Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 8 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 8 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Ngữ văn 8 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN NGỮ VĂN, KHỐI LỚP 8
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK Ngữ văn 8 Tập một, Tập hai; sách giáo viên và tài liệu tham khảo | Theo lớp | Tất cả các bài | Bảo đảm đúng chương trình và nguồn tài liệu phù hợp |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, thuyết trình, NLS/AI | Bảo đảm an toàn số, bản quyền và quyền riêng tư |
3 | Tranh ảnh, sơ đồ, phiếu học tập, bảng phụ, tư liệu văn học - văn hoá | Theo bài/nhóm | Đọc, Thực hành tiếng Việt, Viết, Nói và nghe | Lựa chọn tư liệu rõ nguồn gốc |
4 | Thiết bị ghi âm/ghi hình hoặc điện thoại/máy tính bảng (nếu có) | Theo điều kiện | Nói và nghe; dự án, sản phẩm truyền thông | Chỉ sử dụng khi phù hợp, có sự hướng dẫn của giáo viên |
5 | Thư viện sách giấy/sách số, từ điển và công cụ soạn thảo văn bản | Theo điều kiện | Đọc mở rộng, viết, giới thiệu sách và hoạt động văn hoá đọc | Tôn trọng bản quyền và trích dẫn nguồn phù hợp |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Dạy học đọc, tiếng Việt, viết, nói và nghe; khai thác học liệu số | Theo điều kiện thực tế |
2 | Thư viện/phòng đọc | .... | Đọc mở rộng, tìm kiếm và đối chiếu tư liệu, hoạt động văn hoá đọc | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng máy tính/phòng đa phương tiện (nếu có) | .... | Thiết kế sản phẩm số, thuyết trình, hoạt động NLS/AI | Có thể thay bằng thiết bị lớp học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Nội dung/phần | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Câu chuyện của lịch sử | Văn bản 1 – Lá cờ thêu sáu chữ vàng (trích, Nguyễn Huy Tưởng) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của truyện lịch sử như cốt truyện, bối cảnh, nhân vật, ngôn ngữ; nhận biết, phân tích chủ đề, tư tưởng, thông điệp và những căn cứ lịch sử được sử dụng trong tác phẩm. NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Biệt ngữ xã hội | 1 | Nhận biết được biệt ngữ xã hội, từ ngữ địa phương; hiểu phạm vi, tác dụng và biết lựa chọn, sử dụng phù hợp trong giao tiếp và trong sáng tác văn học. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC2a; 5.3TC2b; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Quang Trung đại phá quân Thanh (trích Hoàng Lê nhất thống chí, Ngô gia văn phái) | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của truyện lịch sử như cốt truyện, bối cảnh, nhân vật, ngôn ngữ; nhận biết, phân tích chủ đề, tư tưởng, thông điệp và những căn cứ lịch sử được sử dụng trong tác phẩm. NLS: 1.1TC1c; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Từ ngữ địa phương | 1 | Nhận biết được biệt ngữ xã hội, từ ngữ địa phương; hiểu phạm vi, tác dụng và biết lựa chọn, sử dụng phù hợp trong giao tiếp và trong sáng tác văn học. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC1a; 5.1TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Ta đi tới (trích, Tố Hữu) | 2 | Nhận biết và phân tích được chủ đề, tư tưởng, thông điệp gắn với bối cảnh lịch sử; nhận xét được cách lựa chọn ngôn ngữ, hình ảnh để thể hiện niềm tự hào và tinh thần yêu nước. NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn kể lại một chuyến đi (tham quan một di tích lịch sử, văn hoá) | 3 | Viết được bài văn kể lại một chuyến đi tham quan di tích lịch sử, văn hoá; kể theo trình tự hợp lí, kết hợp miêu tả, biểu cảm để thể hiện suy nghĩ và cảm xúc. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
Nói và nghe – Trình bày bài giới thiệu ngắn về một cuốn sách (cuốn truyện lịch sử) | 2 | Trình bày được bài giới thiệu ngắn về một cuốn truyện lịch sử; cung cấp thông tin chính, nêu cảm nhận và khuyến khích người nghe đọc sách. NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.2TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
2 | Bài 2. Vẻ đẹp cổ điển | Văn bản 1 – Thu điếu (Nguyễn Khuyến) | 2 | Nhận biết được một số yếu tố thi luật của thơ thất ngôn bát cú và thơ tứ tuyệt Đường luật như bố cục, niêm, luật, vần, nhịp, đối; nhận biết và phân tích được tình cảm, cảm xúc của người viết thể hiện qua văn bản. NLS: 1.1TC1b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. |
Văn bản 2 – Thiên Trường vãn vọng (Trần Nhân Tông) | 2 | Nhận biết được một số yếu tố thi luật của thơ thất ngôn bát cú và thơ tứ tuyệt Đường luật như bố cục, niêm, luật, vần, nhịp, đối; nhận biết và phân tích được tình cảm, cảm xúc của người viết thể hiện qua văn bản. NLS: 1.1TC1b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt – Đảo ngữ, đối | 1 | Hiểu và phân tích được tác dụng của các biện pháp tu từ đảo ngữ, đối; vận dụng phù hợp khi đọc hiểu và tạo lập văn bản. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Ca Huế trên sông Hương (Hà Ánh Minh) | 3 | Nhận biết được giá trị của một sản phẩm văn hoá truyền thống; phân tích được thông tin, cảm xúc và cách giới thiệu vẻ đẹp Ca Huế, từ đó hình thành ý thức trân trọng văn hoá truyền thống. NLS: 1.1TC1c; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn phân tích một tác phẩm văn học (bài thơ thất ngôn bát cú hoặc tứ tuyệt Đường luật) | 3 | Viết được bài văn phân tích một tác phẩm thơ thất ngôn bát cú hoặc tứ tuyệt Đường luật; nêu được chủ đề và phân tích tác dụng của một vài nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề xã hội (một sản phẩm văn hoá truyền thống trong cuộc sống hiện tại) | 2 | Trình bày được ý kiến về một vấn đề xã hội gắn với một sản phẩm văn hoá truyền thống trong cuộc sống hiện tại; biết nêu lí lẽ và bằng chứng phù hợp. NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 4.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
3 | Bài 3. Lời sông núi | Văn bản 1 – Hịch tướng sĩ (Trần Quốc Tuấn) | 2 | Nhận biết được nội dung bao quát, luận đề, luận điểm, lí lẽ và bằng chứng tiêu biểu trong văn bản nghị luận; phân tích được mối quan hệ giữa luận đề, luận điểm, lí lẽ, bằng chứng và liên hệ nội dung văn bản với vấn đề xã hội đương đại. NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Sắc thái nghĩa của từ ngữ | 1 | Nhận biết được sắc thái nghĩa của từ ngữ; biết lựa chọn và sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp, mục đích và sắc thái biểu đạt. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC1a; 5.3TC2b; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Tinh thần yêu nước của nhân dân ta (Hồ Chí Minh) | 2 | Nhận biết được nội dung bao quát, luận đề, luận điểm, lí lẽ và bằng chứng tiêu biểu trong văn bản nghị luận; phân tích được mối quan hệ giữa luận đề, luận điểm, lí lẽ, bằng chứng và liên hệ nội dung văn bản với vấn đề xã hội đương đại. NLS: 1.1TC1c; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Lựa chọn từ ngữ phù hợp | 1 | Nhận biết được sắc thái nghĩa của từ ngữ; biết lựa chọn và sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp, mục đích và sắc thái biểu đạt. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2a; 5.2TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Nam quốc sơn hà | 2 | Nhận biết được nội dung bao quát, luận đề, luận điểm, lí lẽ và bằng chứng tiêu biểu trong văn bản nghị luận; phân tích được mối quan hệ giữa luận đề, luận điểm, lí lẽ, bằng chứng và liên hệ nội dung văn bản với vấn đề xã hội đương đại. NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn nghị luận về một vấn đề đời sống (con người trong mối quan hệ với cộng đồng, đất nước) | 3 | Viết được bài văn nghị luận về một vấn đề của đời sống, cụ thể là con người trong mối quan hệ với cộng đồng, đất nước; trình bày rõ ý kiến, lí lẽ và bằng chứng. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
Nói và nghe – Thảo luận về một vấn đề trong đời sống phù hợp với lứa tuổi (ý thức trách nhiệm với cộng đồng của học sinh) | 2 | Thảo luận được một vấn đề trong đời sống phù hợp với lứa tuổi về ý thức trách nhiệm với cộng đồng; biết nắm bắt nội dung chính và phản hồi ý kiến của người khác. NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.2TC2a; 4.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
4 | Bài 4. Tiếng cười trào phúng trong thơ | Văn bản 1 – Lễ xướng danh khoa Đinh Dậu (Trần Tế Xương) | 2 | Nhận biết được một số yếu tố thi luật của thơ thất ngôn bát cú và thơ tứ tuyệt Đường luật; nhận biết, phân tích được tác dụng của một số thủ pháp nghệ thuật chính của thơ trào phúng và ý nghĩa của tiếng cười trào phúng. NLS: 1.1TC1b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Từ Hán Việt | 1 | Nhận biết được nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng và nghĩa của những từ, thành ngữ có yếu tố Hán Việt; hiểu sắc thái nghĩa của từ ngữ và biết sử dụng phù hợp. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2b; 6.1TC2a. AI: 8.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Lai Tân (Hồ Chí Minh) | 2 | Nhận biết được một số yếu tố thi luật của thơ thất ngôn bát cú và thơ tứ tuyệt Đường luật; nhận biết, phân tích được tác dụng của một số thủ pháp nghệ thuật chính của thơ trào phúng và ý nghĩa của tiếng cười trào phúng. NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Sắc thái nghĩa của từ ngữ | 1 | Nhận biết được nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng và nghĩa của những từ, thành ngữ có yếu tố Hán Việt; hiểu sắc thái nghĩa của từ ngữ và biết sử dụng phù hợp. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2a; 5.2TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Một số giọng điệu của tiếng cười trong thơ trào phúng (Trần Thị Hoa Lê) | 2 | Nhận biết, phân tích được một số giọng điệu và thủ pháp tạo tiếng cười trào phúng; hiểu ý nghĩa phê phán, giáo dục và giá trị tốt đẹp mà tiếng cười hướng tới. NLS: 1.1TC1c; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn phân tích một tác phẩm văn học (thơ trào phúng) | 3 | Viết được bài văn phân tích một tác phẩm thơ trào phúng; nêu chủ đề và phân tích tác dụng của một vài nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề xã hội (ý nghĩa của tiếng cười trong đời sống) | 2 | Trình bày được ý kiến về một vấn đề xã hội liên quan đến ý nghĩa của tiếng cười trong đời sống; biết dùng lí lẽ, bằng chứng và cách trình bày phù hợp. NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.2TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
5 | Bài 5. Những câu chuyện hài | Văn bản 1 – Trưởng giả học làm sang (trích, Mô-li-e) | 3 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của hài kịch như xung đột, hành động, nhân vật, lời thoại và thủ pháp trào phúng; nhận biết được một số yếu tố của truyện cười như cốt truyện, bối cảnh, nhân vật, ngôn ngữ. NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Câu hỏi tu từ | 1 | Nhận biết được câu hỏi tu từ, nghĩa tường minh và nghĩa hàm ẩn; nêu được tác dụng và giải thích nghĩa của một số câu tục ngữ thông dụng trong ngữ cảnh phù hợp. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC1a; 5.2TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Chùm truyện cười dân gian Việt Nam | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của hài kịch như xung đột, hành động, nhân vật, lời thoại và thủ pháp trào phúng; nhận biết được một số yếu tố của truyện cười như cốt truyện, bối cảnh, nhân vật, ngôn ngữ. NLS: 1.1TC1b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Văn bản 3 – Chùm ca dao trào phúng | 2 | Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của hài kịch như xung đột, hành động, nhân vật, lời thoại và thủ pháp trào phúng; nhận biết được một số yếu tố của truyện cười như cốt truyện, bối cảnh, nhân vật, ngôn ngữ. NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Nghĩa tường minh, nghĩa hàm ẩn | 1 | Nhận biết được câu hỏi tu từ, nghĩa tường minh và nghĩa hàm ẩn; nêu được tác dụng và giải thích nghĩa của một số câu tục ngữ thông dụng trong ngữ cảnh phù hợp. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2b; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | ||
Viết – Viết bài văn nghị luận về một vấn đề đời sống (một thói xấu của con người trong xã hội hiện đại) | 3 | Viết được bài văn nghị luận về một vấn đề đời sống, tập trung vào một thói xấu của con người trong xã hội hiện đại; nêu rõ ý kiến, lí lẽ và bằng chứng thuyết phục. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề xã hội (một thói xấu của con người trong xã hội hiện đại) | 2 | Trình bày được ý kiến về một vấn đề xã hội liên quan đến một thói xấu của con người; nghe, tóm tắt nội dung thuyết trình và trao đổi phù hợp. NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.2TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
6 | Bài 6. Chân dung cuộc sống | Văn bản 1 – Mắt sói (trích, Đa-ni-en Pen-nắc) | 2 | Nhận biết được các chi tiết tiêu biểu, đề tài, câu chuyện, nhân vật trong tính chỉnh thể của tác phẩm; nhận biết, phân tích được cốt truyện đơn tuyến và cốt truyện đa tuyến; nêu được những thay đổi trong suy nghĩ, tình cảm hoặc cách sống của bản thân sau khi đọc. NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Trợ từ | 1 | Nhận biết được đặc điểm của trợ từ, thán từ; hiểu chức năng và biết sử dụng trợ từ, thán từ phù hợp với mục đích giao tiếp. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.1TC2a; 6.1TC2a. AI: 8.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Lặng lẽ Sa Pa (trích, Nguyễn Thành Long) | 2 | Nhận biết được các chi tiết tiêu biểu, đề tài, câu chuyện, nhân vật trong tính chỉnh thể của tác phẩm; nhận biết, phân tích được cốt truyện đơn tuyến và cốt truyện đa tuyến; nêu được những thay đổi trong suy nghĩ, tình cảm hoặc cách sống của bản thân sau khi đọc. NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thán từ | 1 | Nhận biết được đặc điểm của trợ từ, thán từ; hiểu chức năng và biết sử dụng trợ từ, thán từ phù hợp với mục đích giao tiếp. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Bếp lửa (Bằng Việt) | 2 | Nhận biết được các chi tiết tiêu biểu, đề tài, câu chuyện, nhân vật trong tính chỉnh thể của tác phẩm; nhận biết, phân tích được cốt truyện đơn tuyến và cốt truyện đa tuyến; nêu được những thay đổi trong suy nghĩ, tình cảm hoặc cách sống của bản thân sau khi đọc. NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn phân tích một tác phẩm (truyện) | 3 | Viết được bài văn phân tích một tác phẩm truyện; nêu được chủ đề, phân tích tác dụng của một vài nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật và sử dụng bằng chứng trong văn bản. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
Nói và nghe – Giới thiệu về một cuốn sách (truyện) | 2 | Biết trình bày bài giới thiệu ngắn về một cuốn sách truyện; lựa chọn thông tin phù hợp, thể hiện đánh giá và khuyến khích người nghe tìm đọc. NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.1TC2b; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
7 | Bài 7. Tin yêu và ước vọng | Văn bản 1 – Đồng chí (Chính Hữu) | 2 | Nhận biết và phân tích được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ngữ, hình ảnh, bố cục, mạch cảm xúc; nhận biết, phân tích được tình cảm, cảm xúc và cảm hứng chủ đạo của người viết. NLS: 1.1TC1c; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Bước đầu nhận biết sự phát triển, biến đổi của ngôn ngữ qua cách dùng từ ngữ và hình thức diễn đạt; biết lựa chọn từ ngữ phù hợp với sắc thái biểu cảm. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC1a; 5.2TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Lá đỏ (Nguyễn Đình Thi) | 2 | Nhận biết và phân tích được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ngữ, hình ảnh, bố cục, mạch cảm xúc; nhận biết, phân tích được tình cảm, cảm xúc và cảm hứng chủ đạo của người viết. NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Văn bản 3 – Những ngôi sao xa xôi (trích, Lê Minh Khuê) | 2 | Nhận biết và phân tích được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ngữ, hình ảnh, bố cục, mạch cảm xúc; nhận biết, phân tích được tình cảm, cảm xúc và cảm hứng chủ đạo của người viết. NLS: 1.1TC1c; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt | 1 | Bước đầu nhận biết sự phát triển, biến đổi của ngôn ngữ qua cách dùng từ ngữ và hình thức diễn đạt; biết lựa chọn từ ngữ phù hợp với sắc thái biểu cảm. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | ||
Viết 1 – Tập làm một bài thơ tự do | 2 | Bước đầu biết làm một bài thơ tự do; viết được đoạn văn ghi lại cảm nghĩ về một bài thơ tự do, thể hiện cảm xúc và nhận xét về nội dung, nghệ thuật. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
Viết 2 – Viết đoạn văn ghi lại cảm nghĩ về một bài thơ tự do | 1 | Bước đầu biết làm một bài thơ tự do; viết được đoạn văn ghi lại cảm nghĩ về một bài thơ tự do, thể hiện cảm xúc và nhận xét về nội dung, nghệ thuật. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
Nói và nghe – Thảo luận ý kiến về một vấn đề đời sống phù hợp với lứa tuổi (được gợi ra từ tác phẩm văn học đã học) | 2 | Thảo luận được ý kiến về một vấn đề đời sống phù hợp với lứa tuổi được gợi ra từ tác phẩm văn học; biết trình bày, lắng nghe và phản hồi. NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.1TC2b; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
8 | Bài 8. Nhà văn và trang viết | Văn bản 1 – Nhà thơ của quê hương làng cảnh Việt Nam (trích, Xuân Diệu) | 2 | Nhận biết được luận đề, luận điểm, lí lẽ và bằng chứng tiêu biểu trong văn bản nghị luận văn học; nhận biết được đặc điểm và chức năng của các thành phần biệt lập trong câu; bước đầu nhận biết vai trò của người đọc trong tiếp nhận văn học. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thành phần biệt lập | 1 | Nhận biết và vận dụng được thành phần biệt lập; hiểu tác dụng của thành phần biệt lập trong tổ chức câu và biểu đạt thái độ, đánh giá của người viết, người nói. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Đọc văn – cuộc chơi tìm ý nghĩa (Trần Đình Sử) | 2 | Nhận biết được luận đề, luận điểm, lí lẽ và bằng chứng tiêu biểu của văn bản nghị luận văn học; bước đầu hiểu vai trò của người đọc trong tiếp nhận và tạo nghĩa cho tác phẩm. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thành phần biệt lập | 1 | Nhận biết và vận dụng được thành phần biệt lập; hiểu tác dụng của thành phần biệt lập trong tổ chức câu và biểu đạt thái độ, đánh giá của người viết, người nói. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Xe đêm (trích, Côn-xtan-tin Pau-xtốp-xki) | 2 | Nhận biết được chủ đề, nhân vật, chi tiết và cách kể trong truyện; vận dụng hiểu biết về người đọc và văn bản để phân tích ý nghĩa, giá trị của tác phẩm. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn phân tích một tác phẩm (truyện) | 3 | Viết được bài văn phân tích một tác phẩm văn học; nêu được chủ đề, phân tích tác dụng của một vài nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật và sử dụng bằng chứng phù hợp. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề xã hội (văn học trong đời sống hiện nay) | 2 | Trình bày được ý kiến về một vấn đề xã hội liên quan đến văn học trong đời sống hiện nay; biết xây dựng quan điểm, lí lẽ và bằng chứng. NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.1TC2b; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
9 | Bài 9. Hôm nay và ngày mai | Văn bản 1 – Miền châu thổ sông Cửu Long cần chuyển đổi từ sống chung sang chào đón lũ (Lê Anh Tuấn) | 2 | Nhận biết và phân tích được đặc điểm của văn bản giải thích một hiện tượng tự nhiên, văn bản giới thiệu một bộ phim và cách trình bày thông tin; phân tích được thông tin cơ bản, vai trò của chi tiết và dữ liệu trong việc thể hiện thông tin. NLS: 1.1TC1c; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt 1 – Các kiểu câu phân loại theo mục đích nói | 1 | Nhận biết được các kiểu câu phân loại theo mục đích nói; phân biệt được câu hỏi chính danh và câu hỏi tu từ, biết lựa chọn kiểu câu phù hợp với ngữ cảnh. NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC2a; 5.2TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Choáng ngợp và đau đớn những cảnh báo từ loạt phim “Hành tinh của chúng ta” (Lâm Lê) | 2 | Nhận biết và phân tích được đặc điểm của văn bản giải thích một hiện tượng tự nhiên, văn bản giới thiệu một bộ phim và cách trình bày thông tin; phân tích được thông tin cơ bản, vai trò của chi tiết và dữ liệu trong việc thể hiện thông tin. NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Văn bản 3 – Diễn từ ứng khẩu của thủ lĩnh da đỏ Xi-át-tơn | 2 | Nhận biết và phân tích được đặc điểm của văn bản giải thích một hiện tượng tự nhiên, văn bản giới thiệu một bộ phim và cách trình bày thông tin; phân tích được thông tin cơ bản, vai trò của chi tiết và dữ liệu trong việc thể hiện thông tin. NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Câu hỏi chính danh và câu hỏi tu từ | 1 | Nhận biết được các kiểu câu phân loại theo mục đích nói; phân biệt được câu hỏi chính danh và câu hỏi tu từ, biết lựa chọn kiểu câu phù hợp với ngữ cảnh. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.1TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | ||
Viết 1 – Viết văn bản thuyết minh giải thích một hiện tượng tự nhiên | 2 | Viết được văn bản thuyết minh giải thích một hiện tượng tự nhiên và văn bản kiến nghị về một vấn đề của đời sống; trình bày thông tin rõ ràng, hợp lí, có căn cứ. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
Viết 2 – Viết văn bản kiến nghị về một vấn đề của đời sống | 1 | Viết được văn bản thuyết minh giải thích một hiện tượng tự nhiên và văn bản kiến nghị về một vấn đề của đời sống; trình bày thông tin rõ ràng, hợp lí, có căn cứ. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
Nói và nghe – Thảo luận về một vấn đề trong đời sống phù hợp với lứa tuổi (tổ chức hợp lí nếp sinh hoạt của bản thân) | 2 | Thảo luận được một vấn đề trong đời sống phù hợp với lứa tuổi về tổ chức hợp lí nếp sinh hoạt của bản thân; biết trình bày, trao đổi và phản hồi. NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.2TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
10 | Bài 10. Sách – Người bạn đồng hành | Đọc – Thách thức đầu tiên – Đọc như một hành trình | 4 | Nhận biết và phân tích được đặc điểm của văn bản giới thiệu một cuốn sách; nhận biết và phân tích được vai trò của tưởng tượng trong tiếp nhận văn bản văn học; phân tích nội dung, cấu trúc và cách trình bày thông tin của văn bản giới thiệu sách. NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. |
Viết – Thách thức thứ hai – Kết nối cộng đồng người đọc | 3 | Viết được văn bản thuyết minh giới thiệu một cuốn sách; nêu được thông tin quan trọng, trình bày mạch lạc, thuyết phục và phù hợp với người đọc. NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | ||
|
| Nói và nghe – Về đích: Ngày hội với sách | 3 | Biết trình bày bài giới thiệu ngắn về một cuốn sách; cung cấp thông tin quan trọng, nêu đề tài/chủ đề và một số nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật; chủ động chia sẻ tác dụng tích cực của việc đọc sách. NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.2TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 90 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học đến hết tuần 8; kết hợp đọc hiểu, thực hành tiếng Việt và viết phù hợp với nội dung Ngữ văn 8. | Viết |
Cuối học kì I | 90 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I; chú trọng đọc hiểu văn bản, tiếng Việt, viết và khả năng vận dụng. | Viết |
Giữa học kì II | 90 phút | Tuần 26 | Đánh giá các nội dung đã học trong học kì II đến hết tuần 25; kết hợp đọc hiểu, tiếng Việt và viết. | Viết |
Cuối học kì II | 90 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Ngữ văn 8; chú trọng đọc hiểu, viết, vận dụng và liên hệ thực tiễn. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 8 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Hồ sơ số: Truyện lịch sử và dấu ấn lịch sử trong văn học | Chọn một văn bản ở Bài 1, tìm kiếm và kiểm chứng tư liệu về bối cảnh, nhân vật, sự kiện; thiết kế poster/slide giới thiệu ngắn. NLS: 1.1; 1.2; 2.1; 3.1; 5.2. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 1 | Lớp học/thư viện/phòng máy | GV Ngữ văn | Thư viện/GV Tin học (nếu có) | Máy tính, Internet, SGK, tư liệu đã kiểm chứng |
2 | Diễn đàn: Tiếng cười và trách nhiệm trong đời sống | Từ Bài 4–5, lựa chọn một biểu hiện/thói xấu đáng quan tâm; chuẩn bị lí lẽ, bằng chứng, trình bày quan điểm và phản hồi ý kiến khác. NLS: 1.1; 2.1; 2.2; 3.1; 5.2. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | HKI - sau Bài 5 | Lớp học/phòng đa năng | GV Ngữ văn | GVCN/Đoàn - Đội | Phiếu thảo luận, máy chiếu, học liệu phù hợp |
3 | Xưởng sáng tác: Thơ tự do và cảm nhận thơ | Sáng tác một bài thơ tự do, viết đoạn văn ghi lại cảm nghĩ, chỉnh sửa sản phẩm và chia sẻ phản hồi; sử dụng công cụ số/AI ở mức hỗ trợ có trách nhiệm. NLS: 1.1; 2.1; 2.2; 3.1; 3.2. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | HKII - sau Bài 7 | Lớp học/phòng máy | GV Ngữ văn | GV Tin học (nếu có) | Thiết bị số, công cụ soạn thảo, tiêu chí phản hồi |
4 | Truyền thông xanh: Hiện tượng tự nhiên và kiến nghị vì môi trường | Tìm hiểu một hiện tượng tự nhiên hoặc vấn đề môi trường; chọn lọc nguồn, viết thuyết minh/kiến nghị và trình bày bằng poster, slide hoặc video ngắn. NLS: 1.1; 1.2; 2.1; 3.1; 5.2. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | HKII - sau Bài 9 | Lớp học/địa điểm phù hợp | GV Ngữ văn | Thư viện/GVCN | Tư liệu, thiết bị ghi hình/trình chiếu, công cụ thiết kế |
5 | Ngày hội sách: Sách – Người bạn đồng hành | Lựa chọn cuốn sách phù hợp, viết văn bản giới thiệu, chuẩn bị phần nói và tổ chức chia sẻ sách; chú ý trích dẫn nguồn và bản quyền. NLS: 1.1; 1.2; 2.1; 3.1; 5.2. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Cuối năm học - sau Bài 10 | Thư viện/lớp học/phòng đa năng | GV Ngữ văn | Thư viện/GVCN/Đoàn - Đội | Sách, sản phẩm giới thiệu, thiết bị trình chiếu nếu có |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN NGỮ VĂN 8
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 140 tiết/năm học (35 tuần x 4 tiết/tuần); Học kì I: 72 tiết, Học kì II: 68 tiết. Phân phối gồm đầy đủ Ngữ văn 8 Tập một và Tập hai; thời điểm có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
STT | Bài học | Nội dung/phần | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Câu chuyện của lịch sử | Văn bản 1 – Lá cờ thêu sáu chữ vàng (trích, Nguyễn Huy Tưởng) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Biệt ngữ xã hội NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC1a; 5.1TC2a; 6.1TC2a. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 1 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Quang Trung đại phá quân Thanh (trích Hoàng Lê nhất thống chí, Ngô gia văn phái) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Từ ngữ địa phương NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 2 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Ta đi tới (trích, Tố Hữu) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 2 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Viết – Viết bài văn kể lại một chuyến đi (tham quan một di tích lịch sử, văn hoá) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 2-3 | SGK Ngữ văn 8; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Nói và nghe – Trình bày bài giới thiệu ngắn về một cuốn sách (cuốn truyện lịch sử) NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 3 | SGK Ngữ văn 8; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
2 | Bài 2. Vẻ đẹp cổ điển | Văn bản 1 – Thu điếu (Nguyễn Khuyến) NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 4 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Văn bản 2 – Thiên Trường vãn vọng (Trần Nhân Tông) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 4 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt – Đảo ngữ, đối NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC1a; 5.2TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 5 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Ca Huế trên sông Hương (Hà Ánh Minh) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 5 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Viết – Viết bài văn phân tích một tác phẩm văn học (bài thơ thất ngôn bát cú hoặc tứ tuyệt Đường luật) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 5-6 | SGK Ngữ văn 8; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề xã hội (một sản phẩm văn hoá truyền thống trong cuộc sống hiện tại) NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.1TC2b; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 6 | SGK Ngữ văn 8; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
3 | Bài 3. Lời sông núi | Văn bản 1 – Hịch tướng sĩ (Trần Quốc Tuấn) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 7 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Sắc thái nghĩa của từ ngữ NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.1TC2a. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 7 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Tinh thần yêu nước của nhân dân ta (Hồ Chí Minh) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Lựa chọn từ ngữ phù hợp NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC1a; 5.3TC2b; 6.1TC2a. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Nam quốc sơn hà NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 8 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
| Ôn tập giữa học kì I | 1 | Tuần 8 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học | |
| Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 2 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học | |
3 | Bài 3. Lời sông núi | Viết – Viết bài văn nghị luận về một vấn đề đời sống (con người trong mối quan hệ với cộng đồng, đất nước) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 10 | SGK Ngữ văn 8; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học |
Nói và nghe – Thảo luận về một vấn đề trong đời sống phù hợp với lứa tuổi (ý thức trách nhiệm với cộng đồng của học sinh) NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 10-11 | SGK Ngữ văn 8; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
4 | Bài 4. Tiếng cười trào phúng trong thơ | Văn bản 1 – Lễ xướng danh khoa Đinh Dậu (Trần Tế Xương) NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 11 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Từ Hán Việt NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 11 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Lai Tân (Hồ Chí Minh) NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 12 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Sắc thái nghĩa của từ ngữ NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 12 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Một số giọng điệu của tiếng cười trong thơ trào phúng (Trần Thị Hoa Lê) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 12-13 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Viết – Viết bài văn phân tích một tác phẩm văn học (thơ trào phúng) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 13 | SGK Ngữ văn 8; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề xã hội (ý nghĩa của tiếng cười trong đời sống) NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 4.3TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 14 | SGK Ngữ văn 8; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
5 | Bài 5. Những câu chuyện hài | Văn bản 1 – Trưởng giả học làm sang (trích, Mô-li-e) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 14-15 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Câu hỏi tu từ NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 15 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Chùm truyện cười dân gian Việt Nam NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 15 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Chùm ca dao trào phúng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 16 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Nghĩa tường minh, nghĩa hàm ẩn NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 16 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Viết – Viết bài văn nghị luận về một vấn đề đời sống (một thói xấu của con người trong xã hội hiện đại) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 16-17 | SGK Ngữ văn 8; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề xã hội (một thói xấu của con người trong xã hội hiện đại) NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.2TC2a; 4.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 17 | SGK Ngữ văn 8; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
| Ôn tập cuối học kì I | 1 | Tuần 17 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học | |
| Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 2 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học | |
6 | Bài 6. Chân dung cuộc sống | Văn bản 1 – Mắt sói (trích, Đa-ni-en Pen-nắc) NLS: 1.1TC1c; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 19 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Trợ từ NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 1.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2a. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 19 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Lặng lẽ Sa Pa (trích, Nguyễn Thành Long) NLS: 1.1TC1c; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 19 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thán từ NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC1a; 5.1TC2a; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 20 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Bếp lửa (Bằng Việt) NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 20 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Viết – Viết bài văn phân tích một tác phẩm (truyện) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 20-21 | SGK Ngữ văn 8; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Nói và nghe – Giới thiệu về một cuốn sách (truyện) NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.2TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 21 | SGK Ngữ văn 8; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
7 | Bài 7. Tin yêu và ước vọng | Văn bản 1 – Đồng chí (Chính Hữu) NLS: 1.1TC1c; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 22 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.1TC2a. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 22 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Lá đỏ (Nguyễn Đình Thi) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 22-23 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Những ngôi sao xa xôi (trích, Lê Minh Khuê) NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 23 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Thực hành tiếng Việt NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2a. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 23 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Viết 1 – Tập làm một bài thơ tự do NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 24 | SGK Ngữ văn 8; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Viết 2 – Viết đoạn văn ghi lại cảm nghĩ về một bài thơ tự do NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 1 | Tuần 24 | SGK Ngữ văn 8; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Nói và nghe – Thảo luận ý kiến về một vấn đề đời sống phù hợp với lứa tuổi (được gợi ra từ tác phẩm văn học đã học) NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.2TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 24-25 | SGK Ngữ văn 8; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
8 | Bài 8. Nhà văn và trang viết | Văn bản 1 – Nhà thơ của quê hương làng cảnh Việt Nam (trích, Xuân Diệu) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 25 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Thành phần biệt lập NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 25 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
| Ôn tập giữa học kì II | 1 | Tuần 25 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học | |
| Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 2 | Tuần 26 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học | |
8 | Bài 8. Nhà văn và trang viết | Văn bản 2 – Đọc văn – cuộc chơi tìm ý nghĩa (Trần Đình Sử) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 27 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 2 – Thành phần biệt lập NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 27 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Xe đêm (trích, Côn-xtan-tin Pau-xtốp-xki) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 27 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Viết – Viết bài văn phân tích một tác phẩm (truyện) NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 28 | SGK Ngữ văn 8; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề xã hội (văn học trong đời sống hiện nay) NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 28-29 | SGK Ngữ văn 8; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
9 | Bài 9. Hôm nay và ngày mai | Văn bản 1 – Miền châu thổ sông Cửu Long cần chuyển đổi từ sống chung sang chào đón lũ (Lê Anh Tuấn) NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 29 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Thực hành tiếng Việt 1 – Các kiểu câu phân loại theo mục đích nói NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 1.2TC2a; 5.1TC2a; 6.1TC2a. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 29 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Văn bản 2 – Choáng ngợp và đau đớn những cảnh báo từ loạt phim “Hành tinh của chúng ta” (Lâm Lê) NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC2a; 5.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 30 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Văn bản 3 – Diễn từ ứng khẩu của thủ lĩnh da đỏ Xi-át-tơn NLS: 1.1TC1b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 30 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học | ||
Thực hành tiếng Việt 2 – Câu hỏi chính danh và câu hỏi tu từ NLS: 2.1TC2a; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.1TC2b. AI: 8.A3.1. | 1 | Tuần 31 | SGK Ngữ văn 8; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Viết 1 – Viết văn bản thuyết minh giải thích một hiện tượng tự nhiên NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 31 | SGK Ngữ văn 8; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Viết 2 – Viết văn bản kiến nghị về một vấn đề của đời sống NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 1 | Tuần 31 | SGK Ngữ văn 8; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Nói và nghe – Thảo luận về một vấn đề trong đời sống phù hợp với lứa tuổi (tổ chức hợp lí nếp sinh hoạt của bản thân) NLS: 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.2TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 2 | Tuần 32 | SGK Ngữ văn 8; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
10 | Bài 10. Sách – Người bạn đồng hành | Đọc – Thách thức đầu tiên – Đọc như một hành trình NLS: 1.1TC1b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2b. AI: 8.A3.1; 8.C2.1. | 4 | Tuần 32-33 | SGK Ngữ văn 8; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
Viết – Thách thức thứ hai – Kết nối cộng đồng người đọc NLS: 2.1TC2a; 3.1TC2b; 3.2TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 33-34 | SGK Ngữ văn 8; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
Nói và nghe – Về đích: Ngày hội với sách NLS: 2.1TC2a; 2.2TC2a; 3.2TC2a; 4.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.A3.1; 8.B2.1. | 3 | Tuần 34 | SGK Ngữ văn 8; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học | ||
| Ôn tập cuối học kì II | 1 | Tuần 34 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học | |
| Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 2 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học | |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)