi cá cảnh | 4 | Thực hiện được một số công việc trong nuôi và chăm sóc cá cảnh; yêu thích công việc nuôi và chăm sóc cá cảnh, có ý thức về an toàn lao động và bảo vệ môi trường. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 7; chú trọng vai trò, hoạt động lâm nghiệp, trồng và chăm sóc rừng, bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng. | Viết và/hoặc thực hành phù hợp |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 14; bao gồm lâm nghiệp, giới thiệu thủy sản, môi trường nuôi, giống và sinh sản của cá, tôm. | Viết |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 26 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 15 đến Bài 20; chú trọng công nghệ sinh học trong giống, thức ăn thủy sản, công nghệ nuôi và VietGAP. | Viết và/hoặc sản phẩm học tập |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt từ Bài 15 đến Bài 27; bao gồm công nghệ nuôi, bảo quản - chế biến, phòng trị bệnh, bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 12 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát thực trạng và giải pháp bảo vệ tài nguyên rừng tại địa phương | Thu thập thông tin, hình ảnh/dữ liệu; đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ tài nguyên rừng phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.4NC1a. AI: 12.A3.1. | 2 | HKI - sau Bài 7 | Địa phương/ lớp học | GV Công nghệ | GVCN/Đoàn trường/ cơ quan lâm nghiệp (nếu có) | Phiếu khảo sát, điện thoại/máy ảnh, Internet; bảo đảm an toàn |
2 | Thực hành theo dõi và xử lí dữ liệu môi trường nuôi thủy sản | Đo hoặc khai thác dữ liệu về nhiệt độ, pH, DO; lập bảng, nhận xét và đề xuất biện pháp quản lí môi trường nuôi. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | HKI - Bài 10-12 | Lớp học/khu thực hành | GV Công nghệ | GV Sinh học/Tin học (nếu có) | Thiết bị đo hoặc bộ dữ liệu/mô phỏng; máy tính/máy chiếu |
3 | Dự án số: Quy trình nuôi thủy sản theo VietGAP và ứng dụng công nghệ cao | Thiết kế poster/slide/video ngắn mô tả quy trình, truy xuất, giám sát và giải pháp công nghệ cao trong nuôi thủy sản bền vững. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 2 | HKII - sau Bài 21 | Lớp học/phòng máy | GV Công nghệ | GV Tin học (nếu có) | Máy tính/điện thoại, Internet, công cụ trình chiếu/thiết kế |
4 | Nhận diện nguy cơ bệnh và xây dựng kế hoạch phòng bệnh thủy sản | Khai thác hình ảnh/tình huống, xác định dấu hiệu nguy cơ và xây dựng kế hoạch phòng bệnh theo hướng an toàn sinh học. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 2 | HKII - Bài 23-25 | Lớp học | GV Công nghệ | GV Sinh học/cơ sở nuôi (nếu có) | Tranh ảnh, video, mẫu tình huống, học liệu số |
5 | Trải nghiệm/Dự án nuôi cá cảnh | Lập kế hoạch, tổ chức nuôi và chăm sóc cá cảnh; ghi nhật kí dữ liệu, đánh giá kết quả và báo cáo sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. | 4 | Trong Chuyên đề 3 | Lớp học/khu thực hành | GV Công nghệ | GVCN/CLB STEM (nếu có) | Bể/hồ cá, dụng cụ chăm sóc, thiết bị theo dõi, học liệu số |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, đơn vị phối hợp và điều kiện thực hiện theo thực tế; ưu tiên các hoạt động gắn với lâm nghiệp, thủy sản và điều kiện địa phương.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN CÔNG NGHỆ 12 - LÂM NGHIỆP - THỦY SẢN, LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng môn học: 70 tiết/năm (35 tuần x 2 tiết/tuần). Học kì I: 36 tiết; Học kì II: 34 tiết. Thời điểm có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bài 1. Vai trò và triển vọng của lâm nghiệp Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK/SGV; tranh ảnh, sơ đồ, tư liệu lâm nghiệp; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 2 | Bài 2. Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản và nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 2-3 | SGK/SGV; tranh ảnh, sơ đồ, tư liệu lâm nghiệp; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 3 | Bài 3. Vai trò, nhiệm vụ của trồng và chăm sóc rừng Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 2 | Tuần 3-4 | SGK/SGV; tranh ảnh, sơ đồ, tư liệu lâm nghiệp; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 4 | Bài 4. Quy luật sinh trưởng và phát triển của cây rừng Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 2 | Tuần 4-5 | SGK/SGV; tranh ảnh, sơ đồ, tư liệu lâm nghiệp; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 5 | Bài 5. Kĩ thuật trồng và chăm sóc rừng Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK/SGV; tranh ảnh, sơ đồ, tư liệu lâm nghiệp; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 6 | Bài 6. Ý nghĩa, nhiệm vụ, thực trạng của việc bảo vệ và khai thác rừng Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.4NC1a. AI: 12.A3.1. | 3 | Tuần 6-7 | SGK/SGV; tranh ảnh, sơ đồ, tư liệu lâm nghiệp; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 7 | Bài 7. Biện pháp bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 8 | SGK/SGV; tranh ảnh, sơ đồ, tư liệu lâm nghiệp; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 8 | Ôn tập giữa học kì I Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. | 1 | Tuần 9 | SGK; phiếu/đề cương ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
| 9 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
| 10 | Bài 8. Vai trò và triển vọng của thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 6.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 10-11 | SGK/SGV; tranh ảnh, video và dữ liệu ngành thủy sản; máy chiếu/TV | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 11 | Bài 9. Các nhóm thủy sản và một số phương thức nuôi phổ biến Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 2 | Tuần 11-12 | SGK/SGV; tranh ảnh, video và dữ liệu ngành thủy sản; máy chiếu/TV | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 12 | Bài 10. Giới thiệu về môi trường nuôi thủy sản Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 12-13 | SGK/SGV; dữ liệu môi trường, dụng cụ/thiết bị đo hoặc mô phỏng; máy chiếu/TV | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 13 | Bài 11. Quản lí môi trường nuôi thủy sản Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1; 12.C2.2. | 3 | Tuần 13-14 | SGK/SGV; dữ liệu môi trường, dụng cụ/thiết bị đo hoặc mô phỏng; máy chiếu/TV | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 14 | Bài 12. Biện pháp xử lí môi trường nuôi thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.B2.1. | 2 | Tuần 15 | SGK/SGV; dữ liệu môi trường, dụng cụ/thiết bị đo hoặc mô phỏng; máy chiếu/TV | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 15 | Bài 13. Vai trò của giống thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 1 | Tuần 16 | SGK/SGV; tranh ảnh, sơ đồ sinh sản/giống; học liệu số; máy chiếu/TV | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 16 | Bài 14. Sinh sản của cá và tôm Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 3 | Tuần 16-17 | SGK/SGV; tranh ảnh, sơ đồ sinh sản/giống; học liệu số; máy chiếu/TV | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 17 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 18 | SGK; phiếu/đề cương ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
| 18 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
| 19 | Bài 15. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.3NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.A2.1. | 2 | Tuần 19 | SGK/SGV; tranh ảnh, sơ đồ sinh sản/giống; học liệu số; máy chiếu/TV | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 20 | Bài 16. Thức ăn thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 2 | Tuần 20 | SGK/SGV; mẫu/thông tin thức ăn; dụng cụ minh họa; học liệu số | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 21 | Bài 17. Phương pháp bảo quản và chế biến thức ăn thủy sản Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 21-22 | SGK/SGV; mẫu/thông tin thức ăn; dụng cụ minh họa; học liệu số | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 22 | Bài 18. Ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo quản, chế biến thức ăn thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.3NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.A2.1. | 2 | Tuần 22-23 | SGK/SGV; mẫu/thông tin thức ăn; dụng cụ minh họa; học liệu số | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 23 | Bài 19. Công nghệ nuôi một số loài thủy sản phổ biến ở Việt Nam Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 23-24 | SGK/SGV; quy trình nuôi, VietGAP, dữ liệu công nghệ cao; máy chiếu/TV | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 24 | Bài 20. Nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. | 2 | Tuần 25 | SGK/SGV; quy trình nuôi, VietGAP, dữ liệu công nghệ cao; máy chiếu/TV | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 25 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. | 1 | Tuần 26 | SGK; phiếu/đề cương ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
| 26 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
| 27 | Bài 21. Một số ứng dụng công nghệ cao trong nuôi thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 12.C2.1; 12.C2.2. | 2 | Tuần 27 | SGK/SGV; quy trình nuôi, VietGAP, dữ liệu công nghệ cao; máy chiếu/TV | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 28 | Bài 22. Bảo quản và chế biến sản phẩm thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 28-29 | SGK/SGV; quy trình nuôi, VietGAP, dữ liệu công nghệ cao; máy chiếu/TV | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 29 | Bài 23. Vai trò của phòng, trị bệnh thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 2 | Tuần 29-30 | SGK/SGV; hình ảnh bệnh, tình huống an toàn sinh học; học liệu số | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 30 | Bài 24. Một số bệnh thủy sản phổ biến và biện pháp phòng, trị Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 3 | Tuần 30-31 | SGK/SGV; hình ảnh bệnh, tình huống an toàn sinh học; học liệu số | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 31 | Bài 25. Ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.3NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 2 | Tuần 32 | SGK/SGV; hình ảnh bệnh, tình huống an toàn sinh học; học liệu số | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 32 | Bài 26. Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 4.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. | 2 | Tuần 33 | SGK/SGV; bản đồ/tư liệu nguồn lợi thủy sản; văn bản/học liệu số phù hợp | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 33 | Bài 27. Khai thác nguồn lợi thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.A3.1. | 2 | Tuần 34 | SGK/SGV; bản đồ/tư liệu nguồn lợi thủy sản; văn bản/học liệu số phù hợp | Lớp học/khu thực hành phù hợp |
| 34 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; phiếu/đề cương ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
| 35 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Có tổ chức Chuyên đề học tập Công nghệ 12 - Lâm nghiệp - Thủy sản cho học sinh lựa chọn (35 tiết).
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Bài mở đầu Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 12.A2.1. | 2 | Tuần 1-2 | Sách chuyên đề; tranh ảnh/mẫu vật; máy tính/máy chiếu; Internet; dụng cụ thực hành phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu thực hành phù hợp |
2 | Bài 2. Công nghệ sinh học trong chọn, tạo và nhân giống cây lâm nghiệp Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.3NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 3-5 | Sách chuyên đề; tranh ảnh/mẫu vật; máy tính/máy chiếu; Internet; dụng cụ thực hành phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu thực hành phù hợp |
3 | Bài 3. Công nghệ sinh học trong sản xuất chế phẩm vi sinh phục vụ lâm nghiệp Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 6-8 | Sách chuyên đề; tranh ảnh/mẫu vật; máy tính/máy chiếu; Internet; dụng cụ thực hành phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu thực hành phù hợp |
4 | Bài 4. Ứng dụng mã vạch DNA trong lâm nghiệp Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 10-11 | Sách chuyên đề; tranh ảnh/mẫu vật; máy tính/máy chiếu; Internet; dụng cụ thực hành phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu thực hành phù hợp |
5 | Bài 5. Vai trò và triển vọng của công nghệ sinh học trong thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 12.A2.1. | 2 | Tuần 12-13 | Sách chuyên đề; tranh ảnh/mẫu vật; máy tính/máy chiếu; Internet; dụng cụ thực hành phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu thực hành phù hợp |
6 | Bài 6. Một số ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn, tạo giống thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.3NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 14-15 | Sách chuyên đề; tranh ảnh/mẫu vật; máy tính/máy chiếu; Internet; dụng cụ thực hành phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu thực hành phù hợp |
7 | Bài 7. Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất giống thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 16-17 | Sách chuyên đề; tranh ảnh/mẫu vật; máy tính/máy chiếu; Internet; dụng cụ thực hành phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu thực hành phù hợp |
8 | Bài 8. Ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng bệnh thủy sản Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 2 | Tuần 19-20 | Sách chuyên đề; tranh ảnh/mẫu vật; máy tính/máy chiếu; Internet; dụng cụ thực hành phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu thực hành phù hợp |
9 | Bài 9. Ứng dụng công nghệ sinh học trong quản lí môi trường nước nuôi thủy sản Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 6.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 21-22 | Sách chuyên đề; tranh ảnh/mẫu vật; máy tính/máy chiếu; Internet; dụng cụ thực hành phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu thực hành phù hợp |
10 | Bài 10. Giới thiệu chung về cá cảnh Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 2 | Tuần 23-24 | Sách chuyên đề; tranh ảnh/mẫu vật; máy tính/máy chiếu; Internet; dụng cụ thực hành phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu thực hành phù hợp |
11 | Bài 11. Nuôi dưỡng và chăm sóc cá cảnh nước ngọt Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 25-27 | Sách chuyên đề; tranh ảnh/mẫu vật; máy tính/máy chiếu; Internet; dụng cụ thực hành phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu thực hành phù hợp |
12 | Bài 12. Nuôi dưỡng và chăm sóc cá cảnh nước mặn Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 29-30 | Sách chuyên đề; tranh ảnh/mẫu vật; máy tính/máy chiếu; Internet; dụng cụ thực hành phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu thực hành phù hợp |
13 | Bài 13. Dự án: Nuôi cá cảnh Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. | 4 | Tuần 31-34 | Sách chuyên đề; tranh ảnh/mẫu vật; máy tính/máy chiếu; Internet; dụng cụ thực hành phù hợp | Lớp học/phòng máy/khu thực hành phù hợp |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)