Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 9 TCAQ tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công nghệ 9 TCAQ năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ 9 - TRỒNG CÂY ĂN QUẢ, KHỐI LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, sách giáo viên, tài liệu tham khảo Công nghệ 9 - Trồng cây ăn quả | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Cây giống, cành giâm/chiết/ghép, mẫu lá - hoa - quả, tranh ảnh sâu bệnh | Theo nội dung bài | Bài 1-8 | Lựa chọn vật liệu phù hợp điều kiện địa phương |
3 | Cuốc, xẻng, kéo cắt cành, dao ghép, bình tưới, bình phun, dây buộc và dụng cụ làm vườn | Theo nhóm học sinh | Bài 2-8 | Bảo đảm an toàn lao động; vệ sinh dụng cụ sau sử dụng |
4 | Phân bón, giá thể, vật tư trồng và chăm sóc cây; phương tiện bảo hộ cá nhân | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 2-8 | Sử dụng đúng hướng dẫn; ưu tiên giải pháp an toàn, thân thiện môi trường |
5 | Máy tính, máy chiếu/TV, Internet, học liệu số, ứng dụng ghi chép/theo dõi | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Phục vụ tra cứu, ghi chép, báo cáo và sản phẩm số |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học | .... | Học lí thuyết, khai thác học liệu số, thảo luận và báo cáo sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
2 | Vườn trường/khu thực hành trồng trọt | .... | Nhân giống, trồng, chăm sóc, quan sát cây ăn quả và thực hiện dự án | Bảo đảm an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
3 | Phòng máy tính/thư viện (nếu có) | .... | Tìm kiếm, đối chiếu thông tin; xây dựng bảng theo dõi, báo cáo, sản phẩm số | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Giới thiệu chung về cây ăn quả | 4 | Trình bày được vai trò, đặc điểm thực vật học và yêu cầu ngoại cảnh của cây ăn quả; kể tên được một số ngành nghề liên quan; bước đầu đánh giá khả năng, sở thích của bản thân với nghề trồng cây ăn quả. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C5.1. |
2 | Bài 2. Nhân giống vô tính cây ăn quả | 4 | Trình bày và thực hiện được một số phương pháp nhân giống vô tính cây ăn quả như giâm cành, chiết cành, ghép; lựa chọn vật liệu, dụng cụ phù hợp và bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.C5.1; 9.B3.1. |
3 | Bài 3. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây ăn quả có múi | 4 | Phân tích được đặc điểm thực vật học, yêu cầu ngoại cảnh; trình bày và vận dụng được quy trình trồng, chăm sóc, cắt tỉa, phòng trừ sâu bệnh và điều khiển ra hoa, đậu quả đối với cây ăn quả có múi. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.C5.1. |
4 | Bài 4. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây nhãn | 4 | Phân tích được đặc điểm thực vật học, yêu cầu ngoại cảnh; trình bày và vận dụng được một số kĩ thuật trồng, chăm sóc, cắt tỉa, phòng trừ sâu bệnh và điều khiển ra hoa, đậu quả cho cây nhãn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.C5.1. |
5 | Bài 5. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây xoài | 4 | Phân tích được đặc điểm thực vật học, yêu cầu ngoại cảnh; trình bày và vận dụng được một số kĩ thuật trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh, cắt tỉa và điều khiển ra hoa, đậu quả cho cây xoài. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.C5.1. |
6 | Bài 6. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây sầu riêng | 4 | Phân tích được đặc điểm thực vật học, yêu cầu ngoại cảnh; vận dụng được một số kĩ thuật trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh, cắt tỉa và điều khiển ra hoa, đậu quả cho cây sầu riêng. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C5.1; 9.B2.1. |
7 | Bài 7. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây chuối | 3 | Phân tích được đặc điểm thực vật học, yêu cầu ngoại cảnh; vận dụng được quy trình trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh và một số kĩ thuật chăm sóc đặc thù đối với cây chuối. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C5.1; 9.B2.1. |
8 | Bài 8. Dự án: Trồng cây ăn quả | 4 | Lập được kế hoạch, dự tính chi phí và hiệu quả kinh tế; lựa chọn cây giống, vật tư, dụng cụ; thực hiện trồng, chăm sóc, theo dõi, ghi chép, đánh giá và báo cáo kết quả dự án trồng cây ăn quả. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.D2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt của nội dung đã học đến hết tuần 8; chú trọng vận dụng kiến thức, kĩ năng và xử lí tình huống thực tiễn. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt của học kì I; chú trọng vận dụng kiến thức và kĩ năng trồng, chăm sóc cây ăn quả. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt của học kì II đến hết tuần 26; chú trọng nhận diện vấn đề, lựa chọn biện pháp kĩ thuật phù hợp. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp mô đun Trồng cây ăn quả; chú trọng vận dụng quy trình kĩ thuật, an toàn lao động và năng lực thực hành/dự án. | Viết, thực hành và/hoặc sản phẩm dự án |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 9 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát cây ăn quả ở địa phương | Thu thập, kiểm chứng và trình bày thông tin về một số cây ăn quả phổ biến, điều kiện ngoại cảnh và vai trò kinh tế; xây dựng sản phẩm báo cáo ngắn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C5.1. | 2 | Tuần 4 | Lớp học/vườn trường | GV Công nghệ | GVCN/đoàn thể hoặc người có kinh nghiệm (nếu có) | Máy tính/điện thoại; Internet; phiếu khảo sát; học liệu số |
2 | Thực hành nhân giống vô tính cây ăn quả | Thực hành giâm, chiết hoặc ghép phù hợp điều kiện nhà trường; ghi chép quy trình, đánh giá kết quả và bảo đảm an toàn lao động. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.C5.1; 9.B3.1. | 2 | Tuần 8 | Vườn trường/khu thực hành | GV Công nghệ | Nhân viên phụ trách/cha mẹ học sinh (nếu có) | Cành giống, dao/kéo, giá thể, dây buộc, phương tiện bảo hộ |
3 | Chuyên đề thực hành: Nhận diện sâu, bệnh hại cây ăn quả | Quan sát mẫu/hình ảnh, tìm kiếm nguồn phù hợp, nhận diện một số sâu bệnh thường gặp và đề xuất biện pháp phòng trừ an toàn, ưu tiên giải pháp sinh học. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C5.1. | 2 | Tuần 22 | Lớp học/vườn trường | GV Công nghệ | GV Sinh học/nhân viên nông nghiệp (nếu có) | Mẫu/hình ảnh sâu bệnh; Internet; máy chiếu; phiếu học tập |
4 | Dự án: Trồng cây ăn quả | Lập kế hoạch, dự tính chi phí, thực hiện trồng/chăm sóc cây phù hợp; theo dõi, ghi chép và báo cáo kết quả, hiệu quả kinh tế và việc bảo vệ môi trường. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.D2.1. | 4 | Tuần 31-34 | Vườn trường/khu thực hành | GV Công nghệ | GVCN/cha mẹ học sinh/người làm vườn (nếu có) | Cây giống, vật tư, dụng cụ trồng; bảng theo dõi; thiết bị số; phương tiện bảo hộ |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN CÔNG NGHỆ 9 - TRỒNG CÂY ĂN QUẢ, LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết. Thời điểm kiểm tra, đánh giá định kì được ghi rõ theo tuần; có thể điều chỉnh khi kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường thay đổi.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Giới thiệu chung về cây ăn quả Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C5.1. | 4 | Tuần 1-4 | SGK; mẫu/hình ảnh cây ăn quả; máy chiếu/TV; Internet; học liệu số | Lớp học/vườn trường |
2 | Bài 2. Nhân giống vô tính cây ăn quả Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.C5.1; 9.B3.1. | 4 | Tuần 5-8 | SGK; cành giống; dao/kéo; giá thể; dây buộc; dụng cụ và phương tiện bảo hộ | Vườn trường/khu thực hành |
3 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc thiết bị, vật liệu theo hình thức đánh giá | Lớp học/phòng thực hành |
4 | Bài 3. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây ăn quả có múi Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.C5.1. | 4 | Tuần 10-13 | SGK; cây/mẫu vật; dụng cụ làm vườn; phân bón/vật tư; hình ảnh sâu bệnh; máy chiếu/TV; phương tiện bảo hộ | Vườn trường/khu thực hành |
5 | Bài 4. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây nhãn Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.C5.1. | 4 | Tuần 14-17 | SGK; cây/mẫu vật; dụng cụ làm vườn; phân bón/vật tư; hình ảnh sâu bệnh; máy chiếu/TV; phương tiện bảo hộ | Vườn trường/khu thực hành |
6 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc thiết bị, vật liệu theo hình thức đánh giá | Lớp học/phòng thực hành |
7 | Bài 5. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây xoài Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.C5.1. | 4 | Tuần 19-22 | SGK; cây/mẫu vật; dụng cụ làm vườn; phân bón/vật tư; hình ảnh sâu bệnh; máy chiếu/TV; phương tiện bảo hộ | Vườn trường/khu thực hành |
8 | Bài 6. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây sầu riêng Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C5.1; 9.B2.1. | 4 | Tuần 23-26 | SGK; cây/mẫu vật; dụng cụ làm vườn; phân bón/vật tư; hình ảnh sâu bệnh; máy chiếu/TV; phương tiện bảo hộ | Vườn trường/khu thực hành |
9 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc thiết bị, vật liệu theo hình thức đánh giá | Lớp học/phòng thực hành |
10 | Bài 7. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây chuối Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C5.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 28-30 | SGK; cây/mẫu vật; dụng cụ làm vườn; phân bón/vật tư; hình ảnh sâu bệnh; máy chiếu/TV; phương tiện bảo hộ | Vườn trường/khu thực hành |
11 | Bài 8. Dự án: Trồng cây ăn quả Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.D2.1. | 4 | Tuần 31-34 | SGK; cây giống; vật tư, dụng cụ trồng; bảng theo dõi/phiếu dự án; thiết bị số; phương tiện bảo hộ | Vườn trường/khu thực hành |
12 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc thiết bị, vật liệu theo hình thức đánh giá | Lớp học/phòng thực hành |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)