Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 9 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 9 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Khoa học tự nhiên 9 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Khoa học tự nhiên 9 | Theo điều kiện nhà trường | Các bài thực hành/thí nghiệm Vật lí, Hoá học, Sinh học | Bổ sung theo danh mục thiết bị tối thiểu |
2 | Máy chiếu/TV, máy tính có kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài khai thác học liệu số, mô phỏng, xử lí dữ liệu và NLS/AI | Bảo đảm an toàn số |
3 | Bộ quang học: nguồn sáng, bán trụ, lăng kính, thấu kính, màn chắn, giá quang học | Theo bộ môn | Bài 5-10 | Kiểm tra thiết bị trước khi sử dụng |
4 | Thiết bị điện - điện từ: nguồn điện, điện trở, ampe kế, vôn kế, cuộn dây, nam châm, đồng hồ đo | Theo bộ môn | Bài 11-15 | Tuân thủ quy trình an toàn điện |
5 | Dụng cụ và hoá chất thí nghiệm hoá học lớp 9 | Theo bộ môn | Bài 18-35 | Bảo quản, sử dụng hoá chất đúng quy định |
6 | Kính hiển vi, tiêu bản, mô hình DNA/NST, học liệu sinh học | Theo bộ môn | Bài 36-51 | Dùng kết hợp hình ảnh/mô phỏng số |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn KHTN | .... | Thực hành, thí nghiệm KHTN 9 | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, học liệu số, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Khuôn viên/sân trường | .... | Quan sát, khảo sát, hoạt động trải nghiệm phù hợp | Bảo đảm an toàn |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ, hoá chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học | 4 | Nhận biết và sử dụng an toàn một số dụng cụ, hoá chất trong KHTN 9; trình bày được cấu trúc báo cáo và thực hiện thuyết trình một vấn đề khoa học. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. |
2 | Bài 2. Động năng. Thế năng | 2 | Viết và vận dụng được biểu thức tính động năng, thế năng trọng trường; giải thích được một số tình huống thực tiễn liên quan. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c; 1.1TC2a. AI: 9.A3.1. |
3 | Bài 3. Cơ năng | 2 | Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế năng; phân tích được sự chuyển hoá năng lượng trong một số trường hợp đơn giản. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a; 1.1TC2b. AI: 9.B2.1. |
4 | Bài 4. Công và công suất | 2 | Phân tích được điều kiện có công cơ học; vận dụng được công thức tính công, công suất và liên hệ với thực tiễn. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a; 1.3TC2a. AI: 9.A3.1. |
5 | Bài 5. Khúc xạ ánh sáng | 3 | Thực hiện được thí nghiệm về khúc xạ ánh sáng; phát biểu và vận dụng được định luật khúc xạ, chiết suất để giải thích hiện tượng thực tiễn. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. |
6 | Bài 6. Phản xạ toàn phần | 2 | Thực hiện thí nghiệm, rút ra điều kiện phản xạ toàn phần; vận dụng kiến thức để giải thích một số hiện tượng và ứng dụng. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a; 1.1TC2a. AI: 9.C2.1. |
7 | Bài 7. Lăng kính | 3 | Mô tả được đường truyền của ánh sáng qua lăng kính và vận dụng kiến thức để giải thích một số hiện tượng quang học. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. |
8 | Bài 8. Thấu kính | 3 | Nhận biết được thấu kính hội tụ, phân kì; mô tả và dựng được ảnh của vật qua thấu kính trong các trường hợp cơ bản. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 9.C2.1. |
9 | Bài 9. Thực hành đo tiêu cự của thấu kính hội tụ | 2 | Lắp ráp và thực hiện được thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính hội tụ; thu thập, xử lí số liệu và đánh giá kết quả đo. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2a; 2.4TC2b; 5.1TC2a; 6.2TC2b. |
10 | Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính | 2 | Mô tả được cấu tạo, công dụng của kính lúp; vận dụng kiến thức về thấu kính để giải bài tập và tình huống thực tiễn. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b; 3.1TC2a. AI: 9.B2.1. |
11 | Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm | 3 | Nêu được khái niệm điện trở; thực hiện/khai thác thí nghiệm và vận dụng định luật Ohm để giải quyết bài toán mạch điện. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b; 3.1TC2b. AI: 9.C2.1. |
12 | Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song | 2 | Mô tả và vận dụng được các hệ thức về cường độ dòng điện, hiệu điện thế và điện trở tương đương trong đoạn mạch nối tiếp, song song. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b; 1.1TC2a. AI: 9.B2.1. |
13 | Bài 13. Năng lượng của dòng điện và công suất điện | 3 | Nêu và vận dụng được biểu thức tính điện năng, công suất điện; đề xuất được cách sử dụng điện an toàn, tiết kiệm và hiệu quả. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 4.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. |
14 | Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều | 2 | Mô tả được hiện tượng cảm ứng điện từ và nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều; liên hệ được với thiết bị thực tế. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. |
15 | Bài 15. Tác dụng của dòng điện xoay chiều | 2 | Nêu được một số tác dụng của dòng điện xoay chiều; giải thích và vận dụng kiến thức vào sử dụng thiết bị điện an toàn. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a. |
16 | Bài 16. Vòng năng lượng trên Trái Đất. Năng lượng hoá thạch | 2 | Mô tả được vòng năng lượng trên Trái Đất, vai trò và hạn chế của năng lượng hoá thạch; phân tích tác động môi trường. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 4.4TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A2.1. |
17 | Bài 17. Một số dạng năng lượng tái tạo | 3 | Trình bày được đặc điểm một số nguồn năng lượng tái tạo; so sánh ưu, nhược điểm và đề xuất lựa chọn phù hợp với bối cảnh. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 2.4TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A1.1; 9.C2.1. |
18 | Bài 18. Tính chất chung của kim loại | 3 | Nêu và kiểm chứng được một số tính chất vật lí, hoá học chung của kim loại; viết được các phương trình hoá học minh hoạ phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 1.3TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2b. |
19 | Bài 19. Dãy hoạt động hoá học | 2 | Xây dựng/khai thác được dãy hoạt động hoá học của kim loại và vận dụng để dự đoán, giải thích phản ứng. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2b; 3.1TC2b. AI: 9.B2.1. |
20 | Bài 20. Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim | 2 | Trình bày được nguyên tắc tách một số kim loại và đặc điểm sử dụng hợp kim; liên hệ với khai thác, sử dụng tài nguyên hợp lí. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.4TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A2.1. |
21 | Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại | 2 | So sánh được một số tính chất cơ bản của phi kim và kim loại; vận dụng để phân loại, giải thích hiện tượng. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2a. |
22 | Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu cơ | 3 | Nêu được khái niệm, đặc điểm chung và phân loại sơ lược hợp chất hữu cơ; nhận biết được một số hợp chất hữu cơ quen thuộc. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 6.2TC2b; 5.2TC2a. AI: 9.A3.1. |
23 | Bài 23. Alkane | 3 | Nêu được công thức, cấu tạo, tính chất và một số ứng dụng của alkane; viết được phản ứng đặc trưng ở mức độ phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. |
24 | Bài 24. Alkene | 2 | Nêu được đặc điểm cấu tạo, tính chất và ứng dụng của alkene; phân biệt được alkene với alkane qua phản ứng đặc trưng. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2a; 3.1TC2a. AI: 9.B2.1. |
25 | Bài 25. Nguồn nhiên liệu | 2 | Trình bày được một số nguồn nhiên liệu, cách sử dụng hiệu quả và tác động môi trường; đề xuất biện pháp sử dụng hợp lí. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.4TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A2.1. |
26 | Bài 26. Ethylic alcohol | 3 | Nêu được tính chất, ứng dụng và một số tác động của ethylic alcohol; vận dụng kiến thức để sử dụng an toàn, có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.3TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. |
27 | Bài 27. Acetic acid | 2 | Nêu được tính chất và ứng dụng của acetic acid; thực hiện/giải thích được một số phản ứng hoá học đặc trưng. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 1.3TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2a. |
28 | Bài 28. Lipid | 2 | Nêu được khái niệm, vai trò và một số tính chất của lipid; liên hệ được với dinh dưỡng và đời sống. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.3TC2a; 6.2TC2b; 1.2TC2a. AI: 9.A3.1. |
29 | Bài 29. Carbohydrate. Glucose và saccharose | 3 | Nêu được đặc điểm, tính chất và vai trò của carbohydrate, glucose, saccharose; vận dụng kiến thức vào đời sống. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 4.3TC2a; 6.2TC2a. |
30 | Bài 30. Tinh bột và cellulose | 2 | Nêu được cấu tạo khái quát, tính chất, vai trò và ứng dụng của tinh bột, cellulose; nhận biết được tinh bột bằng thí nghiệm phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 1.3TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. |
31 | Bài 31. Protein | 2 | Nêu được vai trò, đặc điểm cấu tạo và một số tính chất của protein; liên hệ với dinh dưỡng và sức khoẻ. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.3TC2b; 6.2TC2b; 1.2TC2b. AI: 9.A3.1. |
32 | Bài 32. Polymer | 3 | Nêu được khái niệm, một số loại polymer, ứng dụng và vấn đề môi trường liên quan; đề xuất cách sử dụng, xử lí hợp lí. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.4TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.A2.1. |
33 | Bài 33. Sơ lược về hoá học vỏ Trái Đất và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất | 2 | Nêu được thành phần sơ lược của vỏ Trái Đất và vai trò của tài nguyên khoáng sản; phân tích yêu cầu khai thác bền vững. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 4.4TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A2.1. |
34 | Bài 34. Khai thác đá vôi. Công nghiệp silicate | 3 | Trình bày được nguồn nguyên liệu, sản phẩm chính và tác động của khai thác đá vôi, công nghiệp silicate; đề xuất biện pháp giảm tác động môi trường. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.4TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2c. AI: 9.A1.1; 9.C2.1. |
35 | Bài 35. Khai thác nhiên liệu hoá thạch. Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầu | 3 | Trình bày được nguồn carbon, chu trình carbon; phân tích mối liên hệ giữa nhiên liệu hoá thạch, phát thải và sự ấm lên toàn cầu. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 4.4TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A2.1; 9.A2.2. |
36 | Bài 36. Khái quát về di truyền học | 2 | Nêu được đối tượng, vai trò và một số khái niệm cơ bản của di truyền học; liên hệ được với tính đa dạng sinh học. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 6.2TC2a; 5.2TC2a. AI: 9.A3.1. |
37 | Bài 37. Các quy luật di truyền của Mendel | 3 | Mô tả và vận dụng được các quy luật di truyền Mendel trong các phép lai đơn giản; phân tích được kết quả bằng sơ đồ/bảng. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 1.3TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.B2.1. |
38 | Bài 38. Nucleic acid và gene | 2 | Mô tả được cấu tạo, chức năng cơ bản của nucleic acid và gene; giải thích được vai trò của gene trong di truyền. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2a; 5.2TC2a. AI: 9.C2.1. |
39 | Bài 39. Tái bản DNA và phiên mã tạo RNA | 3 | Mô tả được quá trình tái bản DNA và phiên mã tạo RNA ở mức độ phù hợp; sử dụng sơ đồ để trình bày mối liên hệ. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. |
40 | Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng | 3 | Mô tả được quá trình dịch mã và giải thích được mối quan hệ gene - RNA - protein - tính trạng. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2b; 1.1TC2a. AI: 9.C2.1. |
41 | Bài 41. Đột biến gene | 2 | Nêu được khái niệm, nguyên nhân, một số dạng và ý nghĩa của đột biến gene; đánh giá được tác động trong một số tình huống. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 6.3TC2a; 5.2TC2b. AI: 9.B2.1. |
42 | Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm sắc thể | 3 | Mô tả được cấu trúc, chức năng của nhiễm sắc thể và đặc điểm bộ nhiễm sắc thể; khai thác được hình ảnh/sơ đồ minh hoạ. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 6.2TC2b; 6.3TC2b. AI: 9.C2.1. |
43 | Bài 43. Nguyên phân và giảm phân | 3 | Mô tả được diễn biến chính, ý nghĩa của nguyên phân và giảm phân; so sánh được hai quá trình. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. |
44 | Bài 44. Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính | 2 | Nêu được đặc điểm nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính; vận dụng để giải thích một số hiện tượng di truyền. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 6.3TC2a; 3.1TC2a. AI: 9.B3.1. |
45 | Bài 45. Di truyền liên kết | 2 | Nêu được khái niệm di truyền liên kết và ý nghĩa; giải thích được một số kết quả lai đơn giản có liên quan. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2a; 1.1TC2b. AI: 9.C2.1. |
46 | Bài 46. Đột biến nhiễm sắc thể | 3 | Nêu được khái niệm, các dạng cơ bản, nguyên nhân và hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể; phân tích ví dụ minh hoạ. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 6.3TC2a; 3.1TC2a. AI: 9.B2.1. |
47 | Bài 47. Di truyền học với con người | 3 | Vận dụng kiến thức di truyền để giải thích một số vấn đề liên quan đến sức khoẻ con người; có thái độ tôn trọng, trách nhiệm khi sử dụng thông tin di truyền. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.3TC2b; 6.2TC2c; 1.2TC2b. AI: 9.A2.2; 9.B2.1. |
48 | Bài 48. Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống | 3 | Trình bày được một số ứng dụng công nghệ di truyền; phân tích lợi ích, rủi ro và yêu cầu đạo đức trong ứng dụng. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2a; 6.3TC2a. AI: 9.A1.1; 9.B3.1. |
49 | Bài 49. Khái niệm tiến hoá và các hình thức chọn lọc | 2 | Nêu được khái niệm tiến hoá và phân biệt được một số hình thức chọn lọc; sử dụng bằng chứng để giải thích sự biến đổi quần thể. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 6.2TC2b; 5.2TC2b. AI: 9.A3.1. |
50 | Bài 50. Cơ chế tiến hoá | 3 | Trình bày được một số nhân tố và cơ chế tiến hoá ở mức độ phù hợp; phân tích được vai trò của chọn lọc tự nhiên. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b; 1.1TC2a. AI: 9.B2.1. |
51 | Bài 51. Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất | 3 | Trình bày được khái quát các giai đoạn phát sinh, phát triển sự sống; khai thác bằng chứng khoa học để giải thích lịch sử sự sống. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 3.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
| Giữa học kì I | 90 phút | Tuần 8 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu của các nội dung đã học; chú trọng vận dụng kiến thức, xử lí dữ liệu và thực hành phù hợp. | Viết và/hoặc thực hành |
| Cuối học kì I | 90 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì I; có câu hỏi/nhiệm vụ vận dụng, giải thích hiện tượng và xử lí thông tin khoa học. | Viết và/hoặc thực hành |
| Giữa học kì II | 90 phút | Tuần 27 | Đánh giá yêu cầu cần đạt phần nội dung học kì II đã hoàn thành; chú trọng phân tích, giải quyết vấn đề và vận dụng. | Viết và/hoặc thực hành |
| Cuối học kì II | 90 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm; ưu tiên vận dụng kiến thức KHTN vào thực tiễn và sử dụng bằng chứng khoa học. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 9 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Báo cáo/thuyết trình một vấn đề khoa học | Thu thập và xử lí thông tin, xây dựng báo cáo và thuyết trình bằng sản phẩm số; kiểm chứng nguồn và sử dụng AI có trách nhiệm. | 2 | HKI - Bài 1 | Lớp học/phòng máy | GV KHTN | GV Tin học/GVCN (nếu có) | Máy tính, máy chiếu, phần mềm trình chiếu, học liệu số |
2 | STEM: Khảo sát và ứng dụng quang học | Thực hiện đo/quan sát, xử lí số liệu và thiết kế sản phẩm hoặc mô hình quang học đơn giản; đánh giá, cải tiến giải pháp. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 5.3TC2b. | 2 | HKI - sau Bài 10 | Phòng thực hành KHTN | GV KHTN | GV Công nghệ/Tin học (nếu có) | Bộ quang học, thiết bị số, vật liệu phù hợp |
3 | Khảo sát sử dụng điện an toàn và tiết kiệm | Thu thập dữ liệu sử dụng điện, tính/ước lượng điện năng, đề xuất giải pháp an toàn và tiết kiệm; trình bày sản phẩm số. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 2.4TC2a; 4.1TC2b. AI: 9.A1.1. | 2 | HKI - sau Bài 15 | Lớp học/gia đình | GV KHTN | GVCN/Phụ huynh (nếu phù hợp) | Phiếu khảo sát, dữ liệu hoá đơn điện, thiết bị số |
4 | Dự án: Năng lượng tái tạo cho trường học/cộng đồng | Phân tích dữ liệu và điều kiện thực tế, đề xuất phương án sử dụng năng lượng tái tạo; cân nhắc tác động môi trường và xã hội. | 2 | HKI - sau Bài 17 | Lớp học/khuôn viên trường | GV KHTN | GV Công nghệ/Địa lí (nếu có) | Dữ liệu năng lượng, máy tính, học liệu số |
5 | Dự án: Carbon và biến đổi khí hậu | Khai thác dữ liệu về carbon/phát thải, phân tích mối liên hệ và xây dựng thông điệp/giải pháp giảm phát thải. Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 3.2TC2b; 4.4TC2a. AI: 9.A2.1; 9.A2.2. | 2 | HKII - sau Bài 35 | Lớp học/thư viện | GV KHTN | GV Địa lí/Tin học (nếu có) | Nguồn dữ liệu tin cậy, máy tính, phần mềm trình bày |
6 | Dự án nhỏ: Ứng dụng di truyền học có trách nhiệm | Tìm hiểu một ứng dụng công nghệ di truyền, phân tích lợi ích - rủi ro - vấn đề đạo đức và trình bày quan điểm dựa trên bằng chứng. | 2 | HKII - sau Bài 48 | Lớp học/thư viện | GV KHTN | GV Tin học/GVCN (nếu có) | Học liệu số, nguồn tham khảo, quy tắc bảo vệ dữ liệu cá nhân |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết; Học kì I: 18 tuần = 72 tiết; Học kì II: 17 tuần = 68 tiết.
Phân phối cụ thể có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường nhưng phải bảo đảm tổng thời lượng.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ, hoá chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 2.4TC2a; 3.1TC2b. AI: 9.A3.1; 9.B2.1. | 4 | Tuần 1 | SGK; dụng cụ/hoá chất minh hoạ; phiếu học tập; máy chiếu/TV; máy tính | Lớp học |
2 | Bài 2. Động năng. Thế năng Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c; 1.1TC2b. AI: 9.A3.1. | 2 | Tuần 2 | SGK; phiếu học tập; máy chiếu/TV; mô phỏng/hình ảnh cơ học (nếu có) | Lớp học |
3 | Bài 3. Cơ năng Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2b; 1.1TC2a. AI: 9.B2.1. | 2 | Tuần 2 | SGK; phiếu học tập; máy chiếu/TV; mô phỏng/hình ảnh cơ học (nếu có) | Lớp học |
4 | Bài 4. Công và công suất Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2a; 1.3TC2b. AI: 9.A3.1. | 2 | Tuần 3 | SGK; phiếu học tập; máy chiếu/TV; mô phỏng/hình ảnh cơ học (nếu có) | Lớp học |
5 | Bài 5. Khúc xạ ánh sáng Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. | 3 | Tuần 3-4 | SGK; bộ dụng cụ quang học; nguồn sáng; thấu kính/lăng kính; màn chắn; máy chiếu | Phòng thực hành KHTN |
6 | Bài 6. Phản xạ toàn phần Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2a; 1.1TC2b. AI: 9.C2.1. | 2 | Tuần 4 | SGK; bộ dụng cụ quang học; nguồn sáng; thấu kính/lăng kính; màn chắn; máy chiếu | Phòng thực hành KHTN |
7 | Bài 7. Lăng kính Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. | 3 | Tuần 4-5 | SGK; bộ dụng cụ quang học; nguồn sáng; thấu kính/lăng kính; màn chắn; máy chiếu | Lớp học |
8 | Bài 8. Thấu kính Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.C2.1. | 3 | Tuần 5-6 | SGK; bộ dụng cụ quang học; nguồn sáng; thấu kính/lăng kính; màn chắn; máy chiếu | Lớp học |
9 | Bài 9. Thực hành đo tiêu cự của thấu kính hội tụ Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2b; 2.4TC2a; 5.1TC2b. | 2 | Tuần 6 | SGK; bộ dụng cụ quang học; nguồn sáng; thấu kính/lăng kính; màn chắn; máy chiếu | Phòng thực hành KHTN |
10 | Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a; 3.1TC2b. AI: 9.B2.1. | 2 | Tuần 6-7 | SGK; bộ dụng cụ quang học; nguồn sáng; thấu kính/lăng kính; màn chắn; máy chiếu | Lớp học |
11 | Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.3TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b; 3.1TC2a. AI: 9.C2.1. | 3 | Tuần 7 | SGK; nguồn điện; điện trở; đồng hồ đo; dây nối; cuộn dây/nam châm; máy chiếu | Phòng thực hành KHTN |
12 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Tuần 8 | SGK; hệ thống câu hỏi/bài tập; phiếu học tập; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
13 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 2 | Tuần 8 | Đề kiểm tra; giấy kiểm tra; dụng cụ thực hành (nếu có) | Lớp học/phòng thực hành |
14 | Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a; 1.1TC2b. AI: 9.B2.1. | 2 | Tuần 8-9 | SGK; nguồn điện; điện trở; đồng hồ đo; dây nối; cuộn dây/nam châm; máy chiếu | Lớp học |
15 | Bài 13. Năng lượng của dòng điện và công suất điện Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 4.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 9 | SGK; nguồn điện; điện trở; đồng hồ đo; dây nối; cuộn dây/nam châm; máy chiếu | Lớp học |
16 | Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. | 2 | Tuần 10 | SGK; nguồn điện; điện trở; đồng hồ đo; dây nối; cuộn dây/nam châm; máy chiếu | Phòng thực hành KHTN |
17 | Bài 15. Tác dụng của dòng điện xoay chiều | 2 | Tuần 10 | SGK; nguồn điện; điện trở; đồng hồ đo; dây nối; cuộn dây/nam châm; máy chiếu | Lớp học |
18 | Bài 16. Vòng năng lượng trên Trái Đất. Năng lượng hoá thạch Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 4.4TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A2.1. | 2 | Tuần 11 | SGK; dữ liệu/hình ảnh về năng lượng; máy tính/máy chiếu; học liệu số | Lớp học |
19 | Bài 17. Một số dạng năng lượng tái tạo Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 2.4TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2c. AI: 9.A1.1; 9.C2.1. | 3 | Tuần 11-12 | SGK; dữ liệu/hình ảnh về năng lượng; máy tính/máy chiếu; học liệu số | Lớp học |
20 | Bài 18. Tính chất chung của kim loại Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 1.3TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2a. | 3 | Tuần 12 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Phòng thực hành KHTN |
21 | Bài 19. Dãy hoạt động hoá học Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 5.2TC2a; 6.3TC2a; 3.1TC2a. AI: 9.B2.1. | 2 | Tuần 13 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Phòng thực hành KHTN |
22 | Bài 20. Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.4TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A2.1. | 2 | Tuần 13 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Lớp học |
23 | Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2b. | 2 | Tuần 14 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Lớp học |
24 | Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu cơ Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 6.2TC2b; 5.2TC2b. AI: 9.A3.1. | 3 | Tuần 14-15 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Lớp học |
25 | Bài 23. Alkane Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2b. | 3 | Tuần 15 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Lớp học |
26 | Bài 24. Alkene Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2b; 3.1TC2b. AI: 9.B2.1. | 2 | Tuần 16 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Lớp học |
27 | Bài 25. Nguồn nhiên liệu Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.4TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A2.1. | 2 | Tuần 16 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Lớp học |
28 | Bài 26. Ethylic alcohol Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.3TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 17 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Lớp học |
29 | Bài 27. Acetic acid Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 1.3TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2b. | 2 | Tuần 17-18 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Phòng thực hành KHTN |
30 | Ôn tập cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | SGK; hệ thống câu hỏi/bài tập; phiếu học tập; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
31 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 2 | Tuần 18 | Đề kiểm tra; giấy kiểm tra; dụng cụ thực hành (nếu có) | Lớp học/phòng thực hành |
32 | Bài 28. Lipid Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.3TC2b; 6.2TC2b; 1.2TC2b. AI: 9.A3.1. | 2 | Tuần 19 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Lớp học |
33 | Bài 29. Carbohydrate. Glucose và saccharose Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 4.3TC2b; 6.2TC2a. | 3 | Tuần 19-20 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Lớp học |
34 | Bài 30. Tinh bột và cellulose Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 1.3TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2b. | 2 | Tuần 20 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Phòng thực hành KHTN |
35 | Bài 31. Protein Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.3TC2a; 6.2TC2b; 1.2TC2a. AI: 9.A3.1. | 2 | Tuần 20-21 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Lớp học |
36 | Bài 32. Polymer Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.4TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A2.1. | 3 | Tuần 21 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Lớp học |
37 | Bài 33. Sơ lược về hoá học vỏ Trái Đất và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 4.4TC2b; 6.2TC2c. AI: 9.A2.1. | 2 | Tuần 22 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Lớp học |
38 | Bài 34. Khai thác đá vôi. Công nghiệp silicate Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 4.4TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A1.1; 9.C2.1. | 3 | Tuần 22-23 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Lớp học |
39 | Bài 35. Khai thác nhiên liệu hoá thạch. Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầu Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 4.4TC2b; 6.2TC2c. AI: 9.A2.1; 9.A2.2. | 3 | Tuần 23 | SGK; dụng cụ và hoá chất thí nghiệm phù hợp; mô hình phân tử; máy chiếu/TV | Lớp học |
40 | Bài 36. Khái quát về di truyền học Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 6.2TC2a; 5.2TC2b. AI: 9.A3.1. | 2 | Tuần 24 | SGK; mô hình DNA/NST; kính hiển vi/tiêu bản (khi cần); học liệu số; máy chiếu | Lớp học |
41 | Bài 37. Các quy luật di truyền của Mendel Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 1.3TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.B2.1. | 3 | Tuần 24-25 | SGK; mô hình DNA/NST; kính hiển vi/tiêu bản (khi cần); học liệu số; máy chiếu | Lớp học |
42 | Bài 38. Nucleic acid và gene Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 3.1TC2b; 6.2TC2a; 5.2TC2b. AI: 9.C2.1. | 2 | Tuần 25 | SGK; mô hình DNA/NST; kính hiển vi/tiêu bản (khi cần); học liệu số; máy chiếu | Lớp học |
43 | Bài 39. Tái bản DNA và phiên mã tạo RNA Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. | 3 | Tuần 25-26 | SGK; mô hình DNA/NST; kính hiển vi/tiêu bản (khi cần); học liệu số; máy chiếu | Lớp học |
44 | Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 3.1TC2b; 6.2TC2b; 1.1TC2b. AI: 9.C2.1. | 3 | Tuần 26-27 | SGK; mô hình DNA/NST; kính hiển vi/tiêu bản (khi cần); học liệu số; máy chiếu | Lớp học |
45 | Bài 41. Đột biến gene Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 6.3TC2b; 5.2TC2a. AI: 9.B2.1. | 2 | Tuần 27 | SGK; mô hình DNA/NST; kính hiển vi/tiêu bản (khi cần); học liệu số; máy chiếu | Lớp học |
46 | Ôn tập giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | SGK; hệ thống câu hỏi/bài tập; phiếu học tập; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
47 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 2 | Tuần 28 | Đề kiểm tra; giấy kiểm tra; dụng cụ thực hành (nếu có) | Lớp học/phòng thực hành |
48 | Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm sắc thể Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 3.1TC2b; 6.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.C2.1. | 3 | Tuần 28-29 | SGK; mô hình DNA/NST; kính hiển vi/tiêu bản (khi cần); học liệu số; máy chiếu | Lớp học |
49 | Bài 43. Nguyên phân và giảm phân Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 3.1TC2a; 5.2TC2b; 6.2TC2c. | 3 | Tuần 29 | SGK; mô hình DNA/NST; kính hiển vi/tiêu bản (khi cần); học liệu số; máy chiếu | Lớp học |
50 | Bài 44. Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 6.3TC2b; 3.1TC2b. AI: 9.B3.1. | 2 | Tuần 30 | SGK; mô hình DNA/NST; kính hiển vi/tiêu bản (khi cần); học liệu số; máy chiếu | Lớp học |
51 | Bài 45. Di truyền liên kết Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a; 1.1TC2a. AI: 9.C2.1. | 2 | Tuần 30 | SGK; mô hình DNA/NST; kính hiển vi/tiêu bản (khi cần); học liệu số; máy chiếu | Lớp học |
52 | Bài 46. Đột biến nhiễm sắc thể Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 1.2TC2b; 6.3TC2b; 3.1TC2b. AI: 9.B2.1. | 3 | Tuần 31 | SGK; mô hình DNA/NST; kính hiển vi/tiêu bản (khi cần); học liệu số; máy chiếu | Lớp học |
53 | Bài 47. Di truyền học với con người Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 4.3TC2a; 6.2TC2c; 1.2TC2a. AI: 9.A2.2; 9.B2.1. | 3 | Tuần 31-32 | SGK; mô hình DNA/NST; kính hiển vi/tiêu bản (khi cần); học liệu số; máy chiếu | Lớp học |
54 | Bài 48. Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A1.1; 9.B3.1. | 3 | Tuần 32-33 | SGK; mô hình DNA/NST; kính hiển vi/tiêu bản (khi cần); học liệu số; máy chiếu | Lớp học |
55 | Bài 49. Khái niệm tiến hoá và các hình thức chọn lọc Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 6.2TC2b; 5.2TC2a. AI: 9.A3.1. | 2 | Tuần 33 | SGK; sơ đồ/hình ảnh tiến hoá; mẫu vật/học liệu số (nếu có); máy chiếu/TV | Lớp học |
56 | Bài 50. Cơ chế tiến hoá Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2b; 6.3TC2a; 1.1TC2b. AI: 9.B2.1. | 3 | Tuần 33-34 | SGK; sơ đồ/hình ảnh tiến hoá; mẫu vật/học liệu số (nếu có); máy chiếu/TV | Lớp học |
57 | Bài 51. Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất Tích hợp NLS: 2.1TC2a; 1.1TC2b; 1.2TC2a; 3.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A2.1. | 3 | Tuần 34-35 | SGK; sơ đồ/hình ảnh tiến hoá; mẫu vật/học liệu số (nếu có); máy chiếu/TV | Lớp học |
58 | Ôn tập cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | SGK; hệ thống câu hỏi/bài tập; phiếu học tập; máy chiếu (nếu có) | Lớp học |
59 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 2 | Tuần 35 | Đề kiểm tra; giấy kiểm tra; dụng cụ thực hành (nếu có) | Lớp học/phòng thực hành |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)